Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 15
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 172/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND ngày 16/3/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 172/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 172/2003/QĐ-UB ngày 29/9/2003 của UBND tỉnh.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã Ký Cao Khoa QUY ĐỊNH Về đầu tư xây dựng khu dân cư để đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về một số nội dung thực hiện xây dựng khu dân cư, điểm dân cư tạo quỹ đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất có thu tiền sử dụng đất cho các đối tượng được xét giao đất để xây dựng nhà ở theo quy định của pháp luật về đất đai.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) xây dựng các khu dân cư tại địa phương để giao đất xây dựng nhà ở. 2. UBND cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc UBND các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh, các tổ chức Nhà nước có chức năng phát triển quỹ đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đất khu dân cư, điểm dân cư nêu tại quy định này được hiểu là đất được xác định để xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, dịch vụ phục vụ cho đời sống sinh hoạt gắn liền với khu dân cư. 2. Đối tượng chính sách a) Là người có công với cách mạng được quy định tại điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m, Kho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đất khu dân cư, điểm dân cư nêu tại quy định này được hiểu là đất được xác định để xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, dịch vụ phục vụ cho đời sống sinh hoạt gắn liền với khu dân cư.
  • 2. Đối tượng chính sách
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Đất khu dân cư, điểm dân cư nêu tại quy định này được hiểu là đất được xác định để xây dựng nhà ở và các công trình công cộng, dịch vụ phục vụ cho đời sống sinh hoạt gắn liền với khu dân cư.
  • 2. Đối tượng chính sách
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất và đấu giá đất 1. Hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân được áp dụng theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Quảng Ngãi. 2. Diện tích thửa đất đấu giá xây dựng nhà ở trong các khu quy hoạch hoặc xây dựng khu dân cư theo hình thức đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch được duyệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư 1. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng; quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và điểm dân cư nông thôn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc triển khai thực hiện dự án phải đảm bảo đúng mục đích, mục tiêu, nội dung, tiến độ dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Giới thiệu địa điểm xây dựng khu dân cư 1. Đối với những nơi chưa có quy hoạch chi tiết (Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch mạng lưới điểm dân cư nông thôn) thì phải được cấp thẩm quyền giới thiệu địa điểm. 2. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hai (02) bộ hồ sơ (Một bộ gốc và một bộ sao có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thủ tục quy hoạch xây dựng khu dân cư, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn, đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt; chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá 1. Có đơn đăng ký được tham gia đấu giá theo mẫu do hội đồng đấu giá hoặc tổ chức của Nhà nước có chức năng đấu giá quyền sử dụng đất phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá. 2. Trong cùng một lô đất đưa ra đấu giá một hộ gia đìn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự thủ tục quy hoạch xây dựng khu dân cư, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn, đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tiến hành lập quy hoạch chi tiết khu dân cư, lập phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư, lập các thủ tục về thu hồi, giao đất...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • Có đơn đăng ký được tham gia đấu giá theo mẫu do hội đồng đấu giá hoặc tổ chức của Nhà nước có chức năng đấu giá quyền sử dụng đất phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích,...
  • 2. Trong cùng một lô đất đưa ra đấu giá một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá; một tổ chức chỉ được một đơn vị tham gia đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự thủ tục quy hoạch xây dựng khu dân cư, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng nông thôn, đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • chủ đầu tư phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan tiến hành lập quy hoạch chi tiết khu dân cư, lập phương án bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư, lập các thủ tục về thu hồi, giao đất...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thì thực hiện theo quy định về đấu giá quyền sử dụng đất. Right: 3. Việc tổ chức triển khai đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo qui định của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 8. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá 1. Có đơn đăng ký được tham gia đấu giá theo mẫu do hội đồng đấu giá hoặc tổ chức của Nhà nước có chức năng đấu giá quyền sử dụng đất phát hành, trong đó có nội dung cam...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thủ tục quy hoạch xây dựng khu dân cư, điểm dân cư theo hình thức đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật để đấu giá quyền sử dụng đất gắn với cơ sở hạ tầng 1. Căn cứ vào Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng nông thôn, đô thị, văn bản giới thiệu địa điểm của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III XÉT GIAO ĐẤT CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng, điều kiện được xét giao đất để xây dựng nhà ở 1. Đối tượng được xét giao đất: Là công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, thuộc một trong các trường hợp sau: a) Đối tượng chính sách; hộ dân thuộc diện nghèo. b) Cán bộ lãnh đạo được điều động: - Cấp huyện: Cán bộ lãnh đạo tại thời điểm được điều động thuộc di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quỹ đất để xét giao đất Quỹ đất để xét giao đất cho các đối tượng tại Điều 9 Quy định này là Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt được phân bổ như sau: - Để lại không quá 15% số lô đất để xét giao cho các đối tượng trên. - Quỹ đất còn lại của dự án để đấu giá quyền sử dụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phân bổ quỹ đất của dự án đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt được phân bổ như sau: - Để lại không quá 15% số lô đất để xét giao cho các đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quỹ đất để xét giao đất
  • Quỹ đất để xét giao đất cho các đối tượng tại Điều 9 Quy định này là Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt được phân bổ như sau:
  • - Để lại không quá 15% số lô đất để xét giao cho các đối tượng trên.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phân bổ quỹ đất của dự án đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quỹ đất để xét giao đất
Rewritten clauses
  • Left: Quỹ đất để xét giao đất cho các đối tượng tại Điều 9 Quy định này là Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt được phân bổ như sau: Right: 1. Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt được phân bổ như sau:
  • Left: - Để lại không quá 15% số lô đất để xét giao cho các đối tượng trên. Right: - Để lại không quá 15% số lô đất để xét giao cho các đối tượng theo quy định tại Điều 7 Quy định này.
Target excerpt

Điều 9. Phân bổ quỹ đất của dự án đấu giá quyền sử dụng đất sau khi đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Quỹ đất (số lô đất) trong khu quy hoạch dân cư theo thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệ...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm chỉ đạo, thực hiện Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất hàng năm được giao, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có trách nhiệm chỉ đạo và kiểm tra chặt chẽ các đơn vị trực thuộc, các chủ đầu tư để triển khai thực hiện Quy định này đạt hiệu quả. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế đầu tư và xây dựng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế QUY CHẾ Đầu tư và xây dựng Khu dân cư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất khu dân cư là đất được xác định để xây dựng nhà ở và các công trình công cộng phục vụ cho sinh hoạt gắn liền với khu dân cư. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn và tại đô thị được xác định theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
Điều 2. Điều 2. Hạn mức giao đất và đấu giá đất 1. Hạn mức đất ở giao cho hộ gia đình, cá nhân được áp dụng theo quy định hiện hành của UBND tỉnh Quảng Ngãi. 2. Thửa đất đấu giá xây dựng nhà ở trong các khu quy hoạch hoặc xây dựng khu dân cư theo hình thức đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật thì không hạn chế về diện tích, nh...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. UBND các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) xây dựng các khu dân cư để giao đất cho nhân dân xây dựng nhà ở. 2. UBND cấp xã, Ban Quản lý dự án thuộc UBND các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huyện), các tổ chức Nhà nước có chức năng khai thác quỹ đất và nhà gọi chung là chủ đầu tư, đầu...
Điều 4. Điều 4. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư 1. Quỹ đất để xây dựng khu dân cư phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Đối với qui hoạch phải hạn chế tối đa việc sử dụng đất nông nghiệp, đặc biệt là đất trồng lúa nước vào mục đích phi...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG KHU DÂN CƯ