Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.
39/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
77/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và định mức chi phí lập, thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản p...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định tạm thời về định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về định mức chi...
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về s...
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân...
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định số 84/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về s...
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 77/2008/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Quy định về định mức chi... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định tạm thời về định mứ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định tạm thời về định mức chi phí qu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn việc tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và xác định định mức chi phí lập (bao gồm lập mới và điều chỉnh), thẩm định, công bố quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu quy định tại Nghị định số 92/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý và công bố các dự án quy hoạch bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước của thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định chi phí 1. Định mức chi phí tại Quy định này là mức chi phí cần thiết tối đa để thực hiện toàn bộ nội dung các công việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án quy hoạch. 2. Định mức chi phí tại Quy định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng; chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định; chi phí để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. TỔ CHỨC LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG, NHIỆM VỤ QUY HOẠCH VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ LẬP, ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM CHỦ YẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ lập đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu 1. Các văn bản quy phạm pháp luật, Nghị quyết, Quyết định về chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Hội đồng nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện có trách nhiệm xây dựng đề cương, nhiệm vụ quy hoạch, dự toán kinh phí và trình phê duyệt theo quy định. 2. Đề cương, nhiệm vụ quy hoạch của dự án quy hoạch gồm các nội dung chính như sau: a) Tên dự án quy hoạch. b) Các căn cứ để lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Đối với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: Hội đồng thẩm định thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí của dự án quy hoạch. Số lượng thành viên, cơ cấu, thành phần của Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí 1. Các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện trình hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố, dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức chi phí quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu của thành phố 1. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: 30% x 567 triệu đồng = 170,1 triệu đồng. 2. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: sau khi có quyết định phê duyệt của Ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
- ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện trình hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội của thành phố, dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu
- 1. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: 30% x 567 triệu đồng = 170,1 triệu đồng.
- 2. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: sau khi có quyết định phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho tiến hành điều chỉnh quy hoạch:
- a) Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên: tùy theo nội dung cần điều chỉnh, không quá 60% mức vốn tối đa của dự án lập mới quy hoạch, quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 7. Trình phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí
- ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện trình hồ sơ đề nghị phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Left: xã hội của thành phố, dự án quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu Right: Điều 6. Định mức chi phí quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu của thành phố
Điều 6. Định mức chi phí quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu của thành phố 1. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: 30% x 567 triệu đồng = 170,1 triệu đồng. 2. Mức chi...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí đối với các dự án quy hoạch do các sở - ngành, Ủy ban nhân dân của 5 huyện lập.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định bố trí vốn đối với các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu Sở Tài chính chịu trách nhiệm bố trí vốn cho các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu trên cơ sở Đề cương, nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐỊNH MỨC CHI PHÍ LẬP, THẨM ĐỊNH QUY HOẠCH VÀ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI, QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC VÀ SẢN PHẨM CHỦ YẾU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố 1. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: a) Áp dụng công thức tính tại Điều 5 và các Phụ lục...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành của thành phố 1. Lập mới dự án quy hoạch phát triển ngành: a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 30% x 1.890 triệu đồng = 567 triệu đồng. b) Đối với các phân ngành của ngành, mức vốn tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 50% x 567 triệu đồng = 283,...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố
- 1. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố:
- a) Áp dụng công thức tính tại Điều 5 và các Phụ lục I, II, III, XI của Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, tổng mức chi phí tối đa được xác định cụ thể như sau:
- 1. Lập mới dự án quy hoạch phát triển ngành:
- a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 30% x 1.890 triệu đồng = 567 triệu đồng.
- b) Đối với các phân ngành của ngành, mức vốn tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 50% x 567 triệu đồng = 283,5 triệu đồng.
- Điều 10. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố
- a) Áp dụng công thức tính tại Điều 5 và các Phụ lục I, II, III, XI của Thông tư số 01/2012/TT-BKHĐT, tổng mức chi phí tối đa được xác định cụ thể như sau:
- G QH TP Hồ Chí Minh = G chuẩn x H 1 x H 2 x H 3 x K
- Left: 1. Định mức chi phí tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố: Right: Điều 5. Định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành của thành phố
Điều 5. Định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành của thành phố 1. Lập mới dự án quy hoạch phát triển ngành: a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 30% x 1.890 triệu đồng = 567 triệu đồ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Định mức chi phí tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Mức chi phí tối đa cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt. 1. Đối vớ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hệ số điều chỉnh dự toán kinh phí công tác lập, thẩm định quy hoạch Khung giá, định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và các sản phẩm chủ yếu ban hành kèm theo Quyết định 281/2007/QĐ-BKH được xây dựng trên cơ sở mặt bằng gi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 11. Định mức chi phí tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố
- Mức chi phí tối đa cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt.
- 1. Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên thì mức chi phí không vượt quá 65% tổng chi phí ở mức tối đa của dự án lập mới quy hoạch đó tại thời điểm lập dự toán.
- Điều 7. Hệ số điều chỉnh dự toán kinh phí công tác lập, thẩm định quy hoạch
- Khung giá, định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và các sản phẩm chủ yếu ban hành kèm theo Quyết định 281/2007/QĐ-BKH được xây dựng trên cơ sở mặt bằng giá vào thời điểm cuối năm 2006.
- Điều 11. Định mức chi phí tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố
- Mức chi phí tối đa cho các dự án điều chỉnh quy hoạch được xác định bằng dự toán trên cơ sở nội dung cần điều chỉnh trong quy hoạch đã phê duyệt.
- 1. Đối với quy hoạch đã thực hiện từ 5 năm trở lên thì mức chi phí không vượt quá 65% tổng chi phí ở mức tối đa của dự án lập mới quy hoạch đó tại thời điểm lập dự toán.
Điều 7. Hệ số điều chỉnh dự toán kinh phí công tác lập, thẩm định quy hoạch Khung giá, định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí thẩm định đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí lập, điều chỉnh dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và sản phẩm chủ yếu 1. Đối với dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Thành phố Hồ Chí Minh và quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Đối với các dự án quy hoạch đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh phí lập quy hoạch trước ngày 01 tháng 4 năm 2012 và đã ký kết hợp đồng thuê tư vấn thì thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt. 2. Trường hợp đề cương, nhiệm vụ quy hoạch và dự toán kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections