Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 32
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 29/4/2011 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH (Đã Ký) Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Trách nhiệm quản lý chất lượng cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quản lý an toàn lao động, giải quyết sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (viết tắt là UBND cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là UBND cấp xã); chủ đầu tư, các nhà thầu trong nước và nước ngoài, các tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi, trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, ban ngành, UBND cấp huyện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình dân dụng (quy định tại Mục I), công trình sản xuất vật liệu xây dựng (quy định tại Điểm 1 Mục II) và công trình hạ tầng kỹ thuật (quy định tại Mục III) của P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD), bao gồm: a) Đối với công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD), b...
  • a) Đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan trung ương quyết định đầu tư (hoặc ủy quyền quyết định đầu tư) hoặc do UBND tỉnh quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi h...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Xuân Huế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng kiểm tra các công trình quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm e Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP (trừ các công trình quy định tại Khoản 1 Điều 25 Thông tư số 10/2013/TT-BXD), b...
  • a) Đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do cơ quan trung ương quyết định đầu tư (hoặc ủy quyền quyết định đầu tư) hoặc do UBND tỉnh quyết định đầu tư, bao gồm: Nhà chung cư cấp II, cấp...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ CỦA CÁC SỞ, NGÀNH LIÊN QUAN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, có trách nhiệm: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản để triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. 2. Hướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền. 2. Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sở Xây dựng
  • Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, có trách nhiệm:
  • 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản để triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền.
  • 4. Kiểm tra việc tuân thủ các qui định về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo qui định của pháp luật đối với các Sở, Ban, ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng, các t...
  • 5. Kiểm tra, thanh tra hoạt động của các phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (viết tắt là LAS-XD) trên địa bàn tỉnh, báo cáo kết quả kiểm tra, thanh tra và kiến nghị xử lý vi phạm theo qui định...
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn UBND cấp huyện, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, các tổ chức và cá nhân tham gia xây dựng công trình thực hiện các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình...
  • Kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình khi phát hiện dấu hiệu vi phạm về chất lượng hoặc theo yêu cầu của cơ quan cấp trên.
  • 4. Phối hợp với Bộ Xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Sở Xây dựng Right: Điều 3. Sở Xây dựng
  • Left: Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, có trách nhiệm: Right: Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm:
  • Left: 1. Trình UBND tỉnh ban hành các văn bản để triển khai, thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Right: 2. Phổ biến, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện các văn bản qui phạm pháp luật về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Sở Xây dựng Sở Xây dựng là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh, có trách nhiệm: 1. Tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các văn bản về...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn; Kiểm tra...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở: Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung là các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành, giải quyết các sự cố công trìn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương
  • 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa...
  • Kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình khi phát hiện dấu hiệu vi phạm về chất lượng hoặc theo yêu cầu của cơ quan cấp trên
Added / right-side focus
  • 1. Các Sở: Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung là các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) chịu trách nhiệm...
  • cụ thể như sau:
  • a. Sở Giao thông vận tải: Các công trình xây dựng giao thông (trừ công trình giao thông đô thị).
Removed / left-side focus
  • 1. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý chất lượng của tổ chức, cá nhân tham gia xây dựng công trình chuyên ngành và chất lượng các công trình xây dựng chuyên ngành trên địa...
  • Kiểm tra đột xuất công tác quản lý chất lượng và chất lượng công trình khi phát hiện dấu hiệu vi phạm về chất lượng hoặc theo yêu cầu của cơ quan cấp trên
  • 2. Phối hợp với Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I trên địa bàn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành: Giao thông vận tải, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Công Thương Right: Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
  • Left: Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng kiểm tra việc tuân thủ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành trên địa bàn Right: a. Hướng dẫn hoặc tham mưu trình UBND tỉnh ban hành các qui định về quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành sau khi thống nhất với Sở Xây dựng.
  • Left: hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng đối với các công trình xây dựng chuyên ngành do Sở quản lý theo phân cấp quy định tại các Khoản 2, 3, 4, 5 Điều 3 Quy định này. Right: b. Phổ biến, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng chuyên ngành thuộc phạm vi Sở quản lý theo qui định của pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Target excerpt

Điều 4. Các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành 1. Các Sở: Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi chung là các Sở quản lý công trình xây...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và Ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trong các khu công nghiệp, Khu kinh tế Dung Quất theo quy định tại Khoản 5 Điều 3 của Quy định này. Lập kế hoạch kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác quản lý c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan cấp phát, thanh toán (Tài chính, Kho bạc) 1. Hướng dẫn, kiểm tra, kiểm soát, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách theo quy định của Nhà nước và của UBND tỉnh. 2. Thực hiện thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHIỆM VỤ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. UBND cấp huyện 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn huyện, thành phố quy định tại Điểm a, b, c Khoản 3 Điều 45 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Báo cáo sự cố và giải quyết sự cố theo quy định tại Điều 23, Điều 24 Quy định này. Hướng dẫn giải quyết tranh chấp về chất lượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các cơ quan chuyên môn giúp UBND cấp huyện quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Quản lý đô thị là cơ quan chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện, chịu sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn của Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, có chức năng tham mưu, giúp UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng cho các tổ chức và công dân trên địa bàn. 2. Tiếp nhận, xác nhận thông báo khởi công của chủ đầu tư đối với các công trình xây dựng trên địa bàn theo quy định của Điều 68 Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. Đối với các công trình thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP, sau khi khởi công chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo gửi cơ quan chuyên môn có chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư; lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT- BXD. Thực hiện khảo sát theo phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng được phê duyệt; sử dụng thiết bị, phòng thí nghiệm hợp chuẩ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do cấp xã làm chủ đầu tư, phối hợp với các Sở, Ban, ngành chức năng liên quan, UBND cấp huyện trong công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn. 2. Chủ trì tổ chức, kiểm tra, thực hiện công tác giám sát cộng đồng đối với cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
  • lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT
Added / right-side focus
  • Điều 8. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do cấp xã làm chủ đầu tư, phối hợp với các Sở, Ban, ngành chức năng liên quan, UBND cấp huyện trong công tác thanh tra, kiểm tra chất lượng công t...
  • 2. Chủ trì tổ chức, kiểm tra, thực hiện công tác giám sát cộng đồng đối với các công trình xây dựng trên địa bàn cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng khi có yêu cầu của chủ đầu tư
  • lập phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư số 10/2013/TT
Target excerpt

Điều 8. Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Chịu trách nhiệm quản lý chất lượng các công trình do cấp xã làm chủ đầu tư, phối hợp với các Sở, Ban, ngành chức năng liên quan, UBND cấp huyện trong công tác thanh tra, kiểm tra chấ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế 1. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong khảo sát xây dựng thực hiện các quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong thiết kế xây dựng công trình thực hiện các quy định tại Điều 19 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 3. Trách nhiệm giám sát tác giả của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình 1. Trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình thực hiện các quy định tại Điều 27 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Chịu trách nhiệm trước chủ đầu tư và pháp luật về chất lượng công trình xây dựng tương ứng với phần công việc do mình thực hiện, kể c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện các quy định tại Điều 25 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Quản lý công tác an toàn trong thi công xây dựng theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 3. Thực hiện bảo hành công trình xây dựng theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng 1. Trách nhiệm của nhà thầu chế tạo, sản xuất, cung cấp vật liệu, sản phẩm, thiết bị, cấu kiện sử dụng cho công trình xây dựng thực hiện các quy định tại Điều 26 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng 1. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hướng dẫn hoạt động kiểm định, giám định và chứng nhận đủ điều k...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp huyện Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình trên địa bàn huyện và thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do UBND huyện, thành phố làm chủ đầu tư và quyết định đầu tư như sau: 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thực...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng
  • Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hư...
  • 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình trên địa bàn huyện và thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do UBND huyện, thành phố làm chủ đầu tư và q...
  • 1. Hướng dẫn UBND cấp xã, Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của nhà thầu kiểm định chất lượng công trình xây dựng
  • Tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 03/2011/TT-BXD ngày 06/4/2011 của Bộ Xây dựng hư...
  • 2. Thực hiện kiểm định chất lượng bộ phận công trình, hạng mục công trình và toàn bộ công trình xây dựng khi có nghi ngờ về chất lượng theo yêu cầu của chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu của cơ quan quản...
Target excerpt

Điều 7. Ủy ban nhân dân cấp huyện Chịu trách nhiệm về công tác quản lý chất lượng công trình trên địa bàn huyện và thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng đối với các công trình do UBND huyện, thành phố làm c...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Cơ sở quản lý Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng 1. Tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm thực hiện theo quy định tại Quyết định số 11/2008/QĐ-BXD ngày 01/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chế công nhận và quản lý hoạt động phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (sau đây viết tắt là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ BẢO HÀNH, SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng công trình và nhà thầu cung ứng thiết bị công trình có trách nhiệm bảo hành công trình thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Nếu các nhà thầu nêu trên không tiến hành bảo hành thì chủ đầu tư có quyền sử dụng tiền bảo hành để thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của các bên về bảo hành công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng công trình có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình, nhà thầu cung ứng thiết bị công trình, nhà thầu khảo sát xây dựng, nhà thầu thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng 1. Phân loại, phân cấp sự cố trong thi công xây dựng và khai thác, sử dụng công trình xây dựng theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Cấp sự cố được chia thành bốn cấp theo mức độ thiệt hại về người và vật chất, bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo sự cố 1. Báo cáo sự cố thực hiện theo quy định tại Điều 37 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. 2. Đối với sự cố mất an toàn trong thi công xây dựng và sự cố cháy, nổ xảy ra trong thi công xây dựng và khai thác sử dụng công trình xây dựng, chủ đầu tư và các nhà thầu, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng phải thực hiện báo cáo cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Giải quyết sự cố 1. Giải quyết sự cố thực hiện theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP. UBND cấp huyện chỉ đạo, hỗ trợ các bên có liên quan tổ chức lực lượng tìm kiếm cứu nạn, bảo vệ hiện trường sự cố và thực hiện các công việc cần thiết khác trong quá trình giải quyết sự cố. Trong trường hợp xảy ra sự cố đặc biệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Thẩm quyền tổ chức giám định nguyên nhân sự cố: UBND tỉnh giao Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành và UBND cấp huyện tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với sự cố cấp II, cấp III như sau: a) Sở Xây dựng tổ chức giám định nguyên nhân sự cố đối với công trình thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hồ sơ sự cố 1. Chủ đầu tư, chủ sở hữu hoặc chủ quản lý sử dụng có trách nhiệm lập hồ sơ sự cố. Riêng sự cố nhà ở riêng lẻ của dân, UBND cấp xã lập hồ sơ sự cố. 2. Nội dung hồ sơ sự cố thực hiện theo các quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 40 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 27.

Điều 27. Xử lý chuyển tiếp 1. Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng: a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu tư; b) Đối với các...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Chủ đầu tư các công trình nhà ở riêng lẻ và các công trình xây dựng khác Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo chất lượng, hiệu quả và tuân thủ đúng các qui định của pháp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Chủ đầu tư các công trình nhà ở riêng lẻ và các công trình xây dựng khác
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo c...
  • 1. Tổ chức thi công xây dựng công trình theo Giấy phép xây dựng và bản vẽ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Về phân cấp công trình xây dựng để phục vụ công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng:
  • a) Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình được quyết định đầu tư trước ngày Thông tư số 10/2013/TT-BXD có hiệu lực thi hành, thì cấp công trình thuộc dự án được xác định theo Quyết định đầu tư;
Target excerpt

Điều 9. Chủ đầu tư các công trình nhà ở riêng lẻ và các công trình xây dựng khác Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý toàn diện chất lượng công trình xây dựng kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệ...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; trường hợp vi phạm các quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi và Trưởng ban Quản lý Khu Kinh tế Dung Quất; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã có trách nhiệm củng cố tổ chức, phân công trách nhiệm cho các đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Qui định này qui định chi tiết việc phân công, phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng cho các Sở, Ban, ngành, UBND huyện, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện) và UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Các...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu và nguyên tắc quản lý 1. Mục tiêu: Nâng cao tính chủ động và trách nhiệm trong công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng của các Sở, Ban, Ngành, UBND cấp huyện, cấp xã, các chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng, các tổ chức tư vấn xây dựng. Tăng cường sự phối hợp giữa Sở Xây dựng với các Sở, Ban, Ngành và chính quyền c...
Chương II Chương II PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 5. Điều 5. Các Sở, Ban, ngành khác có dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chỉ đạo các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án trực thuộc thực hiện nghiêm túc các qui định vể quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Tổ chức kiểm tra việc quản lý chất lượng công trình, tiến độ các công trình xây dựng do Sở, Ban, ngành làm Chủ đầu tư và quản lý....
Điều 6. Điều 6. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Quảng Ngãi, Ban Quản lý Khu kinh tế Dung Quất 1. Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình đối với các công trình xây dựng và công trình xây dựng chuyên ngành trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế Dung Quất. 2. Giám sát, nghiệm thu chất lượng xây dựng theo quy định đối với các công...