Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất để xây nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên đựa bàn tỉnh Quảng Ngãi
02/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
54/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất để xây nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên đựa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất để xây nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhâ...
- Left: Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất để xây nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhâ... Right: Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Ban hành quy định hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau: “1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất (sau đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- “1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản...
- hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân được giao đất để xây dựng nhà ở và công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận
- Left: “1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và các tài sản... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất để làm nhà ở và hạn mức công nhận diện tích đất ở cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 8 Quyết định số 54/2009/QĐ- UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau: “b) Trường hợp người đang sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích từ thửa đất có các loại đất khác trong cùng một thửa đất có nhà ở sang đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại Điều 6 củ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ có hiệu lực thi hành được xác định như sau: a) Diện tích đất ở là diện tích gh...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 8 Quyết định số 54/2009/QĐ- UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- “b) Trường hợp người đang sử dụng đất có nhu cầu chuyển mục đích từ thửa đất có các loại đất khác trong cùng một thửa đất có nhà ở sang đất ở thì diện tích đất ở được xác định lại theo quy định tại...
- Hộ gia đình, cá nhân không phải nộp tiền sử dụng đất đối với phần diện tích chênh lệch giữa diện tích đất ở được xác định lại và diện tích đất ở ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.”
- Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ:
- 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ có hiệu lực thi hành được xác định như sau:
- a) Diện tích đất ở là diện tích ghi trên Giấy chứng nhận đã cấp.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản 1, Điều 8 Quyết định số 54/2009/QĐ- UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- Bổ sung Điều 8a vào chương II Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi với nội dung quy định về hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và thu tiền sử...
- Left: Hộ gia đình, cá nhân không phải nộp tiền sử dụng đất đối với phần diện tích chênh lệch giữa diện tích đất ở được xác định lại và diện tích đất ở ghi trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.” Right: Hộ gia đình, cá nhân không phải nộp tiền sử dụng đất đối với phần diện tích chênh lệch giữa diện tích đất ở được xác định lại và diện tích đất ở ghi trên Giấy chứng nhận.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Điều 45 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ: 1. Diện tích đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày Nghị định 181...
Left
Điều 8a.
Điều 8a. Hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và thu tiền sử dụng đất. Quy định miễn, giảm thuế nhà đất; miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất được áp dụng theo hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở quy định tại Điều 4, Quyế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: a) Vùng nội thành phố: 100 m2. b) Vùng ngoại thành phố: 200 m2. 2. Thị trấn thuộc các huyện đồng bằng, miền núi: a) Đất quy hoạch chi tiết trung...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8a. Hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và thu tiền sử dụng đất.
- Quy định miễn, giảm thuế nhà đất
- miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất được áp dụng theo hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở quy định t...
- Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau:
- 1. Thành phố Quảng Ngãi:
- a) Vùng nội thành phố: 100 m2.
- Điều 8a. Hạn mức đất ở đối với trường hợp miễn, giảm thuế nhà đất và thu tiền sử dụng đất.
- Quy định miễn, giảm thuế nhà đất
- miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định khi Nhà nước giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất được áp dụng theo hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở quy định t...
Điều 4. Hạn mức giao đất để xây dựng nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại Điều 83 và Điều 84 Luật Đất đai năm 2003 được Quy định cho các vùng như sau: 1. Thành phố Quảng Ngãi: a) Vùng nội thành phố: 10...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác của Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Thủ trưởng các Sở ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN C...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác của Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất
- Thủ trưởng các Sở ban ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Các nội dung khác của Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh Quảng Ngãi không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành. Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2009/QĐ-UBND ngày 02/11/2009 của UBND tỉnh)
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất; Thủ trưởng các Sở ban ngành; Chủ tịch UBND c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Quảng Ngãi; chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections