Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về chính sách thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • đào tạo, dạy nghề, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về chính sách thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giáo dục và Đào tạo; Lao động, Thương binh và Xã hôi; Y tế; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại vụ, Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Lao động - Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi, Chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công thương, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngoại vụ, Nội...
  • Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi, Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh, Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và Thủ...
  • Chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Kế hoạch và Đầu tư
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi xã hội hoá tại quy định này bao gồm các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này được áp dụng đối với: a) Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách đầu tư vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi xã hội hoá tại quy định này bao gồm các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy định này được áp dụng đối với:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá Cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực tại Quy định này phải thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ. Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Doanh nghiệp Khu công nghiệp: là doanh nghiệp đầu tư và hoạt động trong Khu công nghiệp, gồm doanh nghiệp sản xuất và doanh nghiệp dịch vụ.
  • Tiền thuê lại đất có hạ tầng: Là khoản tiền Nhà đầu tư phải trả cho chủ đầu tư KCN khi thuê lại đất đã được đầu tư hạ tầng trong KCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá
  • Cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực tại Quy định này phải thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm b...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Qu...
  • 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo kinh phí.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ LẠI ĐẤT CÓ HẠ TẦNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ LẠI ĐẤT CÓ HẠ TẦNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chính sách về cho thuê nhà, xây dựng cơ sở vật chất 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được ưu tiên thuê nhà, cơ sở hạ tầng để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hoá phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của tỉnh. 2. Hàng năm, căn cứ vào điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển các lĩnh vực xã hội hoá và khả năng ngân sách c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau: - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm. - Vốn vay tín dụng ưu đãi. - Vốn ứng trước của các doanh nghiệp Khu công nghiệp. - Vốn đầu tư khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật các KCN của tỉnh được huy động từ các nguồn vốn sau:
  • - Vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ, được bố trí theo kế hoạch hàng năm.
  • - Vốn vay tín dụng ưu đãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách về cho thuê nhà, xây dựng cơ sở vật chất
  • 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được ưu tiên thuê nhà, cơ sở hạ tầng để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hoá phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của tỉnh.
  • 2. Hàng năm, căn cứ vào điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển các lĩnh vực xã hội hoá và khả năng ngân sách của tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh đưa vào dự toán phân bổ ngân sách để đầu tư, cải tạo nâng...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chính sách về giao đất, cho thuê đất 1. Tuỳ theo điều kiện thực tế và từng trường hợp cụ thể; cơ sở thực hiện xã hội hoá được Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định giao đất hoặc cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hoá theo các hình thức sau: a) Giao đất không thu tiền sử dụng đất;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chính sách về giao đất, cho thuê đất
  • 1. Tuỳ theo điều kiện thực tế và từng trường hợp cụ thể
  • cơ sở thực hiện xã hội hoá được Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định giao đất hoặc cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hoá theo các hình thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chính sách ưu đãi về tín dụng 1. Trên cơ sở Đề án phát triển xã hội hoá các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc phạm vi, đối tượng, điều kiện quy định tại Quy định này được vay vốn tín dụng ưu đãi đầu tư ho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá cho thuê lại đất có hạ tầng 1. Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, dự án đặc biệt có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh thì việc miễn, giảm tiền thuê lại đất có hạ tầng được Chủ tịch UBND tỉnh xem xét quyết định cho từng dự án cụ thể. 2. Tiền cho thuê lại đất có hạ tầng được áp dụng cho từng KCN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đơn giá cho thuê lại đất có hạ tầng
  • Các dự án thuộc lĩnh vực công nghệ cao, dự án đặc biệt có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh thì việc miễn, giảm tiền thuê lại đất có hạ tầng được Chủ tịch UBND tỉnh xem xét qu...
  • 2. Tiền cho thuê lại đất có hạ tầng được áp dụng cho từng KCN, tương ứng với từng phương thức thanh toán như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chính sách ưu đãi về tín dụng
  • 1. Trên cơ sở Đề án phát triển xã hội hoá các lĩnh vực: giáo dục
  • đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chính sách về đào tạo nguồn nhân lực Cơ sở thực hiện xã hội hoá được hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo lao động, áp dụng như chính sách hỗ trợ đào tạo lao động đối với các nhà đầu tư có hoạt động đầu tư vào các Khu công nghiệp của tỉnh.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Huy động các thành phần kinh tế tham gia đầu tư hạ tầng KCN Khuyến khích Nhà đầu tư tự ứng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tổ chức san lấp mặt bằng diện tích đất được thuê. Việc san lấp mặt bằng phải thực hiện theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt của cấp có thẩm quyền (trừ dự án công nghệ cao và dự án đặc biệt, UBN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Huy động các thành phần kinh tế tham gia đầu tư hạ tầng KCN
  • Khuyến khích Nhà đầu tư tự ứng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng, tổ chức san lấp mặt bằng diện tích đất được thuê.
  • Việc san lấp mặt bằng phải thực hiện theo đúng hồ sơ thiết kế được phê duyệt của cấp có thẩm quyền (trừ dự án công nghệ cao và dự án đặc biệt, UBND tỉnh sẽ có chính sách riêng).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chính sách về đào tạo nguồn nhân lực
  • Cơ sở thực hiện xã hội hoá được hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo lao động, áp dụng như chính sách hỗ trợ đào tạo lao động đối với các nhà đầu tư có hoạt động đầu tư vào các Khu công nghiệp của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của các Sở, Ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Các Sở: Xây dựng; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị quyết này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan. 2. Các Sở, Ban ngành tỉnh; các cơ quan q...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đào tạo lao động 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo ngắn hạn cho công nhân của các doanh nghiệp đầu tư tại các KCN Quảng Ngãi theo mức sau: Đối với lao động có thời gian đào tạo từ 03 tháng đến dưới 6 tháng, mức hỗ trợ không quá 700.000 đồng/lao động/khoá. Đối với lao động có thời gian đào tạo từ 06 tháng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ đào tạo lao động
  • 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo ngắn hạn cho công nhân của các doanh nghiệp đầu tư tại các KCN Quảng Ngãi theo mức sau:
  • Đối với lao động có thời gian đào tạo từ 03 tháng đến dưới 6 tháng, mức hỗ trợ không quá 700.000 đồng/lao động/khoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nhiệm vụ của các Sở, Ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
  • 1. Các Sở: Xây dựng; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị quyết này và các quy định hiện hành khác của Nhà nướ...
  • 2. Các Sở, Ban ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá Cơ sở thực hiện xã hội hoá có trách nhiệm triển khai thực hiện các dự án thuộc các lĩnh vực xã hội hoá theo đúng quy định tại Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trường hợp không thực hiện đúng theo Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thì...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Những quy định khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong KCN Tịnh Phong và KCN Quảng Phú không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các điều khoản tương ứng của Luật Thương mại, Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, Luật Đất đai, Luật Xây dựng, các văn bản pháp luật khác và các quy định có liên quan của UB...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những quy định khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong KCN Tịnh Phong và KCN Quảng Phú không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo các điều khoản tương ứng của Luật Thư...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá
  • Cơ sở thực hiện xã hội hoá có trách nhiệm triển khai thực hiện các dự án thuộc các lĩnh vực xã hội hoá theo đúng quy định tại Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.
  • Trường hợp không thực hiện đúng theo Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thì sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá quy định tại Quy định này và các văn bản quy định hiện hành khác có liên quan...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đối với các dự án đã được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy Chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 04/01/2002 và Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22/02/2006 của UBND tỉnh, giao Ban Quản lý chịu trách nhiệm kiểm tra, rà soát lại. Với các dự án không đủ điều kiện hưởng ưu đãi, Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các dự án đã được cấp Chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy Chứng nhận ưu đãi đầu tư theo quy định tại Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 04/01/2002 và Quyết định số 13/2006/QĐ-UBND ngày 22...
  • Với các dự án không đủ điều kiện hưởng ưu đãi, Ban Quản lý tham mưu trình UBND tỉnh quyết định hủy nội dung ưu đãi đầu tư và các dự án phải áp dụng theo nội dung của Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, có những vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp KCN kịp thời phản ảnh về Ban Quản lý để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá qu...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Là các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có hoạt động đầu tư (gọi tắt là nhà đầu tư) vào Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Các tiêu chí mời gọi đầu tư 1. Hiệu quả kinh tế-xã hội: - Giải quyết lao động người địa phương và tích cực đóng góp vào giải quyết các vấn đề xã hội. - Các dự án đầu tư phải gắn liền với việc nộp các khoản thuế tại tỉnh Quảng Ngãi. - Ngoài ra, các dự án đầu tư vào các KCN Quảng Ngãi phải đảm bảo quy mô vốn đầu tư theo quy định:...
Điều 5. Điều 5. Cho thuê đất và cho thuê lại đất có hạ tầng 1. UBND tỉnh cho chủ đầu tư KCN thuê đất để đầu tư kết cấu hạ tầng. - Tiền cho thuê đất để đầu tư hạ tầng KCN theo đơn giá được UBND tỉnh quy định hàng năm. 2. Chủ đầu tư KCN cho thuê lại đất có hạ tầng đối với các Doanh nghiệp KCN. - Tiền thuê lại đất có hạ tầng được tính cho 1m 2 đấ...
Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH