Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
42/2009/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
131/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành mới, sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Ban hành quy định về một số chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí: a) Lệ phí cấp giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập,...
- cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin với những nội dung như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về chính sách thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND ngày 25 tháng 3 năm 2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thu, quản lý, sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh
- Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2007 về sửa đổi và ban hành quy định quản lý một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của UBND tỉnh về chính sách thực hiện xã hội hoá thuộc lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường của tỉnh Quảng Ngãi trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giáo dục và Đào tạo; Lao động, Thương binh và Xã hôi; Y tế; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh: Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, có ý kiến bằng văn bản để Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thẩm quyền ban hành một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh:
- Đối với các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh đã được Trung ương quy định khung mức thu, Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Đối với các khoản phí, lệ phí Trung ương chưa quy định khung mức thu, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng đề án trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính
- Kế hoạch và Đầu tư
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi xã hội hoá tại quy định này bao gồm các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Quy định này được áp dụng đối với: a) Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh trái với Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
- Bãi bỏ các nội dung quy định tại Nghị quyết số 88/2004/NQ-HĐND, Nghị quyết số 80/2007/NQ-HĐND, Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh trái với Nghị...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi xã hội hoá tại quy định này bao gồm các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường trên địa bàn tỉnh.
- 2. Quy định này được áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá Cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực tại Quy định này phải thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
- Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá
- Cơ sở thực hiện xã hội hoá trong các lĩnh vực tại Quy định này phải thuộc danh mục, loại hình và đáp ứng các tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện chính sách khuyến khích xã hội hoá 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá quy định tại Điều 2 Quy định này. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hoá hoạt động theo nguyên tắc tự đảm b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách về cho thuê nhà, xây dựng cơ sở vật chất 1. Cơ sở thực hiện xã hội hoá được ưu tiên thuê nhà, cơ sở hạ tầng để cung cấp các sản phẩm dịch vụ trong lĩnh vực xã hội hoá phù hợp với quy hoạch, kế hoạch của tỉnh. 2. Hàng năm, căn cứ vào điều kiện thực tế, nhu cầu phát triển các lĩnh vực xã hội hoá và khả năng ngân sách c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách về giao đất, cho thuê đất 1. Tuỳ theo điều kiện thực tế và từng trường hợp cụ thể; cơ sở thực hiện xã hội hoá được Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định giao đất hoặc cho thuê đất đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình xã hội hoá theo các hình thức sau: a) Giao đất không thu tiền sử dụng đất;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách ưu đãi về tín dụng 1. Trên cơ sở Đề án phát triển xã hội hoá các lĩnh vực: giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao và môi trường đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; cơ sở thực hiện xã hội hoá thuộc phạm vi, đối tượng, điều kiện quy định tại Quy định này được vay vốn tín dụng ưu đãi đầu tư ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách về đào tạo nguồn nhân lực Cơ sở thực hiện xã hội hoá được hỗ trợ một phần kinh phí đào tạo lao động, áp dụng như chính sách hỗ trợ đào tạo lao động đối với các nhà đầu tư có hoạt động đầu tư vào các Khu công nghiệp của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nhiệm vụ của các Sở, Ban ngành tỉnh và Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Các Sở: Xây dựng; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Lao động, Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ theo quy định tại Nghị quyết này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan. 2. Các Sở, Ban ngành tỉnh; các cơ quan q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hoá Cơ sở thực hiện xã hội hoá có trách nhiệm triển khai thực hiện các dự án thuộc các lĩnh vực xã hội hoá theo đúng quy định tại Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trường hợp không thực hiện đúng theo Quy định này và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện chính sách khuyến khích thực hiện xã hội hoá quy định tại Quy định này và các văn bản quy định hiện hành khác có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.