Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế Quản lý vốn khả dụng
37/2000/QĐ-NHNN1
Right document
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
15/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế Quản lý vốn khả dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- Về việc ban hành Quy chế Quản lý vốn khả dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý vốn khả dụng"
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế Quản lý vốn khả dụng"
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
- 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
- quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. ChánhVăn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngânhàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN KHẢ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 37/2000/QĐ-NHNN1 ngày 24 tháng 1 năm 2000 của Thống đốc NHNN)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
- 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng.
- Điều 3. ChánhVăn phòng, Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngânhàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 37/2000/QĐ-NHNN1
- ngày 24 tháng 1 năm 2000 của Thống đốc NHNN)
- Left: QUY CHẾ QUẢN LÝ VỐN KHẢ DỤNG Right: Cục Quản lý nhà.
Left
Chương I.
Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quản lý vốn khả dụng là sự kiểm soát của Ngân hàng Nhà nước đối với sự thay đổitiền gửi của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và thông qua việc sửdụng các công cụ của chính sách tiền tệ, đặc biệt là nghiệp vụ thị trường mở đểtác động vào khả năng thanh toán của các tổ chức tín dụng nhằm đạt được mụctiêu chính sách tiề...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
- Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
- Quản lý vốn khả dụng là sự kiểm soát của Ngân hàng Nhà nước đối với sự thay đổitiền gửi của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước và thông qua việc sửdụng các công cụ của chính sách tiền tệ,...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1.Vốn khả dụng là số tiền gửi của các tổ chức tín dụng (bao gồm tiền gửi dự trữbắt buộc, tiền gửi thanh toán và các loại tiền gửi khác) được gửi tại Ngân hàngNhà nước. 2.Vốn khả dụng cần duy trì của các tổ chức tín dụng là số tiền gửi của các tổchức tín dụng gửi tại Ngân hàng Nhà nước để đảm bảo thực hiện dự trữ bắt buộcvà các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghiệp vụ quản lý vốn khả dụng bao gồm: 1.Tổ chức thu thập lưu giữ các thông tin liên quan đến vốn khả dụng của các tổchức tín dụng trong từng thời kỳ. 2.Phân tích và dự báo sự thay đổi vốn khả dụng của các tổ chức tín dụng trongtừng thời kỳ. 3.Xác định mức vốn khả dụng cần duy trì của các tổ chức tín dụng để đảm bảo thựchiện m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Vốnkhả dụng của các tổ chức tín dụng được dự báo trên cơ sở xác định thay đổi củacác nhân tố ảnh hưởng đến vốn khả dụng, bao gồm: 1.Cung cầu ngoại tệ trên thị trường tiền tệ và sự can thiệp của Ngân hàng Nhà nước 2.Những diễn biến về thu, chi của Ngân sách Nhà nước 3.Doanh số phát hành và thu hồi tiền mặt của Ngân hàng Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kết quả dự báo vốn khả dụng của các tổ chức tín dụng được sử dụng làm cơ sởthực hiện nghiệp vụ thị trường mở và dự đoán cung cầu vốn trên thị trường tiềntệ để điều hành chính sách tiền tệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định kỳ dự báo vốn khả dụng của các tổ chứctín dụng và định kỳ cung cấp thông tin phục vụ cho việc dự báo trong từng thờikỳ trên cơ sở tình hình thực tế về khả năng thu thập thông tin, mức độ pháttriển của thị trường tiền tệ và năng lực quản lý điều hành các công cụ chínhsách tiền tệ của Ngân hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cácthông tin được cung cấp bằng các phương tiện: FAX, điện thoại, văn bản hoặc quamạng máy vi tính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc tổ chức cung cấp, sử dụng và bảo quản những thông tin thuộc chế độ mật củaNgân hàng Nhà nước phục vụ công tác quản lý vốn khả dụng được thực hiện theo chếđộ bảo mật của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. VụChính sách tiền tệ có trách nhiệm: 1.Tập hợp số liệu và thông tin về thu chi ngân sách từ Bộ Tài chính (theo phụ lục9), các số liệu và thông tin từ các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và cácnguồn thông tin khác. 2.Dự báo vốn khả dụng của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước (theo phụlục 2). 3.Xác định mức vốn khả dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vụ Kế toán Tài chính có trách nhiệm: Cung cấp các số liệu về thu, chi, vốn, quỹvà kết quả hoạt động của Ngân hàng Nhà nước theo phụ lục 3 cho Vụ Chính sáchtiền tệ theo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm cung cấp cho Vụ Chính sách tiềntệ các thông tin sau theo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định: 1.Tình hình rút tiền vay, trả nợ của các ngân hàng thương mại đối với Ngân hàngNhà nước, số dư tiền gửi Kho bạc Nhà nước, số tiền phải dự trữ bắt buộc và tiềngửi của các tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vụ Quản lý ngoại hối có trách nhiệm cung cấp cho Vụ Chính sách tiền tệ kế hoạchmua, bán ngoại tệ cho qũy dự trữ ngoại hối của Nhà nước theo quy định của Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Vụ Tín dụng có trách nhiệm cung cấp cho Vụ Chính sách tiền tệ những thông tinsau: 1.Cung cấp các nhu cầu vay vốn của các tổ chức tín dụng ngay sau khi có đơn xinvay của các tổ chức tín dụng. 2.Tập hợp các số liệu, tình hình cho vay, thời gian thu nợ các khoản cho vay củaNgân hàng Nhà nước đối với các ngân hàng thương mại (bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Vụ Nghiệp vụ Phát hành và kho quỹ có trách nhiệm cung cấp cho Vụ Chính sáchtiền tệ doanh số phát hành, thu hồi tiền mặt của Ngân hàng Nhà nước theo phụlục 8 theo định kỳ do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Vụ Các ngân hàng và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng có trách nhiệm cung cấpcho Vụ Chính sách tiền tệ các thông tin về tình hình thực hiện dự trữ bắt buộccủa các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước theo qui định tại Quy chế Dựtrữ bắt buộc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cục công nghệ tin học ngân hàng có trách nhiệm củng cố, nâng cấp, hoàn thiện mạngthông tin cục bộ tại Ngân hàng Nhà nước; giúp các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nướccài đặt chương trình, thực hiện truyền tin qua mạng máy vi tính để Vụ Chínhsách tiền tệ có thể nhận được các thông tin liên quan đến việc quản lý vốn khảdụng và lưu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV.
Chương IV. ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Việc bổ sung, sửa đổi Quy chếnày do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định. Phụ lục 1 : Vụ Chính sách tiền tệ lậptheo định kỳ. Vụ chính sách tiềntệ HàNội, ngày tháng năm CÁC KIẾN NGHỊ CHO NGHIỆP VỤ THỊ TRƯỜNG MỞ ĐỐI VỚI KỲ THÁNG NĂM Dựatrên cơ sở phân tích các số liệu tại biểu chi tiết đính kèm, Vụ Chính sách tiềntệ đưa ra kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.