Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Về Đề án thực hiện xã hội hóa một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010 - 2015 và định hướng đến năm 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí thông qua Đề án thực hiện xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chính như sau: 1. Mục tiêu chung: Huy động các nguồn lực trong nước và nước ngoài tham gia đầu tư vào lĩnh vực môi trường, góp phần bảo vệ môi trường và p...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về ưu đãi, hỗ trợ về đất đai, vốn; miễn, giảm thuế, phí đối với hoạt động bảo vệ môi trường; trợ giá, hỗ trợ tiêu thụ sản phẩm từ hoạt động bảo vệ môi trường và các ưu đãi, hỗ trợ khác đối với hoạt động và sản phẩm từ hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Các ưu đãi, hỗ trợ không quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định về ưu đãi, hỗ trợ về đất đai, vốn
  • miễn, giảm thuế, phí đối với hoạt động bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí thông qua Đề án thực hiện xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020 với các nội dung chính như sau:
  • 1. Mục tiêu chung:
  • Huy động các nguồn lực trong nước và nước ngoài tham gia đầu tư vào lĩnh vực môi trường, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Đề án thực hiện xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020, thông qua Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước các lĩnh vực liên quan đến ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường. 2. Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư mới; dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng cao công suất, năng lực kinh doanh, đổi mới công nghệ trong việc thực hiện hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước các lĩnh vực liên quan đến ưu đãi, hỗ trợ hoạt động bảo vệ môi trường.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư mới
Removed / left-side focus
  • Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh Đề án thực hiện xã hội hoá một số lĩnh vực của hoạt động bảo vệ môi trường tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2020, thông qua Thường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá X, kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2010./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xử lý chất thải là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật làm giảm, loại bỏ, tiêu hủy các thành phần có hại hoặc không có ích trong chất thải; thu hồi, tái chế, tái sử dụng lại các thành phần có ích trong chất thải. 2. Sản xuất năng lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Xử lý chất thải là quá trình sử dụng các giải pháp công nghệ, kỹ thuật làm giảm, loại bỏ, tiêu hủy các thành phần có hại hoặc không có ích trong chất thải
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Khoá X, kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 09 tháng 4 năm 2010./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiều hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ thì được hưởng ưu đãi, hỗ trợ tương ứng cho các hoạt động đó theo quy định của Nghị định này. 2. Ưu tiên thu hút hoạt động khắc phục ô nhiễm môi trường, tái chế, tái sử dụng và giảm thiểu chất thải gây ô nhiễm môi trườn...
Điều 5. Điều 5. Hoạt động bảo vệ môi trường và sản phẩm được ưu đãi, hỗ trợ 1. Các hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ bao gồm: a) Các hoạt động bảo vệ môi trường và các sản phẩm từ hoạt động bảo vệ môi trường quy định trong Danh mục hoạt động, sản phẩm từ hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị định...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện, phạm vi và mức độ ưu đãi, hỗ trợ 1. Điều kiện được hưởng ưu đãi, hỗ trợ: a) Chỉ hoạt động bảo vệ môi trường, sản phẩm quy định tại Danh mục và hoạt động di dời cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng mới được hưởng ưu đãi, hỗ trợ quy định tại Nghị định này. b) Hoạt động bảo vệ môi trường quy định tại Danh mục và ho...
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Kê khai không trung thực để được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ. 2. Sử dụng các ưu đãi, hỗ trợ không đúng mục đích. 3. Nhũng nhiễu, cản trở, gây khó khăn cho tổ chức, cá nhân trong việc hưởng các ưu đãi, hỗ trợ. 4. Lợi dụng chức vụ quyền hạn để cho các đối tượng hưởng ưu đãi, hỗ trợ không đúng quy định.
Chương II Chương II CÁC ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Mục 1 Mục 1 ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ ĐẤT ĐAI
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ về đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng công trình bảo vệ môi trường quy định tại khoản 1, 2 mục I phần A của Danh mục được hưởng hỗ trợ về đầu tư các công trình hạ tầng như sau: a) Nhà nước hỗ trợ đầu tư xây dựng các công trình, hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (đường giao thông, điện,...