Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 65
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền vớ...
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành bản Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi. a) Quy định này quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn cứ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi là giấy chứng nhận) 1. Chứng nhận quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003; 2. Chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Ủy quyền thông báo thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo thu hồi đất nơi có đất thực hiện dự án, công trình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Cơ quan giới thiệu địa điểm: a) Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn Khu kinh tế Dung Quất thì Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất giới thiệu địa điểm cho nhà đầu tư; đối với các dự án đầu tư vào địa bàn các Khu công nghiệp tỉnh thì Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh giới thiệu địa đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền thu hồi đất a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ được quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 6 Quy định này. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án công trình xây dựng trong Khu kinh tế Dung Quất theo thẩm quyền. 3. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tính tiếp nhận hồ sơ tại điểm a, kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất và quản lý quỹ đất thu hồi 1. Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư để thực hiện dự án đối với các trường hợp đã có dự án đầu tư được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được công bố. 2. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 1. Thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 8 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 Việc thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm bị giải thể,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 1. Việc thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003: Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất, thuê đất; b) Dự án đầu tư (nếu có); c) Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã; d) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất; e) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân (không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất) 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất; b) Bản sao hộ khẩu thường trú (có công chứng); 2. Trình tự giải quyết hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án giao đất làm nhà ở trên cơ sở quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao đất nông nghiệp đối với cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất; b) Phương án hoặc dự án đầu tư; c) Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã; d) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất; e) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có). 2. Trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản (Đơn) đề nghị giao đất hoặc thuê đất; b) Văn bản giới thiệu địa điểm; c) Giấy phép thành lập Doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất; b) Hợp đồng thuê đất đã ký với cơ quan tài nguyên và môi trường trước đây; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau: 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gồm có: a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau: 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÓ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HOẶC CÓ TÀI SẢN NHƯNG KHÔNG CÓ NHU CẦU CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU HOẶC CÓ TÀI SẢN NHƯNG THUỘC QUYỀN SỞ HỮU CỦA NGƯỜI KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất; c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, đất do Hợp tác xã đang sử dụng, đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đất cơ sở tôn giáo 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình; c) Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l, khoản 1 Điều 99 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ (gọi là Nghị định 181/2004/NĐ-CP), đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với trường hợp giao lại đất, cho thuê đất trong khu kinh tế Dung Quất. 1. Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất nộp thay cho người sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm có: a) Quyết định giao lại đất hoặc Hợp đồng thuê đất; b) Trích lục bản đồ địa chính; c) Quyết định thành lập doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (trừ trường hợp quy định tại Điều 26, 27 và Điều 28 Quy định này) 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấy tờ về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; b) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l, khoản 1 Điểu 99 Nghị định 181/2004/NĐ-CP đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II TRƯỜNG HỢP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT MÀ CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN KHÔNG ĐỒNG THỜI LÀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở (theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III TRƯỜNG HỢP NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỒNG THỜI LÀ CHỦ SỞ HỮU NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI

Mục VI TRƯỜNG HỢP NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỒNG THỜI LÀ CHỦ SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 1. Việc cấp đổi giấy chứng nhận đã cấp cho các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội (gọi là Luật số 38/2009/QH12; Cấp đổi giấy chứng nhận bị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp cấp lại giấy chứng nhận; b) Giấy tờ xác nhận việc mất giấy chứng nhận của công an cấp xã nơi mất giấy; c) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giao lại đất, cho thuê đất trong khu kinh tế Dung Quất 1. Người xin giao lại đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao lại đất, thuê đất; b) Dự án đầu tư đối với tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư; c) Giấy phép đầu tư, dự án đầu tư đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đối với người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận; b) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Gia hạn quyền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo chủ trương “dồn điền đổi thửa”. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản tự thỏa thuận việc chuyển đổi; b) Phương án chuyển đổi của cấp xã; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) hồ sơ theo quy định sau: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Văn bản giao dịch về q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc bên cho thuê tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau đây: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc bên cho thuê tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau đây: Sau khi hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng cho thuê, cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau: a) Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất: - Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; - Giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc cả hai bên nộp một (01) bộ hồ sơ: a) Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận chấm dứt góp vốn; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất 1. Bên đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất; b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. d) Xác nhận của bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 1. Bên đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai nộp hồ sơ gồm có: a) Đối với trường hợp đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc kê biên bán đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6

Chương 6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức hướng dẫn triển khai Quy định này cho toàn ngành và đến các huyện, thành phố, các Sở, ngành liên quan; b) Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một c...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Tổ chức hướng dẫn triển khai Quy định này cho toàn ngành và đến các huyện, thành phố, các Sở, ngành liên quan;