Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 26
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, thực hiện Đề án Kiên cố hóa kênh mương thủy lợi thuộc 33 xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2012-2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, thực hiện Đề án Kiên cố hóa kênh mương thuỷ lợi thuộc 33 xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2012-2015.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy chế này quy định việc quản lý, thực hiện Đề án kiên cố hóa kênh mương thủy lợi thuộc 33 xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2012-2015 (viết tắt là Đề án KCH kênh mương thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2012-2015) được UBND tỉnh phê duyệt tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. KCH kênh mương: Là kênh được kiên cố bằng bê tông, bê tông cốt thép và các loại vật liệu bền vững khác. 2. Kênh loại III: Là kênh nhánh, kênh nội đồng thuộc phạm vi một xã (Phân loại theo Thông tư số 134/1999/TT-BNN-QLN ngày 25/9/1999 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý 1. Cấp quyết định đầu tư: a) UBND huyện là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình kiên cố hóa kênh mương loại III được ngân sách nhà nước hỗ trợ trên 03 tỷ đồng trong tổng giá trị của công trình. b) UBND xã là cấp quyết định đầu tư, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình kiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư, cơ chế vốn, phương thức quản lý các nguồn vốn đầu tư 1. Nguồn vốn KCH kênh mương thực hiện theo Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh Quảng Ngãi khóa XI - kỳ họp thứ 6; Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Đề án Kiên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện nguyên tắc công khai dân chủ 1. Căn cứ danh mục, công trình được phê duyệt trong Đề án; công trình do xã nào quản lý thì UBND xã đó có trách nhiệm thông báo cho nhân dân trong xã biết. Phương thức thông báo thực hiện theo quy định của Pháp lệnh thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn năm 2007. 2. Trên cơ sở ý kiến th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUY TRÌNH, THỦ TỤC THỰC HIỆN QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng 1. Ủy ban nhân dân huyện: a) Chỉ đạo, điều hành Ban Chỉ đạo Chương trình Mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (MTQG XDNTM) của huyện và tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương trên địa bàn huyện. b) Sử dụng bộ máy do mình thành lập và chỉ đạo c...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH (Đã Ký) Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý chất lượng cô...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân huyện:
  • a) Chỉ đạo, điều hành Ban Chỉ đạo Chương trình Mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (MTQG XDNTM) của huyện và tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương trên địa bàn huyện.
Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của các tổ chức thực hiện quản lý đầu tư xây dựng
  • a) Chỉ đạo, điều hành Ban Chỉ đạo Chương trình Mục tiêu Quốc gia Xây dựng nông thôn mới (MTQG XDNTM) của huyện và tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương trên địa bàn huyện.
  • b) Sử dụng bộ máy do mình thành lập và chỉ đạo các phòng, ban chức năng của huyện hướng dẫn, hỗ trợ cấp xã trong tổ chức thực hiện đầu tư xây dựng công trình.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân huyện: Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành và tổ chức thực...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Lập kế hoạch đầu tư và phân bổ vốn 1. UBND xã căn cứ vào yêu cầu và khả năng nguồn vốn đóng góp của địa phương để lập kế hoạch KCH kênh mương cho năm sau và lập Bản đăng ký kế hoạch KCH kênh mương theo Mẫu số 02 kèm theo Quy chế này (có thông qua HĐND xã) để đăng ký với UBND huyện trước ngày 10/9 hàng năm. 2. Trên cơ sở Bản đăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình 1. Lập báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình: a) Căn cứ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được bố trí (vốn ngân sách TW, tỉnh, huyện, xã và vốn đóng góp của dân), chủ đầu tư lựa chọn và ký hợp đồng với tư vấn thiết kế để lập báo cáo KTKT, th...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mưu, giúp UBN...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình
  • 1. Lập báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình:
  • a) Căn cứ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được bố trí (vốn ngân sách TW, tỉnh, huyện, xã và vốn đóng góp của dân), chủ đầu tư lựa chọn và ký hợp đồng với tư vấn thiết kế để lập báo cáo KTKT, thiết...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Các cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
  • Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên n...
  • 1. Tham mưu trình Chủ tịch UBND cấp huyện ban hành các văn bản triển khai thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Lập, thẩm định và phê duyệt báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình
  • 1. Lập báo cáo KTKT, thiết kế BVTC và dự toán công trình:
  • a) Căn cứ kế hoạch vốn đầu tư hàng năm đã được bố trí (vốn ngân sách TW, tỉnh, huyện, xã và vốn đóng góp của dân), chủ đầu tư lựa chọn và ký hợp đồng với tư vấn thiết kế để lập báo cáo KTKT, thiết...
Target excerpt

Điều 10. Các cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện đầu tư 1. Lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Thực hiện theo Khoản 8, Điều 10 của Thông tư số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011 của liên Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bồi thường, giải phóng mặt bằng (nếu có) 1. UBND xã tuyên truyền, vận động, khuyến khích nhân dân tham gia hiến đất và tự giải phóng mặt bằng để đảm bảo tiến độ thi công xây dựng công trình. 2. Trường hợp trong quá trình thi công xây dựng công trình có phát sinh bồi thường, giải phóng mặt bằng thì thực hiện theo qui định của p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Giám sát thi công xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát (khi chủ đầu tư thuê) thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ được giao và theo các quy định có liên quan đến công tác giám sát, quản lý chất lượng công trình. 2. Ban Giám sát cộng đồng xã: Thực hiện giám sát theo quy định t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn; Kiểm tra...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát (khi chủ đầu tư thuê) thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ được giao và theo các quy định có liên quan đến công tác giám sát, quản...
  • 2. Ban Giám sát cộng đồng xã: Thực hiện giám sát theo quy định tại Khoản 4, Điều 6 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương
  • 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa...
  • Kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình khi phát hiện dấu hiệu vi phạm về chất lượng hoặc theo yêu cầu của cơ quan cấp trên
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giám sát thi công xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát (khi chủ đầu tư thuê) thực hiện việc giám sát theo chức năng, nhiệm vụ được giao và theo các quy định có liên quan đến công tác giám sát, quản...
  • 2. Ban Giám sát cộng đồng xã: Thực hiện giám sát theo quy định tại Khoản 4, Điều 6 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng. a) Thành phần tham gia nghiệm thu: Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát, nhà thầu xây dựng, Ban Giám sát cộng đồng xã, đại diện UBND huyện, xã và đơn vị được giao quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập hồ sơ hoàn công 1. Hồ sơ hoàn công được lập ngay sau khi nghiệm thu hoàn thành và trước khi nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. 2. Nhà thầu xây dựng chịu trách nhiệm chính lập hồ sơ hoàn công; Chủ đầu tư và tư vấn giám sát kỹ thuật thi công chịu trách nhiệm kiểm tra và phối hợp thực hiện hoàn chỉnh hồ sơ hoàn c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Các văn bản, tài liệu liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư. Phần II: Các văn bản, tài liệu liên quan trong giai đoạn thực hiện đầu tư. Phần III: Hồ sơ bản vẽ hoàn công công trình.

Phần I: Các văn bản, tài liệu liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư. Phần II: Các văn bản, tài liệu liên quan trong giai đoạn thực hiện đầu tư. Phần III: Hồ sơ bản vẽ hoàn công công trình. 4. Hồ sơ hoàn công được lập thành 05 bộ: Sử dụng để lập hồ sơ quyết toán vốn đầu tư công trình (02 bộ), lưu trữ tại cơ quan chủ đầu tư (01 bộ),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đơn vị quản lý, khai thác sử dụng công trình: UBND xã tiếp nhận bàn giao và giao cho tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quản lý khai thác công trình theo Pháp lệnh Khai thác bảo vệ công trình thủy lợi và theo quy định của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, CẤP PHÁT, THANH, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ HÀNG NĂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối với UBND tỉnh Quyết định giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư KCH kênh mương hàng năm cho UBND các huyện quản lý (bao gồm các nguồn vốn ngân sách TW, ngân sách tỉnh và Chương trình dự án khác).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đối với UBND huyện 1. Là đầu mối tiếp nhận kế hoạch vốn hỗ trợ của ngân sách TW và ngân sách tỉnh đầu tư cho KCH kênh mương. 2. Căn cứ vào chỉ tiêu vốn được giao theo kế hoạch, phải cân đối nguồn vốn ngân sách huyện cho mục tiêu KCH kênh mương hàng năm để phân bổ đồng thời cùng với kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ cho UBND xã th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đối với UBND xã 1. Căn cứ vào kinh phí được UBND huyện phân bổ, cân đối nguồn vốn ngân sách xã, vốn nhân dân và các tổ chức, cá nhân khác đóng góp để phân bổ vốn đúng mục tiêu đầu tư xây dựng KCH kênh mương thủy lợi của địa phương. 2. Chỉ đạo Ban Quản lý xã thực hiện quản lý, sử dụng vốn KCH kênh mương có hiệu quả, đúng mục đí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối với Ban quản lý xã 1. Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của chủ đầu tư từ khâu xây dựng kế hoạch, tổ chức huy động nguồn lực, quản lý thanh quyết toán vốn đầu tư. 2. Đăng ký mở mã dự án tại Sở Tài chính và mở tài khoản dự án tại Kho bạc Nhà nước huyện để thực hiện các giao dịch trong việc sử dụng các nguồn vốn đầu tư KCH kênh mươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì, phối hợp với các sở ngành, UBND các huyện chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc các xã thực hiện hoàn thành Đề án, đồng thời là đầu mối tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Đề án KCH kênh mương thủy lợi thuôc 33 xã xây dựng nông thôn mới tỉnh Quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và cấp xã UBND huyện, UBND xã có trách nhiệm tổ chức quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương theo quy định tại Điều 3, Điều 6, Điều 16 và Điều 17 của Quy chế này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I), công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1 Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại Mục III) của P...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và cấp xã
  • UBND huyện, UBND xã có trách nhiệm tổ chức quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương theo quy định tại Điều 3, Điều 6, Điều 16 và Điều 17 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, UBND cấp huyện
  • Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I), công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1 Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định...
  • Sở Công Thương chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình hầm mỏ, dầu khí, nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp và các công trình công nghiệp chuyên ngành (trừ công trình sản xuất vật...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện và cấp xã
  • UBND huyện, UBND xã có trách nhiệm tổ chức quản lý việc thực hiện đầu tư xây dựng KCH kênh mương theo quy định tại Điều 3, Điều 6, Điều 16 và Điều 17 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 3. Phạm vi, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I), công t...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Chế độ thông tin báo cáo 1. Các loại báo cáo và đơn vị lập báo cáo: a) Ban quản lý xã lập báo cáo định kỳ quý I, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Đề án KCH kênh mương 2012-2015 gửi UBND huyện, xã theo Mẫu số 04 kèm theo Quy chế này. Đồng thời đề xuất kế hoạch thực hiện KCH cho kỳ tiếp theo, năm sau...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều k...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Chế độ thông tin báo cáo
  • 1. Các loại báo cáo và đơn vị lập báo cáo:
  • a) Ban quản lý xã lập báo cáo định kỳ quý I, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Đề án KCH kênh mương 2012-2015 gửi UBND huyện, xã theo Mẫu số 04 kèm theo Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng
  • Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hư...
  • 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chế độ thông tin báo cáo
  • 1. Các loại báo cáo và đơn vị lập báo cáo:
  • a) Ban quản lý xã lập báo cáo định kỳ quý I, 6 tháng, 9 tháng, 1 năm và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Đề án KCH kênh mương 2012-2015 gửi UBND huyện, xã theo Mẫu số 04 kèm theo Quy chế này.
Target excerpt

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Th...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, các xã có trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị, phòng, ban liên quan và Ban quản lý xã nghiêm túc thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, bất cập hoặc chưa phù hợp với thực tế của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); chủ đầu tư, các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác q...
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD), bao gồm: a) Đối với công...
Chương II Chương II NHIỆM VỤ CỦA CÁC SỞ, NGÀNH LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG