Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
1776/QĐ-TTg
Right document
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án “di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”
06/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án “di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện Đề án “di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”
- Phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng
- giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu a) Mục tiêu chung Thực hiện quy hoạch, bố trí ổn định dâ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ 1. Đối tượng được hỗ trợ là các hộ dân sống trong các xã nội địa phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp được bố trí xen ghép vào các cụm dân cư và các hộ dân có điều kiện (có đất nơi khác) tự di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp. 2. Điều kiện hỗ trợ là các hộ dân đã có nhà trong đất lâm nghiệp trước k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ
- Đối tượng được hỗ trợ là các hộ dân sống trong các xã nội địa phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp được bố trí xen ghép vào các cụm dân cư và các hộ dân có điều kiện (có đất nơi khác) tự di dời n...
- Điều kiện hỗ trợ là các hộ dân đã có nhà trong đất lâm nghiệp trước khi thực hiện Quyết định số 875/QĐ-UBND, ngày 13/9/2009 của UBND tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Kế hoạch giải quyết tình trạng ba...
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình Bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, khu rừng đặc dụng giai đoạn 2013
- 2015 và định hướng đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình Bố trí dân cư) với những nội dung chủ yếu như sau:
- a) Mục tiêu chung
Left
Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm môi trường, các làng chài trên sông nước, đầm phá); biên giới, hải đảo (gồm cả khu kinh tế quốc phòng); vùng di cư tự do đến đời sống quá khó khăn và khu rừng đặc dụng trên địa bàn cả nước đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Chương trình này áp dụng cho việc bố trí ổn định dân cư theo quy hoạch, kế hoạch của Nhà nước tại các vùng: Thiên tai (sạt lở đất, sụt lún đất, lốc xoáy, lũ quét, lũ ống, ngập lũ, xâm nhập mặn, sóng thần, nước biển dâng); đặc biệt khó khăn (thiếu đất, thiếu nước sản xuất, nước sinh hoạt, thiếu cơ sở hạ tầng, tác động phóng xạ, ô nhiễm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án của Chương trình: 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai. 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo. 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn. 4. Dự án bố trí ổn định dân di cư tự do, dân cư trú trong khu rừng đặc dụng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu hỗ trợ Nhằm tạo điều kiện cho các hộ dân cất nhà trái phép trong đất quy hoạch rừng đặc dụng, rừng phòng hộ ổn định cuộc sống nơi ở mới, góp phần bảo vệ môi trường, củng cố an ninh, quốc phòng và xây dựng nông thôn mới.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhằm tạo điều kiện cho các hộ dân cất nhà trái phép trong đất quy hoạch rừng đặc dụng, rừng phòng hộ ổn định cuộc sống nơi ở mới, góp phần bảo vệ môi trường, củng cố an ninh, quốc phòng và xây dựng...
- 1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai.
- 2. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng biên giới, hải đảo.
- 3. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng đặc biệt khó khăn.
- Left: Điều 2. Các dự án của Chương trình: Right: Điều 2. Mục tiêu hỗ trợ
Left
Điều 3.
Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình 1. Về quy hoạch, kế hoạch - Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xâ hội, quy hoạch ngành, lĩnh vực để xây dựng Quy hoạch bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của từng vùng, từng địa phương theo các đối tượng di dân trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. Tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ và kinh phí hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: 20 triệu đồng/hộ 2. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức hỗ trợ và kinh phí hỗ trợ
- 1. Mức hỗ trợ: 20 triệu đồng/hộ
- 2. Kinh phí hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh.
- Điều 3. Các giải pháp thực hiện Chương trình
- 1. Về quy hoạch, kế hoạch
- Căn cứ vào quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013 - 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư phát triển 12.990 tỷ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 4. Kinh phí thực hiện và nguồn vốn
- 1. Khái toán tổng mức vốn thực hiện Chương trình Bố trí dân cư giai đoạn 2013
- 2020 (không bao gồm nguồn vốn đầu tư các dự án thuộc khu kinh tế quốc phòng và các đề án bố trí dân cư đặc thù theo quyết định riêng của Thủ tướng Chính phủ) là 16.774 tỷ đồng, trong đó vốn đầu tư...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: - Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư; lập, thẩm định, phê duyệt các...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Tân Biên, Tân Châu, Dương Minh Châu; Thủ trưởng các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
- 1. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Trung ương
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực Chương trình bố trí ổn định dân cư) chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- Rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch bố trí dân cư
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: Số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.