Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 68

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Điều 9 của Quy chế tạm thời “Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê” ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UB ngày 13/01/1996 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Điều 9 của Quy chế tạm thời “Bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê” ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UB ngày 13/01/1996 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Quy chế tạm thời về “Bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê” ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UB ngày 13/01/1996 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau: Bỏ mục cuối cùng của Khoản 1, Điều 1 (Các chủ hộ được ký hợp đồng thuê nhà sau ngày 5/7/1994 không thuộc diện được giảm giá đất Kg) .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Quy chế tạm thời về “Bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê” ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UB ngày 13/01/1996 của UBND tỉnh Quảng Ngãi như sau:
  • Bỏ mục cuối cùng của Khoản 1, Điều 1 (Các chủ hộ được ký hợp đồng thuê nhà sau ngày 5/7/1994 không thuộc diện được giảm giá đất Kg) .
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Hủy bỏ Quyết định số 149/2003/QĐ-UB ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê ban hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-UB ngày 13/01/1996 của UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Hủy bỏ Quyết định số 149/2003/QĐ-UB ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tạm thời bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê ban hành kèm theo Quyế...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi; Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất
  • Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Công ty Cổ phần Môi trường đô thị Quảng Ngãi
  • Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính Right: Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị; quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền; kiểm soát sử dụng đất đai, bảo vệ, tôn tạo và khai thác sử...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Phước và Bình Trị huyện Bình Sơn - với giới cận như sau: - Đông giáp: Biển đông. - Tây giáp: Xã Bình Than...
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau: 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ : là dự án đầu tư xây dựng m...
Chương II Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Mục 1 Mục 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Điều 5. Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000) đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.