Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng:
Removed / left-side focus
  • giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Rewritten clauses
  • Left: Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng Right: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dâ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện lập quy hoạch, dự án đầu tư, kế hoạch bố trí ổn định dân cư và cơ chế, chính sách quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện lập quy hoạch, dự án đầu tư, kế hoạch bố trí ổn định dân cư và cơ chế, chính sách quy định tại Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chí...
Removed / left-side focus
  • 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau:
  • a) Mục tiêu chung
  • Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dân cư tại các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, ổn định dân di cư tự do, khu rừng đặc dụng, nhằm ổn định và nâng cao đời sống của người dâ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 Right: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020” (sau đây gọi tắt là Chương trình bố trí dân cư).
left-only unmatched

Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá); biên giới, hải đảo (gồm cả khu kinh tế quốc phòng); vùng di cư tự do đến đời sống quá khó khăn và khu rừng đặc dụng trên địa bàn cả nước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.

Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước có liên quan đến công tác bố trí ổn định dân cư theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước có liên quan đến công tác bố trí ổn định dân cư theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các dự án của Chương trình:
  • 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
  • 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình 1. Về quy hoạch, kế hoạch - Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của từng vùng, từng địa phương theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ và tiêu chí lựa chọn vùng bố trí dân cư 1. Vùng thiên tai (theo quy định tại Điều 3 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13): là vùng có hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế xã hội bao gồm: sạt lở đất bờ sông, bờ biển, lũ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vùng thiên tai (theo quy định tại Điều 3 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13):
  • là vùng có hiện tượng tự nhiên bất thường có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống và các hoạt động kinh tế xã hội bao gồm:
  • sạt lở đất bờ sông, bờ biển, lũ, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất núi, sụt lún đất, ngập lụt, xâm nhập mặn, nước biển dâng, tố, lốc, động đất, sóng thần và các loại thiên tai khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Về quy hoạch, kế hoạch
  • Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ và tiêu chí lựa chọn vùng bố trí dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư phát triển 12.990 tỷ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các dự án của chương trình 1. Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 có 4 nhiệm vụ. Nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể quy định tại Điều 2 của Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012. Để thực hiện mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các dự án của chương trình
  • Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2013-2015 và định hướng đến năm 2020 có 4 nhiệm vụ.
  • Nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể quy định tại Điều 2 của Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn
  • 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013
  • 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng thực hiện của các dự án 1. Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ thuộc các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng theo quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: a) Hộ gia đình, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân được bố trí ổn định theo hình thức tái định cư tập trung, xen ghép hoặc ổn định tại chỗ thuộc các vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đ...
  • a) Hộ gia đình, cá nhân bị mất nhà ở, đất ở, đất sản xuất do sạt lở, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, tố, lốc;
  • b) Hộ gia đình, cá nhân sinh sống ở vùng có nguy cơ bị sạt lở đất, lũ quét, lũ ống, sụt lún đất, ngập lũ, tố, lốc, sóng thần, xâm nhập mặn, nước biển dâng;
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
  • a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
  • Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Đối tượng thực hiện của các dự án
  • Left: lập, thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư theo quy định Right: 2. Cộng đồng dân cư nơi bố trí ổn định dân cư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư 1. Việc lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư tiến hành theo các bước sau: a) Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa có quy hoạch tổng thể bố trí dân cư cần căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng quy hoạch tổng thể bố t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư tiến hành theo các bước sau:
  • a) Đối với các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chưa có quy hoạch tổng thể bố trí dân cư cần căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng quy hoạch tổng thể bố trí ổn định dân cư đến năm 2020 theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giớ...
  • 2010 và định hướng đến năm 2015”
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều khoản thi hành Right: Điều 6. Lập quy hoạch tổng thể bố trí dân cư

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CÁC DỰ ÁN CỦA CHƯƠNG TRÌNH VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN
Chương III Chương III LẬP QUY HOẠCH TỔNG THỂ BỐ TRÍ DÂN CƯ, DỰ ÁN ĐẦU TƯ BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ, PHƯƠNG ÁN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ XEN GHÉP VÀ KẾ HOẠCH BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Điều 7. Điều 7. Lập dự án đầu tư bố trí ổn định dân cư (áp dụng đối với các dự án bố trí dân cư tập trung và bố trí ổn định dân cư tại chỗ) 1. Yêu cầu chung a) Điểm xây dựng dự án phải nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp phát sinh phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyết định bổ sung và...
Điều 8. Điều 8. Lập phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép 1. Yêu cầu chung a) Địa bàn bố trí ổn định dân cư xen ghép nằm trong Quy hoạch tổng thể bố trí dân cư được cấp có thẩm quyền phê duyệt; b) Đề cập đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này; c) Phạm vi của phương án bố trí ổn định dân cư xen ghép thuộc một huyện hoặc tỉnh...
Điều 9. Điều 9. Xây dựng kế hoạch bố trí ổn định dân cư 1. Yêu cầu chung a) Nội dung kế hoạch phải thể hiện đầy đủ, toàn diện về đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, danh mục dự án đầu tư trong năm kế hoạch (gồm dự án tiếp tục thực hiện và dự án khởi công mới), các chỉ tiêu về bố trí dân cư, xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển sản x...
Chương IV Chương IV CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ VÀ QUY TRÌNH THỰC HIỆN BỐ TRÍ ỔN ĐỊNH DÂN CƯ
Điều 10. Điều 10. Cơ chế, chính sách thực hiện chương trình bố trí dân cư 1. Hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông tư này được áp dụng các chính sách quy định tại khoản 2 Điều 3 Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...