Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chính sách khuyến khích thực hiện xa hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
10/2009/NQ-HĐND
Right document
Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
27/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích thực hiện xa hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt Đề án xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định huớng đến năm 2020
- Về chính sách khuyến khích thực hiện xa hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với một số nội dung chủ yếu sau: I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG 1. Phạm vi xã hội hóa tại Quy định này bao gồm...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với một số nội dung chính sau đây: 1. Một số nội dung, chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020: a) Giai đoạn 2010-2015: - 100% cơ sở sản xuất xây dựng mới phải áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với một số nội dung chính sau đây:
- 1. Một số nội dung, chỉ tiêu phấn đấu đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020:
- a) Giai đoạn 2010-2015:
- Điều 1. Thông qua Quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi với một số nội dung chủ yếu sau:
- I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN VÀ NGUYÊN TẮC ÁP DỤNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân giao nhiệm vụ: 1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh cân đối vốn ngân sách Nhà nước hàng năm để triển khai thực hiện Đề án. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí các nguồn vốn đảm bảo thực hiện đề án xã hội hoá hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân giao nhiệm vụ:
- 1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh cân đối vốn ngân sách Nhà nước hàng năm để triển khai thực hiện Đề án.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Phối hợp với Sở Tài chính tham mưu cho UBND tỉnh trong việc bố trí các nguồn vốn đảm bảo thực hiện đề án xã hội hoá hoạt động bảo vệ môi trường của tỉnh.
- Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 18/7/2009. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 18/7/2009.
- Left: Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections