Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 4
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn xác định mức chi phí cho lập, thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xác định mức chi phí cho việc lập (bao gồm lập mới và điều chỉnh), thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn việc xác định mức chi phí cho việc lập (bao gồm lập mới và điều chỉnh), thẩm định và công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kin...
Rewritten clauses
  • Left: xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố. Right: 4. Quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu của cả nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, thẩm định, quản lý và công bố các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước cấp để lập, thẩm định và công bố các dự án quy hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tới việc lập, thẩm định, quản lý và công bố các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
  • 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước cấp để lập, thẩm định và công bố các dự án quy hoạch theo các quy định tại Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về định mức chi...
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về s...
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí 1. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch. 2. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí
  • 1. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch.
  • 2. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở
  • ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và xác định định mức chi phí lập (bao gồm lập mới và điều chỉnh), thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại Nghị định số 92/...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đã ký kết hợp đồng thuê tư vấn thì thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt. 2. Trường hợp đề cương, nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch đã được cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch trước ngày Thông tư này có hiệu lực và đã ký kết hợp đồng thuê tư vấn thì thực hiện theo...
  • Trường hợp đề cương, nhiệm vụ và dự toán lập quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực nhưng chưa ký kết hợp đồng thuê tư vấn lập quy hoạch thì người có thẩm...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này hướng dẫn việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và xác định định mức chi phí lập (bao gồm lập mới và điều chỉnh), thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể ph...
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý và công bố các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước của thành phố.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở xác định mức chi phí: Định mức chi phí quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ là 830.000 đồng/tháng và mặt bằng giá tiêu dùng tại thời điểm ban hành Thông tư này. Trường hợp mức lương tối thiểu chung và mặt bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở xác định mức chi phí:
  • Định mức chi phí quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ là 830.000 đồng/tháng và mặt b...
  • Trường hợp mức lương tối thiểu chung và mặt bằng giá tiêu dùng có sự thay đổi, dự toán cho dự án quy hoạch tại thời điểm cụ thể sẽ được điều chỉnh theo K
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý và công bố các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước của thành phố.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí 1. Định mức chi phí tại Quy định này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch. 2. Định mức chi phí tại Quy định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định; chi phí để t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí 1. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch. 2. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu (sau đây gọi là Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Định mức chi phí tại Quy định này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch. Right: 1. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch.
  • Left: 2. Định mức chi phí tại Quy định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng Right: 2. Định mức chi phí quy định tại Thông tư này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
  • Left: Trường hợp chi phí thuê tư vấn nước ngoài lập các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước vượt quá định mức tại Quy định này phải được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân thành phố quyết định t... Right: Trường hợp chi phí thuê tư vấn nước ngoài lập các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước vượt quá định mức quy định tại Thông tư này phải được sự đồng ý của cấp có thẩm quyền quyết định...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2.

Chương 2. TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM CHỦ YẾU

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ lập đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 1. Các văn bản quy phạm pháp luật, Nghị quyết, Quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở xác định mức chi phí: Định mức chi phí quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ là 830.000 đồng/tháng và mặt bằng giá tiêu dùng tại thời điểm ban hành Thông tư này. Trường hợp mức lương tối thiểu chung và mặt bằng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ sở xác định mức chi phí:
  • Định mức chi phí quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ là 830.000 đồng/tháng và mặt b...
  • Trường hợp mức lương tối thiểu chung và mặt bằng giá tiêu dùng có sự thay đổi, dự toán cho dự án quy hoạch tại thời điểm cụ thể sẽ được điều chỉnh theo K
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ lập đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật, Nghị quyết, Quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến dự án cần lập qu...
  • 2. Các văn bản chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố hoặc Bộ quản lý ngành đặt ra yêu cầu phải lập quy hoạch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch, dự toán kinh phí và trình phê duyệt theo quy định. 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch của dự án quy hoạch gồm các nội dung chính như sau: a) Tên dự án quy hoạch. b) Các căn cứ để lập...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp vùng và cấp tỉnh 1. Công thức tính: Định mức chi phí của dự án quy hoạch cấp vùng và cấp tỉnh được tính theo công thức sau: G QHVT = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K Trong đó: G QHVT là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp vùng và cấp tỉnh
  • 1. Công thức tính: Định mức chi phí của dự án quy hoạch cấp vùng và cấp tỉnh được tính theo công thức sau:
  • G QHVT = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
  • 1. Các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch, dự toán kinh phí và trình phê duyệt theo quy định.
  • a) Tên dự án quy hoạch.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch của dự án quy hoạch gồm các nội dung chính như sau: Right: 2. Định mức cho các khoản mục chi phí của dự án quy hoạch cấp vùng tại Phụ lục IV.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: Hội đồng thẩm định thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch. Số lượng thành viên, cơ cấu, thành phần của Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành p...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện Mức chi phí cho dự án quy hoạch cấp huyện được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của mức chi phí tối đa của dự án quy hoạch tỉnh có huyện, thị xã, thành phố đó. 1. Mức chi phí cho dự án quy hoạch huyện không quá 40% mức chi phí tối đa của dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức chi phí cho dự án quy hoạch cấp huyện được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) của mức chi phí tối đa của dự án quy hoạch tỉnh có huyện, thị xã, thành phố đó.
  • 1. Mức chi phí cho dự án quy hoạch huyện không quá 40% mức chi phí tối đa của dự án quy hoạch tỉnh có huyện đó.
  • Đối với huyện đảo, mức chi phí cho dự án quy hoạch huyện đảo không vượt quá 50% mức chi phí tối đa của dự án quy hoạch tỉnh có huyện đảo đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
  • xã hội của thành phố: Hội đồng thẩm định thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch. Số lượng thành viên, cơ cấu, thành phần của Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủ...
  • 2. Đối với quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế Right: Điều 6. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp huyện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện trình hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố, dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu;...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 1. Công thức tính: Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được tính theo công thức sau: G QHN = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x Q n x K Trong đó: G QHN là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công thức tính: Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được tính theo công thức sau:
  • G QHN = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x Q n x K
  • G QHN là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu (đơn vị triệu đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
  • ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện trình hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: xã hội của thành phố, dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu Right: Điều 7. Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện lập.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định mức chi phí cho các dự án điều chỉnh quy hoạch Mức chi phí cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt. 1. Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên thì mức chi phí không vượt quá 65% tổng chi phí ở mức tối đa của dự án lập mới quy hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Định mức chi phí cho các dự án điều chỉnh quy hoạch
  • Mức chi phí cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt.
  • 1. Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên thì mức chi phí không vượt quá 65% tổng chi phí ở mức tối đa của dự án lập mới quy hoạch đó tại thời điểm lập dự toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định bố trí vốn đối với các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu Sở Tài chính chịu trách nhiệm bố trí vốn cho các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên cơ sở Đề cương, nhiệm vụ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2012 và thay thế Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH ban hành ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2012 và thay thế Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH ban hành ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành đị...
  • xã hội, quy hoạch ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định bố trí vốn đối với các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm bố trí vốn cho các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên cơ sở Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí được Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt.
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3.

Chương 3. ĐỊNH MỨC CHI PHÍ LẬP, THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM CHỦ YẾU

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC CHI PHÍ LẬP, THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM CHỦ YẾU
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố 1. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: a) Áp dụng công thức tính tại Điều 5 và các Phụ lục...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp vùng và cấp tỉnh 1. Công thức tính: Định mức chi phí của dự án quy hoạch cấp vùng và cấp tỉnh được tính theo công thức sau: G QHVT = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K Trong đó: G QHVT là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công thức tính: Định mức chi phí của dự án quy hoạch cấp vùng và cấp tỉnh được tính theo công thức sau:
  • xã hội của địa bàn chuẩn (là địa bàn giả định có quy mô 1.000 km 2 , mật độ dân số khoảng 50
  • 100 người/km 2 và có điều kiện thuận lợi tối ưu để lập quy hoạch).
Removed / left-side focus
  • a) Áp dụng công thức tính tại Điều 5 và các Phụ lục I, II, III, XI của Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, tổng mức chi phí tối đa được xác định cụ thể như sau:
  • = 850 x 1 x 4,5 x 1,08 x K
  • G chuẩn = 850 (triệu đồng), là mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Right: Điều 5. Định mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp vùng và cấp tỉnh
  • Left: 1. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: Right: G chuẩn = 850 (triệu đồng), là mức chi phí cho dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • Left: G QH TP Hồ Chí Minh = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K Right: G QHVT = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Định mức chi phí tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Mức chi phí tối đa cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt. 1. Đối vớ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 1. Công thức tính: Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được tính theo công thức sau: G QHN = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x Q n x K Trong đó: G QHN là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Công thức tính: Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu được tính theo công thức sau:
  • G QHN = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x Q n x K
  • G QHN là tổng mức chi phí cho dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu (đơn vị triệu đồng).
Removed / left-side focus
  • Mức chi phí tối đa cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt.
  • 1. Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên thì mức chi phí không vượt quá 65% tổng chi phí ở mức tối đa của dự án lập mới quy hoạch đó tại thời điểm lập dự toán.
  • 2. Đối với dự án quy hoạch cần điều chỉnh theo Khoản 2, Điều 7, Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Định mức chi phí tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Right: Điều 7. Định mức chi phí cho các dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi phí thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí lập, điều chỉnh dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 1. Đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hồ Chí Minh và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các dự án quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí lập quy hoạch trước ngày 01 tháng 4 năm 2012 và đã ký kết hợp đồng thuê tư vấn thì thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt. 2. Trường hợp đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.