Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu lệ phí: a) Cấp giấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 3. Mức thu lệ phí a) Cấp giấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. Quản lý và sử dụng lệ phí
  • a) Cơ quan thu lệ phí được để lại 40% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (60%) nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
  • Số tiền lệ phí được để lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
Removed / left-side focus
  • Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 3. Mức thu lệ phí:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Right: 3. Mức thu lệ phí
  • Left: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật. Right: 1. Đối tượng nộp lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt theo quy định của pháp luật.
  • Left: 2. Đơn vị thu lệ phí: Right: 2. Đơn vị thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 40% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (60%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định. Số tiền lệ phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
  • 1. Cơ quan thu lệ phí được để lại 40% tổng số tiền lệ phí thu được để thực hiện công việc thu lệ phí, số tiền lệ phí còn lại (60%) đơn vị thu lệ phí nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định.
  • Số tiền lệ phí được trích lại trong năm, sau khi quyết toán đúng chế độ, nếu sử dụng không hết thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 thán...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên theo dõi, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2008./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.