Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 51
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành bản Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành bản Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ s...
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện,...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 55/2006/QĐ-UBND ngày 22/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành bản Quy định về trình tự, thủ tục lập hồ s...
Target excerpt

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố c...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trung tâm Xúc tiến đầu tư tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi. a) Quy định này quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và thực hiện các quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn cứ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi là giấy chứng nhận) 1. Chứng nhận quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003; 2. Chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 13 Điều 7 của Quy định này 1/ Căn cứ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, công bố, UBND cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường trực thuộc chỉ đạo VPĐKQSDĐ làm trích lục bản đồ địa chính...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi là giấy chứng nhận)
  • 1. Chứng nhận quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003;
  • Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định tại Điều...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 13 Điều 7 của Quy định này
  • 1/ Căn cứ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, công bố, UBND cấp có thẩm quyền có trách nhiệm giao cho cơ quan Tài nguyên và Môi trường trực thuộc chỉ đ...
  • - Trường hợp thu hồi đất sau khi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được công bố mà chưa có dự án đầu tư thì tổ chức phát triển quỹ đất lập phương án tổng thể về bồi thường, giải phóng mặt bằng trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gọi là giấy chứng nhận)
  • 1. Chứng nhận quyền sử dụng đất nếu người sử dụng đất thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 của Luật Đất đai năm 2003;
  • Chứng nhận quyền sở hữu nhà ở nếu thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở và có giấy tờ chứng minh việc tạo lập hợp pháp về nhà ở theo quy định tại Điều...
Target excerpt

Điều 8. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1, 13 Điều 7 của Quy định này 1/ Căn cứ qui hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, công bố, UBND cấp có thẩm qu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Ủy quyền thông báo thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo thu hồi đất nơi có đất thực hiện dự án, công trình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nh...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục II, Chương III của Quy định này thực hiện như sau 1/ Đối với người sử dụng đất xin cấp GCNQSDĐ quy định tại các Điều 26 và Điều 28 của Quy định này thì nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại UBND xã, phường, thị trấn nơi có đất. 2/ Đối với ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ủy quyền thông báo thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo thu hồi đất nơi có đất thực hiện dự án, công trình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
Added / right-side focus
  • Điều 29. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục II, Chương III của Quy định này thực hiện như sau
  • 1/ Đối với người sử dụng đất xin cấp GCNQSDĐ quy định tại các Điều 26 và Điều 28 của Quy định này thì nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại UBND xã, phường, t...
  • 2/ Đối với người sử dụng đất xin cấp GCNQSDĐ quy định tại các Điều 27, 29 và Điều 30 của Quy định này thì nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ủy quyền thông báo thu hồi đất và cấp giấy chứng nhận
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo thu hồi đất nơi có đất thực hiện dự án, công trình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
Target excerpt

Điều 29. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục II, Chương III của Quy định này thực hiện như sau 1/ Đối với người sử dụng đất xin cấp GCNQSDĐ quy định tại các Điều 26 và Điều 28 của Quy định này thì nộp 02 b...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Cơ quan giới thiệu địa điểm: a) Đối với các dự án đầu tư vào địa bàn Khu kinh tế Dung Quất thì Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất giới thiệu địa điểm cho nhà đầu tư; đối với các dự án đầu tư vào địa bàn các Khu công nghiệp tỉnh thì Ban Quản lý Khu công nghiệp tỉnh giới thiệu địa đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận 1. Thẩm quyền thu hồi đất a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài; b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND các cấp 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a/ Tổ chức hướng dẫn triển khai Bản Quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan. b/ Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục theo bản Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thẩm quyền thu hồi đất
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND các cấp
  • 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a/ Tổ chức hướng dẫn triển khai Bản Quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận
  • 1. Thẩm quyền thu hồi đất
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
Target excerpt

Điều 35. Trách nhiệm của các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh và UBND các cấp 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a/ Tổ chức hướng dẫn triển khai Bản Quy định này đến các huyện, thành phố và các sở, ngành liên qua...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ được quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 6 Quy định này. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án công trình xây dựng trong Khu kinh tế Dung Quất theo thẩm quyền. 3. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tính tiếp nhận hồ sơ tại điểm a, kho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ và nhận kết quả giải quyết, nộp phí, lệ phí tại nơi tiếp nhận hồ sơ. Các cơ quan sau đây được giao nhiệm vụ là đầu mối tiếp nhận giải quyết hồ sơ: 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ thu hồi đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ được quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
  • 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án công trình xây dựng trong Khu kinh tế Dung Quất theo thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ và nhận kết quả giải quyết, nộp phí, lệ phí tại nơi tiếp nhận hồ sơ.
  • Các cơ quan sau đây được giao nhiệm vụ là đầu mối tiếp nhận giải quyết hồ sơ:
  • 1/ Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh quy định tại khoản 1 Điều 4 củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ được quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
  • 3. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tính tiếp nhận hồ sơ tại điểm a, khoản 3 Điều 6 Quy định này.
  • Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất tại các Phường và hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ Right: Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
  • Left: 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất tiếp nhận hồ sơ đối với các dự án công trình xây dựng trong Khu kinh tế Dung Quất theo thẩm quyền. Right: 2/ Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất tiếp nhận hồ sơ giao đất, cho thuê đất, đối với các công trình xây dựng trong khu kinh tế Dung Quất.
Target excerpt

Điều 6. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả Người sử dụng đất nộp hồ sơ xin giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ và nhận kết quả giải quyết, nộp phí, lệ phí tại nơi tiếp nhận hồ sơ. Các cơ quan sau...

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I THU HỒI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi đất và quản lý quỹ đất thu hồi 1. Nhà nước thu hồi đất, bồi thường giải phóng mặt bằng và giao đất cho nhà đầu tư để thực hiện dự án đối với các trường hợp đã có dự án đầu tư được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được công bố. 2. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 1. Thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định tại Điều 56 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003
  • 1. Thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các Điều 29, 30, 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
  • UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003
  • 1. Thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các Điều 29, 30, 31 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP;
Target excerpt

Điều 5. Ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoà...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 2, khoản 8 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 Việc thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước hoặc cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm bị giải thể,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003 1. Việc thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 38 Luật Đất đai năm 2003: Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất, thuê đất; b) Dự án đầu tư (nếu có); c) Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã; d) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất; e) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân (không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất) 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất; b) Bản sao hộ khẩu thường trú (có công chứng); 2. Trình tự giải quyết hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp xã lập phương án giao đất làm nhà ở trên cơ sở quy hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao đất nông nghiệp đối với cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất; b) Phương án hoặc dự án đầu tư; c) Văn bản xác nhận nhu cầu sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp xã; d) Trích lục hoặc trích đo địa chính khu đất; e) Phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (nếu có). 2. Trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản (Đơn) đề nghị giao đất hoặc thuê đất; b) Văn bản giới thiệu địa điểm; c) Giấy phép thành lập Doanh nghiệp, giấy chứng nhận đăng ký kin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3

Chương 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp hai (02) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất; b) Hợp đồng thuê đất đã ký với cơ quan tài nguyên và môi trường trước đây; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau: 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gồm có: a) Tờ khai đăng ký chuyển mục đích sử dụng đ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1/ Đối với hồ sơ xin thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình. 1.1/ Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau: Người có nhu cầu xin gi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau:
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá...
  • 1/ Đối với hồ sơ xin thỏa thuận địa điểm xây dựng công trình.
  • 1.1/ Việc nộp hồ sơ thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép
  • Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau:
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gồm có:
Target excerpt

Điều 13. Thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được giải phóng mặt bằng hoặc không phải giải phóng mặt bằng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1/ Đ...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất quy định tại Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 được thực hiện như sau: 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc một trong các lo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4

Chương 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I

Mục I TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÓ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HOẶC CÓ TÀI SẢN NHƯNG KHÔNG CÓ NHU CẦU CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU HOẶC CÓ TÀI SẢN NHƯNG THUỘC QUYỀN SỞ HỮU CỦA NGƯỜI KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước đang sử dụng đất nông nghiệp 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất; c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, đất do Hợp tác xã đang sử dụng, đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và đất cơ sở tôn giáo 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng 1/ Hồ sơ gồm có : a- Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c- Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất; d- Văn bản xác nhận của cơ quan nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, đất do Hợp tác xã đang sử dụng, đất có di tích lịch sử
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh và đất cơ sở tôn giáo
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng
  • 1/ Hồ sơ gồm có :
  • 2/ Quy trình và thời gian giải quyết hồ sơ :
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, đất do Hợp tác xã đang sử dụng, đất có di tích lịch sử
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh và đất cơ sở tôn giáo
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); Right: a- Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận;
  • Left: c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 (nếu có); Right: b- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có);
  • Left: d) Văn bản ủy quyền đề nghị cấp giấy chứng nhận (nếu có); Right: đ- Văn bản ủy quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có);
Target excerpt

Điều 19. Đối với đất do cơ sở tôn giáo đang sử dụng 1/ Hồ sơ gồm có : a- Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b- Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1,2...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình; c) Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Đất tổ chức trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất có trách nhiệm nộp 01 bộ hồ sơ, gồm có: a) Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l, khoản 1 Điều 99 Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ (gọi là Nghị định 181/2004/NĐ-CP), đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối với trường hợp giao lại đất, cho thuê đất trong khu kinh tế Dung Quất. 1. Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất nộp thay cho người sử dụng đất một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, hồ sơ gồm có: a) Quyết định giao lại đất hoặc Hợp đồng thuê đất; b) Trích lục bản đồ địa chính; c) Quyết định thành lập doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (trừ trường hợp quy định tại Điều 26, 27 và Điều 28 Quy định này) 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Đối với đất đang sử dụng làm kinh tế trang trại 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có); c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). d/ Báo cáo rà soát hiện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (trừ trường hợp quy định tại Điều 26, 27 và Điều 28 Quy định này)
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 26. Đối với đất đang sử dụng làm kinh tế trang trại
  • 1/ Hồ sơ gồm có:
  • c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư (trừ trường hợp quy định tại Điều 26, 27 và Điều 28 Quy định này)
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • c) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); Right: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận;
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 (nếu có); Right: b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có);
  • Left: 2. Trình tự giải quyết hồ sơ: Right: 2/ Quy trình và thời gian giải quyết hồ sơ.
Target excerpt

Điều 26. Đối với đất đang sử dụng làm kinh tế trang trại 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất làm kinh tế trang trại 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấy tờ về qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Văn bản công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất; b) Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k và điểm l, khoản 1 Điểu 99 Nghị định 181/2004/NĐ-CP đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II TRƯỜNG HỢP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT MÀ CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN KHÔNG ĐỒNG THỜI LÀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 8 Điều 7 1/ Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì gửi văn bản trả lại đất và GCNQSDĐ hoặc trong các loại giấy tờ về QSDĐ qui định tại các Khoản 1, 2, 5 Điều 50 của Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 8 Điều 7
  • trường hợp người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thì gửi đến Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND huyện, thành phố nơi có đất.
  • Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trả lại đất, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra, xác minh thực địa, trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
  • b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở (theo quy định tại khoản 3 và 4 Điều 8 Nghị định 88/2009/NĐ-CP);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài Right: 1/ Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì gửi văn bản trả lại đất và GCNQSDĐ hoặc trong các loại gi...
Target excerpt

Điều 9. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 8 Điều 7 1/ Trường hợp người sử dụng đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài th...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Trường hợp chứng nhận quyền sở hữu nhà ở thì nộp giấy tờ về quyền sở hữu nhà ở (theo quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 7 tại của Quy định này 1/ Việc thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 7: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ quan Tài nguyên và Môi t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 7 tại của Quy định này
  • 1/ Việc thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 9, 11 và 12 Điều 7:
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được kết luận của Thanh tra, cơ quan Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra, xác minh thực địa, trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Target excerpt

Điều 10. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11 và 12 Điều 7 tại của Quy định này 1/ Việc thu hồi đất đối với các trường hợp qui định tại các Khoản 3, 4, 5, 6, 9, 1...

left-only unmatched

Mục III

Mục III TRƯỜNG HỢP NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỒNG THỜI LÀ CHỦ SỞ HỮU NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng s...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đối với đất do đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1/ Hồ sơ gồm có : a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình; c/ Văn bản ủy quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 20. Đối với đất do đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1/ Hồ sơ gồm có :
  • b/ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an về vị trí đóng quân hoặc địa điểm công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có:
  • b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng sử dụng đất;
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); Right: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận;
Target excerpt

Điều 20. Đối với đất do đơn vị vũ trang nhân dân đang sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1/ Hồ sơ gồm có : a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quố...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 32.

Điều 32. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại g...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Đối với hộ gia đình cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có); c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có). 2/ Quy trình và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • Điều 25. Đối với hộ gia đình cá nhân đang sử dụng đất tại phường
  • 1/ Hồ sơ gồm có:
  • c/ Văn bản uỷ quyền xin cấp GCNQSDĐ (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • c) Giấy tờ về sở hữu nhà ở (theo quy định tại khoản 1, 2 và khoản 4 Điều 8 Nghị định 88/2009/NĐ-CP đối với trường hợp tài sản là nhà ở);
Rewritten clauses
  • Left: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); Right: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận;
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 (nếu có); Right: b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Đ i ề u 5 0 của Luật Đất đai (nếu có);
Target excerpt

Điều 25. Đối với hộ gia đình cá nhân đang sử dụng đất tại phường 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Đơn xin cấp GCNQSDĐ (theo mẫu quy định) được UBND cấp xã xác nhận; b/ Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại c...

left-only unmatched

Mục VI

Mục VI TRƯỜNG HỢP NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT ĐỒNG THỜI LÀ CHỦ SỞ HỮU RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Báo cáo tự rà soát hiện trạng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 34.

Điều 34. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đối với hộ gia đình, cá nhân 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định) được UBND cấp huyện, xã xác nhận. b/ GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ; nộp tiền phí, lệ phí và nhận k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
  • 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
Added / right-side focus
  • 1/ Hồ sơ gồm có:
  • a/ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định) được UBND cấp huyện, xã xác nhận.
  • 2/ Quy trình và thời gian giải quyết hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận (theo mẫu quy định);
  • c) Một trong các loại giấy tờ về quyền sở hữu rừng cây (theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 7 Điều 10 Nghị định 88/2009/NĐ-CP);
  • d) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có);
Rewritten clauses
  • Left: Điều 34. Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư Right: Điều 30. Đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Left: 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, thị trấn hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện, hồ sơ gồm có: Right: Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ; nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc phòng Tài nguyên và Môi trường.
  • Left: b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai năm 2003 (nếu có); Right: b/ GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 30. Đối với hộ gia đình, cá nhân 1/ Hồ sơ gồm có: a/ Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (theo mẫu quy định) được UBND cấp huyện, xã xác nhận. b/ GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất...

left-only unmatched

Mục V

Mục V HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỔI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 35.

Điều 35. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 1. Việc cấp đổi giấy chứng nhận đã cấp cho các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 của Quốc hội (gọi là Luật số 38/2009/QH12; Cấp đổi giấy chứng nhận bị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ 1/ UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ng...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
  • 1. Việc cấp đổi giấy chứng nhận đã cấp cho các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12...
  • Cấp đổi giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại, người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ nơi cấp có thẩm quyền gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ
  • 1/ UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nư...
  • 2/ UBND tỉnh giao đất cho Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận
  • 1. Việc cấp đổi giấy chứng nhận đã cấp cho các trường hợp quy định tại điểm 2 khoản 3 Điều 4 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12...
  • Cấp đổi giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại, người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ nơi cấp có thẩm quyền gồm có:
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp GCNQSDĐ 1/ UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứ...

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cấp lại giấy chứng nhận do bị mất 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp cấp lại giấy chứng nhận; b) Giấy tờ xác nhận việc mất giấy chứng nhận của công an cấp xã nơi mất giấy; c) Giấy tờ chứng minh đã đăng tin mất giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5

Chương 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Giao lại đất, cho thuê đất trong khu kinh tế Dung Quất 1. Người xin giao lại đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao lại đất, thuê đất; b) Dự án đầu tư đối với tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư; c) Giấy phép đầu tư, dự án đầu tư đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đối với người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận; b) Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Gia hạn quyền sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo chủ trương “dồn điền đổi thửa”. Người sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Văn bản tự thỏa thuận việc chuyển đổi; b) Phương án chuyển đổi của cấp xã; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 41.

Điều 41. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) hồ sơ theo quy định sau: a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có: - Văn bản giao dịch về q...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục I, Chương III của Quy định này thực hiện như sau Người sử dụng đất nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) hồ sơ theo quy định sau:
  • a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục I, Chương III của Quy định này thực hiện như sau
  • Người sử dụng đất nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • 1. Bên nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho nộp một (01) hồ sơ theo quy định sau:
  • a) Trường hợp nhận chuyển nhượng, thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ gồm có:
Target excerpt

Điều 23. Thủ tục thực hiện của người sử dụng đất tại Mục I, Chương III của Quy định này thực hiện như sau Người sử dụng đất nộp 02 bộ hồ sơ (01 bộ là bản sao), nộp tiền phí, lệ phí và nhận kết quả tại VPĐKQSDĐ thuộc S...

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc bên cho thuê tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau đây: a) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, hồ sơ g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. 1. Bên cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc bên cho thuê tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau đây: Sau khi hợp đồng cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng cho thuê, cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Bên góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất nộp một (01) bộ hồ sơ theo quy định sau: a) Trường hợp góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất: - Hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất; - Giấy tờ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1. Bên góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc cả hai bên nộp một (01) bộ hồ sơ: a) Hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận chấm dứt góp vốn; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất 1. Bên đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp, xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất; b) Hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất; c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. d) Xác nhận của bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 1. Bên đăng ký và xóa đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hoặc bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai nộp hồ sơ gồm có: a) Đối với trường hợp đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 1. Tổ chức đã thực hiện việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất hoặc kê biên bán đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do đổi tên; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính, cấp (hạng) nhà, công trình; thay đổi thông tin về quyền sở hữu rừng cây 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6

Chương 6 TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức hướng dẫn triển khai Quy định này cho toàn ngành và đến các huyện, thành phố, các Sở, ngành liên quan; b) Niêm yết công khai về trình tự, thủ tục Quy định này tại nơi tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế “một c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về trình tự thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1/ Phạm vi điều chỉnh: a/ Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 c...
Điều 2. Điều 2. Căn cứ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất 1/ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. 2/ Nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong các văn bản sau: a/ Dự án đầu tư của tổ chức có sử dụng nguồn vố...
Điều 3. Điều 3. Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (viết tắt là GCNQSDĐ) 1/ Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, trừ trường hợp thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã, phường, thị trấn; 2/ Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 và 51 Luật Đất đai năm 2003 mà chưa được cấp giấy chứng...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
MỤC I: THU HỒI ĐẤT MỤC I: THU HỒI ĐẤT