Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
37/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
123/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Về việc ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2004/NĐ-CP) như sau: 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau: "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 188/2...
- 1. Sửa đổi điểm đ khoản 1 Điều 2 như sau:
- "đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật."
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Qui định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi .
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008 và thay thế Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND ngày 16/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần; bãi bỏ khoản 2 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và Điều 6 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bãi bỏ khoản 4 Điều 30 Nghị định số 109/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 06 năm 2007 về chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước thành công ty cổ phần
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2008 và thay thế Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND ngày 16/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (Ban hành kèm theo Quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Quy định này quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất được áp dụng để: 1.1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất và thuế chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 1.2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Phân vùng đất tại nông thôn ” là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng đồng bằng, trung du, miền núi. 2. “ Đất trồng cây hàng năm ” là đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân vùng đất theo xã, phường, thị trấn Đất được chia thành 3 vùng: đồng bằng, trung du và miền núi như phụ lục kèm theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất (bao gồm cả đất rừng phòng hộ), giá đất được xác định theo vị trí đất của 3 loại xã theo địa giới hành chính: đồng bằng, trung du, miền núi và trong mỗi loại xã được chia làm 3 vị trí. Vị trí của các loại đất nông ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất phi nông nghiệp 1. Đất phi nông nghiệp các phường thuộc thành phố: Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi được xếp theo vị trí và được chia thành 6 loại đường phố của đô thị loại III. 1.1. Phân loại đường phố: Đường phố của các phường thuộc thành phố được phân thành 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất phi nông nghiệp khác 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đất chưa sử dụng Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây), khi cần định mức giá hoặc khi được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề, giá đất cùng loại và mục đích sử dụng mới, Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Một số trường hợp khác 1. Đất ở trong cùng một thửa đất hoặc cùng một chủ sử dụng đất tại đầu mối giao thông, trục đường giao thông chính nông thôn, thị trấn các huyện và các xã, phường thuộc thành phố thì giá đất ở vị trí mặt tiền được tính cho phần đất có chiều sâu đến 30m (Không áp dụng cho thửa đất ở vị trí 2, vị trí 3 và v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với các dự án đang thực hiện dở dang, việc bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất phát sinh trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thuộc phạm vi điều chỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh. Đối với các phương án đấu giá quyền sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh thì các cấp, các ngành kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xử lý./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Huế PHÂN VÙNG 180 XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI (Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- Điều 12. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh thì các cấp, các ngành kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xử lý./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Xuân Huế
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh - Từ Hùng Vương đến Phan Đình Phùng 1 5.000 940 690 800 600 - Từ Phan Đình Phùng đến Trần Hưng Đạo 2 4.000 880 640 730 550 9 Lý Tự Trọng Cả đường (Lê Trung Đình đến Duy Tân) 1 5.000 940 690 800 600 10 Lê Thánh Tôn - Từ Quang Trung đến đường K1 2 4.000 880 640 730 550 - Từ đường K1 đến Đinh Tiên Hoàng 3 3.000 780 560 630...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu - Từ Trần Hưng Đạo đến Hùng Vương 2 4.000 880 640 730 550 41 Đường K2 (Trần Toại cũ) - Từ Quang Trung đến Trung tâm nuôi dưỡng chính sách xã hội 4 2.000 750 550 600 460 42 Hồ Xuân Hương - Từ Quang Trung đến hết đường thâm nhập nhựa 4 2.000 750 550 600 460 43 An Dương Vương - Từ Chu Văn An đến Trương Định 3 3.000 780 560 6...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Long Bằng
Phan Long Bằng - Từ Chu Văn An đến An Dương Vương 3 3.000 780 560 630 470 45 Trần Toại - Từ Hùng Vương đến Trường Chính trị tỉnh 3 3.000 780 560 630 470 46 Nguyễn Năng Lự - Từ nhà Lễ Tân Quảng Trường đến đường Trương Quang Giao 2 4.000 880 640 730 550 - Các đoạn còn lại 4 2.000 750 550 600 460 47 Phạm Văn Đồng Cả đường (Từ Lê Trung Đìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.