Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế bảo vệ môi trường; chuyển nhiệm vụ chi ngân sách hỗ trợ cho các trường mầm non từ ngân sách cấp xã về nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
33/2011/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
146/2011/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế bảo vệ môi trường; chuyển nhiệm vụ chi ngân sách hỗ trợ cho các trường mầm non từ ngân sách cấp xã về nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Ngân sách và Tài chính xã ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Về tỷ lệ phần trăm (%) phân chia tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; thuế bảo vệ môi trường; chuyển nhiệm vụ chi ngân sách hỗ trợ cho các trường mầm non từ ngân sách cấp xã về nhiệm vụ chi của n...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt tỷ lệ phần trăm phân chia tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế bảo vệ môi trường; chuyển nhiệm vụ chi ngân sách hỗ trợ cho các trường mầm non từ ngân sách cấp xã về nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện tại Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 01/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh cụ thể như sau: 1. Nguồn thu thuế sử dụn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ hai “Hệ thống chứng từ kế toán” 1. Góc trên bên trái của các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa: “ Mã đơn vị SDNS” thành “ Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách ”; 2. “Biên lai thu tiền” (Mẫu số C27-X): Mục đích của Biên lai thu tiền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ hai “Hệ thống chứng từ kế toán”
- 1. Góc trên bên trái của các mẫu chứng từ ban hành kèm theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa: “ Mã đơn vị SDNS” thành “ Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách ”;
- “Biên lai thu tiền” (Mẫu số C27-X):
- Điều 1. Phê duyệt tỷ lệ phần trăm phân chia tiền thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế bảo vệ môi trường
- chuyển nhiệm vụ chi ngân sách hỗ trợ cho các trường mầm non từ ngân sách cấp xã về nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện tại Tờ trình số 146/TTr-UBND ngày 01/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh cụ thể...
- 1. Nguồn thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ ba “Hệ thống tài khoản kế toán”, như sau: 1. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 111 “Tiền mặt”; 2. Sửa đổi tên Tài khoản 112- “Tiền gửi Kho bạc” thành Tài khoản 112- “Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc”; Và bổ sung Tài khoản 1122- “Tiền gửi Ngân hàng”; 3. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 211 “Tài sản cố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ ba “Hệ thống tài khoản kế toán”, như sau:
- 1. Bổ sung nội dung hướng dẫn Tài khoản 111 “Tiền mặt”;
- 2. Sửa đổi tên Tài khoản 112- “Tiền gửi Kho bạc” thành Tài khoản 112- “Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc”; Và bổ sung Tài khoản 1122- “Tiền gửi Ngân hàng”;
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua và có hiệu lực từ 01/01/2012./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ tư “Hệ thống Sổ kế toán”, như sau: 1. “Sổ thu ngân sách xã” (Mẫu số S04-X): Bỏ chỉ tiêu Loại, Khoản; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.1); 2. “Sổ chi ngân sách xã” (Mẫu số S05-X): Chỉ tiêu Loại, Khoản sửa thành “Mã ngành kinh tế”; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Phần thứ tư “Hệ thống Sổ kế toán”, như sau:
- 1. “Sổ thu ngân sách xã” (Mẫu số S04-X): Bỏ chỉ tiêu Loại, Khoản; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.1);
- 2. “Sổ chi ngân sách xã” (Mẫu số S05-X): Chỉ tiêu Loại, Khoản sửa thành “Mã ngành kinh tế”; Chỉ tiêu Mục, Tiểu mục sửa thành “Mã nội dung kinh tế” (Phụ lục 02.2);
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, kỳ họp thứ ba thông qua và có hiệu lực từ 01/01/2012./.
Unmatched right-side sections