Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
30/2013/QĐ-UBND
Right document
Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
37/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Trưởng Ban Quản lý KKT Dung Quất; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn; Chủ tịch UBND các xã: Bình Hải, Bình Hoà, Bình Phú, Bình Phước, Bình Trị và Giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý quy hoạch, kiến trúc, cảnh quan đô thị trên phạm vi toàn đô thị Vạn Tường, kiểm soát việc xây dựng, chỉnh trang, phát triển của khu đô thị; quy định cụ thể trách nhiệm quản lý quy hoạch, kiến trúc của các cấp chính quyền; kiểm soát sử dụng đất đai, bảo vệ, tôn tạo và khai thác sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến quy hoạch, kiến trúc, đầu tư xây dựng tại đô thị Vạn Tường là đối tượng áp dụng Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi ranh giới quản lý 1. Phạm vi, ranh giới quản lý theo Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị đô thị Vạn Tường bao gồm vùng đất có diện tích 3.828 ha, thuộc các xã Bình Hải, Bình Hòa, Bình Phú, Bình Phước và Bình Trị huyện Bình Sơn - với giới cận như sau: - Đông giáp: Biển đông. - Tây giáp: Xã Bình Than...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ, khái niệm sử dụng trong đô thị Vạn Tường được hiểu như sau: 1. Cốt xây dựng khống chế : là cao độ xây dựng tối thiểu bắt buộc phải tuân thủ được lựa chọn phù hợp với quy chuẩn về quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình riêng lẻ : là dự án đầu tư xây dựng m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐỐI VỚI QUY HOẠCH VÀ KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐÔ THỊ VẠN TƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch sử dụng đất đô thị vạn tường (tỷ lệ 1/2000) đô thị Vạn Tường theo Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 có diện tích 3.828 ha, các khu chức năng theo Phụ lục II.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU VỰC ĐÔ THỊ HIỆN HỮU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các Khu đô thị hiện hữu 1. Khu dân cư giữ lại số 1 (khu dân cư thôn An Thới ), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 8,645 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 2. Khu dân cư giữ lại số 2 (khu dân cư An Cường), nằm trong khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 23,594 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo 3. Khu dân cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các chỉ tiêu về quy hoạch, kiến trúc 1. Các qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng gộp: 40 %. - Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần. - Tầng cao trung bình: 2 tầng. 2. Ngoài các quy định tại khoản 1, các khu dân cư giữ lại trong đô thị Vạn Tường phải tuân thủ theo các quy định tại đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được duyệt củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng chỉnh trang trong khu đô thị hiện hữu 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng cải tạo, chỉnh trang trong khu vực đô thị hiện hữu, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ các trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành, bao gồm những nội dung cơ bản sau: a) Cung cấp thông tin về kiến trúc, quy hoạch: K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với các khu vực chưa có quy hoạch chi tiết 1/500 - Trong đô thị hiện hữu (khu dân cư hiện trạng giữ lại) chưa được quy hoạch chi tiết 1/500. Do đó, phải sớm quy hoạch chi tiết xây dựng các khu ở để đầu tư xây dựng đô thị. - Đối với những khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 được duyệt, việc quản lý đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn 1. Danh mục các công trình bảo tồn: - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này. - Ngoài ra trong khu vực có nhiều di tích văn hóa Chăm Pa, đã từng là một nơi sinh sống sầm uất của người Chăm; đình, chùa, miếu…phân bố rải rác ở các x...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp nước. 2. Đánh giá cụ thể trữ lượng, chất lượng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.
- Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn
- 1. Danh mục các công trình bảo tồn:
- - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này.
- Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị
- Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước:
- nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu và đánh giá tình trạng hoạt động các công trình, mạng lưới đường ống cấp...
- Điều 10. Quy định quản lý các công trình bảo tồn
- 1. Danh mục các công trình bảo tồn:
- - Các di tích cách mạng và lịch sử trong đô thị Vạn Tường theo điểm b khoản 1, điều 26 Quy chế này.
Điều 26. Nội dung đồ án quy hoạch cấp nước đô thị 1. Đánh giá hiện trạng hệ thống cấp nước: nguồn khai thác, công suất, hiệu suất khai thác, chất lượng nước sạch, áp lực nước, tỷ lệ đấu nối, tỷ lệ thất thoát thất thu...
Left
Điều 11.
Điều 11. Các khu vực cấm xây dựng 1. Vị trí, ranh giới các khu vực cấm xây dựng: - Ranh giới khu vực đất an ninh quốc phòng. - Các khu vực hành lang bảo vệ đường giao thông, đê điều, các tuyến hạ tầng kỹ thuật. 2. Kiểm soát hiệu quả các khu vực cấm xây dựng: - Ven các dòng sông, mặt hồ nước bằng cách lập các công viên, trồng cây xanh h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về an toàn, vệ sinh môi trường khi cải tạo phá dỡ công trình 1. Đảm bảo an toàn: - Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thoả thuận. - Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Trong công tác quy hoạch: - Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư bảo tồn, triển khai dự án đầu tư xây dựng sao cho đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt. đối với các trục đường chính, các hạng mục hạ tầng kỹ thuật phải thiết kế ngầm và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI KHU ĐÔ THỊ MỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch đối với từng khu vực đô thị 1. Các khu ở trong khu đô thị bao gồm: a) Khu ở số 1: - Quy mô diện tích: 289,58 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo. b) Khu ở số 2: - Quy mô diện tích: 338,03 ha. - Phạm vi và ranh giới có sơ đồ kèm theo. c) Khu ở số 3: - Quy mô diện tích: 347,20 ha. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng trong Khu đô thị mới 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng trong Khu vực đô thị mới, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành. Quy trình triển khai thực hiện tương tự như quy định tại điều 8 của Quy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận; b) Đã làm chủ nhiệm 01 đồ án quy hoạch chung đô thị từ loại I trở lên hoặc 02 đồ án quy hoạch chung đô thị loại II hoặ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 15. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng trong Khu đô thị mới
- 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng trong Khu vực đô thị mới, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành. Quy trình triển khai thực hiện tương tự như quy định tại điều...
- 2. Riêng đối với trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ thì chủ đầu tư chỉ cần thực hiện các điểm a, h và i khoản 1 điều 8 Quy chế này.
- Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị
- 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I:
- a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận;
- Điều 15. Quy định chung về trình tự đầu tư xây dựng, đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường khi đầu tư xây dựng trong Khu đô thị mới
- 1. Khi tiến hành đầu tư xây dựng trong Khu vực đô thị mới, chủ đầu tư phải thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục theo quy định hiện hành. Quy trình triển khai thực hiện tương tự như quy định tại điều...
- 2. Riêng đối với trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở riêng lẻ thì chủ đầu tư chỉ cần thực hiện các điểm a, h và i khoản 1 điều 8 Quy chế này.
Điều 8. Phân hạng chủ nhiệm đồ án, chủ trì bộ môn chuyên ngành quy hoạch đô thị 1. Chủ nhiệm đồ án quy hoạch đô thị hạng I: a) Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch đô thị phù hợp với công việc đảm nhận...
Left
Điều 16.
Điều 16. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật 1. Trong công tác quy hoạch: Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 những khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt. Việc bố trí, tổ chức hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo các yêu cầu sau: a) Giao thông: Mạng...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này. 3. Tổ chức thi tuyển: Cơ quan tổ chức lập quy hoạch đô thị có trách nhiệm: a...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Trong công tác quy hoạch:
- Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 những khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt.
- Điều 13. Hình thức thi tuyển
- 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch.
- 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng lực theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- Điều 16. Bố trí, tổ chức và đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật
- Trong công tác quy hoạch:
- Khi lập quy hoạch chi tiết 1/500 những khu vực triển khai dự án đầu tư xây dựng phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch chi tiết 1/2000 đã được phê duyệt.
Điều 13. Hình thức thi tuyển 1. Việc lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị thông qua hình thức thi tuyển ý tưởng quy hoạch. 2. Tổ chức tư vấn quy hoạch đô thị tham gia thi tuyển phải đảm bảo các điều kiện năng...
Left
Mục 4
Mục 4 ĐỐI VỚI CÁC TRỤC ĐƯỜNG TUYẾN PHỐ CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các trục đường đô thị - Mạng lưới giao thông được thiết kế thành một hệ thống liên hoàn đảm bảo đáp ứng nhu cầu vận tải tiện lợi và an toàn. - Thống kê mạng lưới đường quy hoạch theo Phụ lục IV (có bản vẽ kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy hoạch, lập thiết kế đô thị cho các trục đường, tuyến phố chính 1. Mục tiêu: Làm cơ sở để xây dựng và từng bước hoàn chỉnh, hiện đại hoá mạng lưới giao thông đường bộ đến năm 2020 và tầm nhìn sau năm 2020 nhằm đảm bảo cho đô thị Vạn Tường phát triển ổn định, bền vững, có sắc thái riêng của đô thị ven biển, có kiến trúc, cản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch ưu tiên cải tạo chỉnh trang, nâng cấp các tuyến hạ tầng kỹ thuật dọc theo các trục đường, tuyến phố chính hiện hữu - Xây dựng mở rộng mặt cắt tuyến đường trục Bắc Nam - đoạn từ Ngã 3 Nhà máy nước của Công ty Cổ phần Vinaconex Dung Quất giao với đường số 2B (đã xây dựng giai đoạn 1) đúng mặt cắt đường theo quy hoạch đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Quy định quản lý kiến trúc, quy hoạch các trục đường, tuyến phố chính 1. Các công trình kiến trúc nói chung: a) Kiểm soát về khoảng lùi: - Tùy theo tính chất của trục đường và tính chất sử dụng phần đất hai bên đường mà quyết định cho khoảng lùi của công trình kiến trúc phù hợp với yêu cầu tính chất cảnh quan. - Tổng hợp các t...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ; dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; bản vẽ in màu thu nhỏ; các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Hồ sơ trình thẩm định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 33.` in the comparison document.
- Điều 20. Quy định quản lý kiến trúc, quy hoạch các trục đường, tuyến phố chính
- 1. Các công trình kiến trúc nói chung:
- a) Kiểm soát về khoảng lùi:
- Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt
- thuyết minh nội dung nhiệm vụ
- 1. Các công trình kiến trúc nói chung:
- a) Kiểm soát về khoảng lùi:
- - Tùy theo tính chất của trục đường và tính chất sử dụng phần đất hai bên đường mà quyết định cho khoảng lùi của công trình kiến trúc phù hợp với yêu cầu tính chất cảnh quan.
- Left: Điều 20. Quy định quản lý kiến trúc, quy hoạch các trục đường, tuyến phố chính Right: dự thảo quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị
Điều 33. Hồ sơ trình thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch đô thị, gồm: tờ trình đề nghị thẩm định, phê duyệt; thuyết minh nội dung nhiệm vụ;...
Left
Mục 5
Mục 5 ĐỐI VỚI KHU VỰC TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH TRỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Các khu cơ quan hành chính - chính trị phải đáp ứng 1. Qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng: 30 – 50 %. - Chỉ giới xây dựng: khoảng lùi ít nhất 10m so với chỉ giới đường đỏ. - Hệ số sử dụng đất: 1,2 – 2,5 lần. - Tầng cao tối đa: 7 tầng. 2. Các yêu cầu về quy hoạch, kiến trúc: - Các khu cơ quan hành chính chính trị thành phố ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 ĐỐI VỚI KHU VỰC CẢNH QUAN TRONG ĐÔ THỊ, KHU DU LỊCH SINH THÁI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các khu công viên cây xanh trong đô thị 1. Khu cây xanh: khu cây xanh sinh thái và đường dạo bộ, quảng trường thể thao, thảm cỏ. Tổng diện tích khoảng 67,21 ha. 2. Công viên phục vụ khu ở: công viên trong khu ở, công viên tổng hợp, công viên thể dục thể thao. Tổng diện tích khoảng 86,66 ha. 3. Trục cảnh quan: cây xanh trên hè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quy định quản lý về cây trồng 1. Đối với cây xanh trên đường phố: Quy định tại khoản 4 điều 40 Quy chế này. 2. Đối với cây xanh trong công viên - vườn hoa, quảng trường: Cây xanh trồng trong công viên, quảng trường, ven hồ nước, hai bên sông và các khu vực công cộng khác của đô thị phải tuân thủ quy hoạch chi tiết cây xanh, cô...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - x...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 40.` in the comparison document.
- Điều 23. Quy định quản lý về cây trồng
- 1. Đối với cây xanh trên đường phố: Quy định tại khoản 4 điều 40 Quy chế này.
- 2. Đối với cây xanh trong công viên - vườn hoa, quảng trường:
- Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau:
- a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có quy mô trên 50 ha trong phạm vi toàn thành phố và dự án đầu tư xây dựng có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế
- Điều 23. Quy định quản lý về cây trồng
- 1. Đối với cây xanh trên đường phố: Quy định tại khoản 4 điều 40 Quy chế này.
- 2. Đối với cây xanh trong công viên - vườn hoa, quảng trường:
Điều 40. Thẩm quyền cấp giấy phép quy hoạch 1. Ủy ban nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy phép quy hoạch cho các trường hợp sau: a) Dự án đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 36 của Nghị định này có...
Left
Điều 24.
Điều 24. Quản lý hệ thống công viên, sông, hồ cảnh quan 1. Quy định chung: - Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện nội quy bảo vệ công viên, ven sông hồ chứa nước nhằm phục vụ tốt nhất các tầng lớp nhân dân đến nghỉ ngơi, luyện tập thể dục thể thao, học tập. - Chăm sóc bảo dưỡng thường xuyên vườn hoa, thảm cỏ, dây leo, cây cảnh, cây xan...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia. 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 24. Quản lý hệ thống công viên, sông, hồ cảnh quan
- 1. Quy định chung:
- - Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện nội quy bảo vệ công viên, ven sông hồ chứa nước nhằm phục vụ tốt nhất các tầng lớp nhân dân đến nghỉ ngơi, luyện tập thể dục thể thao, học tập.
- Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị
- 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia.
- 2. Các khu vực trong thành phố, thị xã phải được lập quy hoạch phân khu để cụ thể hoá quy hoạch chung, làm cơ sở để xác định các dự án đầu tư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
- Điều 24. Quản lý hệ thống công viên, sông, hồ cảnh quan
- 1. Quy định chung:
- - Thực hiện và kiểm tra việc thực hiện nội quy bảo vệ công viên, ven sông hồ chứa nước nhằm phục vụ tốt nhất các tầng lớp nhân dân đến nghỉ ngơi, luyện tập thể dục thể thao, học tập.
Điều 14. Nguyên tắc lập quy hoạch đô thị 1. Thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn, đô thị mới phải được lập quy hoạch chung, đảm bảo phù hợp với Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống...
Left
Điều 25.
Điều 25. Khu du lịch sinh thái 1. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch: Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch theo mục 8, phụ lục III. 2. Định hướng phát triển khu du lịch sinh thái: a) Khu biệt thự: - Tận dụng lợi thế mặt nghiêng tạo tầm nhìn thoáng ra biển để xây dựng biệt thự, nhà nghỉ dưỡng… - Phát triển từng khu vực phù hợp với tần...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đảm bảo đủ cơ sở lập dự án đầu tư xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 25. Khu du lịch sinh thái
- 1. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch:
- Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch theo mục 8, phụ lục III.
- Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
- Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng kỹ thuật trong đồ án quy hoạch chung thành phố để đả...
- 2. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho từng đối tượng hạ tầng kỹ thuật trên phạm vi toàn đô thị.
- Điều 25. Khu du lịch sinh thái
- 1. Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch:
- Các chỉ tiêu về kiến trúc, quy hoạch theo mục 8, phụ lục III.
Điều 21. Nguyên tắc lập đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật 1. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật được lập cho thành phố trực thuộc Trung ương nhằm cụ thể hoá nội dung định hướng quy hoạch hạ tầng...
Left
Mục 7
Mục 7 ĐỐI VỚI KHU VỰC BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quy định quản lý đối với các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị 1. Các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị a) Các khu bảo tồn cây xanh: - Khu bảo tồn cây xanh số 1: diện tích 342,33 ha. - Khu bảo tồn cây xanh số 2: diện tích 355,50 ha. - Khu bảo tồn cây xanh số 3: diện tích 120,92 ha. b) Các công trình, vật kiến trú...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 26. Quy định quản lý đối với các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
- 1. Các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
- a) Các khu bảo tồn cây xanh:
- Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị
- 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Đối với tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập đồ án quy hoạch đô thị thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ phải được Bộ Xây dựng công nhận sự phù hợp về năng lực của tổ chức...
- Điều 26. Quy định quản lý đối với các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
- 1. Các khu vực, công trình bảo tồn trong đô thị
- a) Các khu bảo tồn cây xanh:
Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài tham gia lập quy hoạch đô thị 1. Tổ chức tư vấn, cá nhân nước ngoài khi tham gia lập quy hoạch đô thị tại Việt Nam phải có giấy phép hoạt động theo quy định củ...
Left
Điều 27.
Điều 27. Phát huy giá trị văn hoá, lịch sử các khu vực, công trình bảo tồn 1. Xây dựng và thực hiện chương trình mục tiêu bảo tồn các di sản văn hóa tiêu biểu. 2. Khen thưởng tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa; xét tặng danh hiệu vinh dự nhà nước và thực hiện các chính sách ưu đãi về tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8
Mục 8 ĐỐI VỚI KHU CÔNG NGHỆ CAO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Các quy định đối với khu công nghệ cao. 1. Khu công nghệ cao nằm trong ranh giới quy hoạch bao gồm 2 khu vực chính: Khu công nghệ cao số 1, Diện tích: 279,08 ha; Khu công nghệ cao số 2, Diện tích: 109,68 ha. 2. Qui định bắt buộc: - Mật độ xây dựng: 30 – 50 %. - Hệ số sử dụng đất: 0,1 – 3,0 lần. - Tầng cao tối đa: 6 tầng. 3. Cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hành lang cách ly - Nằm bao xung quanh các khu công nghệ cao là các khu vực cây xanh bảo tồn, cách xa trung tâm đô thị Vạn Tường. - Hành lang cách ly Khu công nghệ cao với tuyến đường Võ Văn Kiệt được xác định trong quy hoạch chi tiết 1/2000, chiều rộng dải cách ly đảm bảo khoảng cách tối thiểu theo tiêu chuẩn môi trường Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9
Mục 9 ĐỐI VỚI KHU DỰ TRỮ PHÁT TRIỂN, AN NINH QUỐC PHÒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng 1. Vị trí các khu vực an ninh quốc phòng xác định theo quy hoạch được duyệt, đảm bảo về an ninh theo quy định của Bộ Quốc phòng. 2. Quy định đối với các khu vực an ninh quốc phòng a) Các chỉ tiêu quy hoạch, các quy định về quy hoạch, kiến trúc khu vực an ninh quốc phòng tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Khu dự trữ phát triển tương lai, dự trữ phát triển Quốc phòng, an ninh. Trong quá trình phát triển xây dựng phải được xem xét phù hợp với quy hoạch và không làm ảnh hưởng xấu đến các khu chức năng liền kề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quy định mật độ xây dựng và các chỉ tiêu khác trong các khuôn viên 1. Các công trình trụ sở hành chính, y tế, giáo dục: - Mật độ xây dựng: 30 - 50 %. - Chỉ giới xây dựng: khoảng lùi ít nhất 10m so với chỉ giới đường đỏ. - Hệ số sử dụng đất: 1,2 - 2,5 lần. - Tầng cao tối đa: 7 tầng. 2. Các công trình khách sạn, thương mại dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quy định cụ thể đối với các công trình điểm nhấn Các công trình điểm nhấn trong khu vực đô thị Vạn Tường được quy hoạch xây dựng thành các khu trung tâm công cộng nằm trên các trục hướng ra biển; các công viên, quảng trường là nơi tập trung đông người, tạo ra những điểm ngắm cảnh thuận lợi hướng ra biển và các khu vực xung qua...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày; thời gian thẩm định đồ án không quá 30 ngày, thời gian phê duyệt...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.
- Điều 33. Quy định cụ thể đối với các công trình điểm nhấn
- Các công trình điểm nhấn trong khu vực đô thị Vạn Tường được quy hoạch xây dựng thành các khu trung tâm công cộng nằm trên các trục hướng ra biển
- các công viên, quảng trường là nơi tập trung đông người, tạo ra những điểm ngắm cảnh thuận lợi hướng ra biển và các khu vực xung quanh.
- Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị:
- a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 25 ngày, thời gian phê duyệt nhiệm vụ không quá 15 ngày
- Điều 33. Quy định cụ thể đối với các công trình điểm nhấn
- Các công trình điểm nhấn trong khu vực đô thị Vạn Tường được quy hoạch xây dựng thành các khu trung tâm công cộng nằm trên các trục hướng ra biển
- các công viên, quảng trường là nơi tập trung đông người, tạo ra những điểm ngắm cảnh thuận lợi hướng ra biển và các khu vực xung quanh.
Điều 32. Thời gian thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Thời gian thẩm định, phê duyệt quy hoạch chung đô thị: a) Đối với thành phố trực thuộc Trung ương, thời gian thẩm định nhiệm vụ không quá 2...
Left
Điều 34.
Điều 34. Quy định về hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu công trình 1. Các yêu cầu chung về hình thức kiến trúc công trình: - Khuyến khích sử dụng hình thức kiến trúc hiện đại, văn minh có tính thẩm mỹ cao đồng thời phải phù hợp với tính chất của công trình. Các công trình kiến trúc có vị thế, vị trí đặc biệt ảnh hưởng đến bộ mặt đô...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết. 3. Dự án đầu tư xây dựng c...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 36.` in the comparison document.
- Điều 34. Quy định về hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu công trình
- 1. Các yêu cầu chung về hình thức kiến trúc công trình:
- - Khuyến khích sử dụng hình thức kiến trúc hiện đại, văn minh có tính thẩm mỹ cao đồng thời phải phù hợp với tính chất của công trình.
- Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch
- 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết.
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị có quy hoạch phân khu, nhưng chưa đủ các căn cứ để lập quy hoạch chi tiết.
- Điều 34. Quy định về hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu công trình
- 1. Các yêu cầu chung về hình thức kiến trúc công trình:
- - Khuyến khích sử dụng hình thức kiến trúc hiện đại, văn minh có tính thẩm mỹ cao đồng thời phải phù hợp với tính chất của công trình.
Điều 36. Trường hợp cấp giấy phép quy hoạch 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại khu vực trong đô thị chưa có quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình tập trung tại kh...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. đối với các Khu chung cư mới - Đối với các Khu chung cư mới quản lý theo đồ án quy hoạch đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 13/02/2009. - Diện tích và chỉ tiêu quy hoạch các lô đất Nhà chung cư trong các khu ở: Ký hiệu lô đất: R7; Mật độ xây dựng 50%; Số tầng trung bình: 05 tầng; Số tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. đối với Nhà ở riêng lẻ dân tự xây 1. Quản lý theo quy hoạch được duyệt: a) Đối với các Khu dân cư hiện trạng giữ lại, việc xây dựng phải đảm bảo: - Mật độ xây dựng gộp: 40%. - Hệ số sử dụng đất: 0,8 lần. - Tầng cao tối đa: 3 tầng. b) Các khu vực khác (ngoài Khu vực dân cư hiện trạng giữ lại và cây xanh bảo tồn) thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến khu vực quy hoạch. 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 36. đối với Nhà ở riêng lẻ dân tự xây
- 1. Quản lý theo quy hoạch được duyệt:
- a) Đối với các Khu dân cư hiện trạng giữ lại, việc xây dựng phải đảm bảo:
- Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch phân khu có liên quan đến...
- 2. Xác định chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật cho toàn khu vực quy hoạch.
- Điều 36. đối với Nhà ở riêng lẻ dân tự xây
- 1. Quản lý theo quy hoạch được duyệt:
- a) Đối với các Khu dân cư hiện trạng giữ lại, việc xây dựng phải đảm bảo:
Điều 20. Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng đất xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc, cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật; các quy định của quy hoạch chung, quy hoạch ph...
Left
Điều 37.
Điều 37. Quy định đối với nhà dân đã xây dựng (như nhà tạm, nhà bán kiên cố), các công trình xây dựng xen cấy vào các công trình cũ 1. Đối với nhà dân trong các khu dân cư hiện trạng giữ lại thực hiện theo các quy định tại quy hoạch chi tiết 1/500 các khu dân cư hiện trạng giữ lại được duyệt. 2. Đối với khu vực cây xanh bảo tồn có dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Quy định đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng 1. Các công trình tôn giáo, tín ngưỡng bao gồm: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất, đình, đền, miếu, trụ sở tổ chức tôn giáo, các cơ sở đào tạo của tổ chức tôn giáo, những cơ sở tín ngưỡng, tôn giáo hợp pháp khác. 2. Các chỉ tiêu cơ bản: - Mật độ xây dựng gộp: 50 %. - Hệ số...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạch chung: - Nội dung quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung bao gồm: phạm vi và ranh giới lập quy hoạch chung; tín...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 34.` in the comparison document.
- Điều 38. Quy định đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng
- 1. Các công trình tôn giáo, tín ngưỡng bao gồm: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất, đình, đền, miếu, trụ sở tổ chức tôn giáo, các cơ sở đào tạo của tổ chức tôn giáo, những cơ sở tín ngưỡng, tôn...
- 2. Các chỉ tiêu cơ bản:
- Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
- 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau:
- a) Đối với quy hoạch chung:
- Điều 38. Quy định đối với công trình tôn giáo, tín ngưỡng
- 1. Các công trình tôn giáo, tín ngưỡng bao gồm: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất, đình, đền, miếu, trụ sở tổ chức tôn giáo, các cơ sở đào tạo của tổ chức tôn giáo, những cơ sở tín ngưỡng, tôn...
- - Mật độ xây dựng gộp: 50 %.
- Left: 2. Các chỉ tiêu cơ bản: Right: các chỉ tiêu kinh tế
- Left: - Tầng cao tối đa: 4 tầng. Right: danh mục hồ sơ đồ án
Điều 34. Nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị 1. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị bằng văn bản, bao gồm các nội dung sau: a) Đối với quy hoạc...
Left
Điều 39.
Điều 39. Quy định đối với công trình tượng đài, công trình kỷ niệm 1. Quy định đối với các công trình đã xây dựng: Các công trình tượng đài, công trình kỷ niệm đã xây dựng tại đô thị Vạn Tường gồm có các Di tích chiến thắng Vạn Tường, nhà trưng bày di tích lịch sử, hàng năm theo định kỳ các công trình trên phải tổ chức bảo quản và tu b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Quy định đối với đường phố, hè phố, cây xanh đường phố, bến bãi, đường bộ 1. Quy định đối với đường phố trong đô thị Vạn Tường: a) Quy định chung: - Mạng lưới đường phố trong đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đã được duyệt và phải phối hợp quy hoạch xây dựng các công trình hạ tầng với nhau để tránh lãng phí trong xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Quy định đối với hệ thống đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu, cột đèn, quảng cáo 1. Đèn tín hiệu giao thông: a) Là một thiết bị được dùng để điều khiển giao thông ở những giao lộ có lượng phương tiện lưu thông lớn (ngã ba, ngã tư đông xe qua lại). đây là một thiết bị quan trọng, không những an toàn cho các phương tiện mà c...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, cơ sở hạ tầng xã hội, môi trường của toàn thành phố và từng đô thị . 2. Xác định tính chất, mục tiêu,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 41. Quy định đối với hệ thống đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu, cột đèn, quảng cáo
- 1. Đèn tín hiệu giao thông:
- a) Là một thiết bị được dùng để điều khiển giao thông ở những giao lộ có lượng phương tiện lưu thông lớn (ngã ba, ngã tư đông xe qua lại).
- Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế
- dân số, lao động
- Điều 41. Quy định đối với hệ thống đèn tín hiệu giao thông, biển báo hiệu, cột đèn, quảng cáo
- 1. Đèn tín hiệu giao thông:
- a) Là một thiết bị được dùng để điều khiển giao thông ở những giao lộ có lượng phương tiện lưu thông lớn (ngã ba, ngã tư đông xe qua lại).
Điều 15. Nội dung đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc Trung ương 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng cơ sở...
Left
Điều 42.
Điều 42. Quy định đối với công trình nhà tang lễ, nghĩa trang, hệ thống các trạm xăng dầu đô thị 1. Quy định đối với nghĩa trang: a) Xây dựng nghĩa trang đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; phù hợp với phong tục, tập quán, tôn giáo và văn minh hiện đại; sử dụng đất có hiệu q...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm: 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Lập kế hoạch phát triển tổng thể đô thị mới về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, cô...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 43.` in the comparison document.
- Điều 42. Quy định đối với công trình nhà tang lễ, nghĩa trang, hệ thống các trạm xăng dầu đô thị
- 1. Quy định đối với nghĩa trang:
- a) Xây dựng nghĩa trang đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành
- Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới
- Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm:
- 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 42. Quy định đối với công trình nhà tang lễ, nghĩa trang, hệ thống các trạm xăng dầu đô thị
- 1. Quy định đối với nghĩa trang:
- a) Xây dựng nghĩa trang đô thị phải phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị được duyệt và các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành
Điều 43. Trách nhiệm Ban Quản lý phát triển đô thị mới Trên cơ sở quy hoạch chung đô thị mới đã được phê duyệt, Ban Quản lý phát triển đô thị mới có trách nhiệm: 1. Tổ chức lập quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết t...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất 1. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất chịu trách nhiệm toàn diện về công tác quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị; tổ chức thực hiện các quy định của Quy chế này. 2. Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất có trách nhiệm: - Xác định các khu vực cần ưu tiên chỉnh trang, cải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trách nhiệm của Sở Xây dựng - Phối hợp với Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất và các Sở, Ngành liên quan hướng dẫn, tuyên truyền, theo dõi, kiểm tra thực hiện Quy chế này. - Giám sát việc thực hiện Quy chế Quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị Vạn Tường. - Sở Xây dựng giúp UBND tỉnh quản lý Nhà nước về công tác xây dựng cơ bản, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông - Thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động trong đô thị Vạn Tường. - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất để xác định phạm vi các khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các cột ăng ten thu, phát sóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trách nhiệm của Sở Công thương - Thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch mạng lưới kinh doanh xăng dầu, quy hoạch phát triển lưới điện trong đô thị Vạn Tường. - Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất kiểm tra việc thực hiện xây dựng các công trình lưới điện truyền tải và phân phối trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan Các Sở, Ngành, đơn vị có liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất hướng dẫn, thực hiện quản lý nhà nước về không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị Vạn Tường. Báo cáo kịp thời UBND tỉnh các b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trách nhiệm của UBND huyện Bình Sơn, UBND các xã và Ban Quản lý Phát triển đô thị Vạn Tường 1. UBND huyện Bình Sơn: - Chịu trách nhiệm quản lý hành chính trong việc xây dựng của người dân, sử dụng hè phố, lòng đường, trật tự đô thị, vệ sinh môi trường trong đô thị Vạn Tường, có biện pháp xử phạt, xử lý những hành vi đập phá, x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trách nhiệm của chủ sở hữu, chủ đầu tư, người sử dụng, cộng đồng dân cư trong đô thị Vạn Tường 1. Tuân thủ các quy định thuộc Quy chế này và các quy định quản lý đô thị liên quan khác; bảo vệ gìn giữ hình ảnh, tình trạng hiện có của công trình kiến trúc đang sở hữu, đang sử dụng; khi công trình hư hỏng, phải sửa chữa kịp thời....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Các quy định khác Ngoài những quy định nêu trong bản Quy chế này, việc quản lý xây dựng trong đô thị Vạn Tường còn phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành của Nhà nước. Việc điều chỉnh bổ sung hoặc thay đổi Quy chế này phải được UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Ấn hành và lưu trữ Đồ án “Quy hoạch chi tiết xây dựng điều chỉnh và thiết kế đô thị Khu đô thị Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi” và bản Quy chế này được ấn hành và lưu trữ tại các cơ quan sau đây để các tổ chức, cơ quan và nhân dân biết và thực hiện: - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Bộ Xây dựng; - UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections