Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 76
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
74 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình
  • hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 20/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi - và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau:
  • a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C theo quy định tại Phụ lục 1 của Nghị địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 95/2003/QĐ-UB ngày 20/5/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tạm thời về quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
  • và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã Ký) Nguyễn Xuân Huế QUY ĐỊN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, phường, xã, thị trấn
  • các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các hoạt động liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy định này và các quy định pháp luật khác liên quan.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt: a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo; b) Công trình cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng các công trình sau đây, chủ đầu tư không phải lập dự án mà chỉ lập Báo cáo kinh tế- kỹ thuật xây dựng công trình để trình người quyết định đầu tư phê duyệt:
  • a) Công trình xây dựng cho mục đích tôn giáo;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi phải thực hiện theo quy định này và các quy định pháp luật khác liên quan.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng 1. Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấp hành đúng quy định pháp luật, đồng thời thực hiện quyền và nghĩa vụ của mìn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh; b) Do biến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
  • a) Xuất hiện các yếu tố bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích và yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là chủ đầu tư) và các cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế, nhà thầu xây dựng chấ...
  • 2. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và các quy định pháp luật khác có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất; 2. Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, xây dựng công trình lấn chiếm hành lang bảo vệ các công trình giao thông, thủy lợi, đê điều, năng lượng, khu di tích lịch sử-văn hóa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư
  • 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư
  • các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng
  • Trong hoạt động xây dựng nghiêm cấm các hành vi sau đây:
  • 1. Xây dựng sai mục đích sử dụng đất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN
  • ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

MỤC 1

MỤC 1 THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THIẾT KẾ, DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giấy phép xây dựng 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng; trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp. c) Công trình tạm phục vụ trong thời gian thi công xây dựng công trình chính. d) Công trình xây dựn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
  • b) Các công trình xây dựng là nhà ở riêng lẻ của dân quy định tại khoản 5 Điều 35 của Luật Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giấy phép xây dựng
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước.
  • b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng; trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: Right: 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ để cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 2. Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan. 3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy phạm về kiến trúc, quy hoạch xây dựng, vệ sinh môi trường và các văn bản Pháp luật có l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ để cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; các văn bản thỏa thuận chuyên ngành của các cơ quan có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng Việc cấp giấy phép xây dựng chỉ thực hiện khi công trình đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố; 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; thiết kế đô thị; các yêu cầu về an toàn đối với...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án
  • 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết m...
  • 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản vẽ để diễn giải thiết kế với các nội dung chủ yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để xét cấp giấy phép xây dựng
  • Việc cấp giấy phép xây dựng chỉ thực hiện khi công trình đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và công bố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình, quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng: 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng Cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc do Tổng Cục đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các loại giấy tờ về quyền sở hữu công trình, quyền sử dụng đất để xét cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Khi lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng Cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc do Tổng Cục địa chính hoặc do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng 1. Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, tuổi thọ công trình, phải do tổ chức có đăng ký hoạt động và có đủ điều kiện...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án.
  • 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và các dự án khác do Thủ tướng Chính phủ yêu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu về hồ sơ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng
  • Bản vẽ thiết kế để xét cấp giấy phép xây dựng phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 7 của Quy định này, trong đó xác định rõ vị trí xây dựng, lộ giới, ranh giới thửa đất, cấp công trình, tuổ...
  • Bản vẽ thiết kế phải được thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công (trừ các công trình nhà ở riêng lẻ) trước khi nộp xin cấp giấy phép xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm: 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình; 2. Loại, cấp công trình; 3. Cốt xây dựng công trình; 4. Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng; 5. Đối với công trình dân dụng, công trình công nghiệp trong đô thị, ngoài các nội dung q...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung giấy phép xây dựng
  • Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng bao gồm:
  • 1. Địa điểm, vị trí xây dựng công trình, tuyến xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

MỤC 2

MỤC 2 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG Right: GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo các Mẫu 1, 2, 3 và 4 - phụ lục kèm theo Quy định này); b) Bản sao có chứng thực một trong những giấy tờ về quyền sở hữu nhà, quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 8 của Quy định này hoặc giấy tờ về...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Dự án đầu tư xây dựng công trình có thể gồm một hoặc nhiều loại công trình với một hoặc nhiều cấp công trình khác nhau theo quy định tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất của công trình xây dựng, việc thiết kế xây dựng công trình có thể được thực hiện theo một bước, hai bước hoặc ba bước như sau:
  • a) Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công áp dụng đối với công trình chỉ lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình được quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thành phần hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép xây dựng (theo các Mẫu 1, 2, 3 và 4 - phụ lục kèm theo Quy định này);
Rewritten clauses
  • Left: c) Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Right: Điều 14. Các bước thiết kế xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ: 1. Đối với công trình của tổ chức quốc tế; công trình di tích lịch sử văn hóa; công trình miếu, đình; công trình có nguy hiểm về cháy, nổ; công trình có ảnh hưởng vệ sinh môi trường, công trình tr...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế: a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan; b) Thiết kế cơ sở; c) Danh mục quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Các quy định về kiến trúc, quy hoạch xây dựng. 2. Tài liệu thiết kế được lậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng công trình
  • 1. Tài liệu làm căn cứ để thiết kế:
  • a) Các tài liệu về khảo sát xây dựng, khí tượng thuỷ văn và các văn bản pháp lý có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ngoài thành phần hồ sơ được quy định tại Điều 11 của Quy định này, đối với các loại công trình sau chủ đầu tư phải có thêm giấy tờ:
  • 1. Đối với công trình của tổ chức quốc tế
  • công trình di tích lịch sử văn hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

MỤC 3

MỤC 3 LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LỰA CHỌN NHÀ THẦU TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giám đốc Sở Xây dựng Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004); công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thẩm định, phê duyệt: a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án; b) Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán của hạng mục, công trìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình
  • 1. Thẩm định, phê duyệt:
  • a) Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những công trình xây dựng phải lập dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giám đốc Sở Xây dựng
  • Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng (Nghị định số 209/2004/NĐ-C...
  • công trình tôn giáo
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng đối với tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý; trừ các công trình không phải xin giấy phép xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 5, các công trình quy định tại Đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính; b) Công trình xây dựng theo tuyến không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giấy phép xây dựng công trình
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật Nhà nước, công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp, công trình tạm phục vụ xây dựng công trình chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng đối với tất cả các công trình còn lại và nhà ở riêng lẻ ở đô thị thuộc địa giới hành chính do mình quản lý
  • trừ các công trình không phải xin giấy phép xây dựng được quy định tại khoản 1 Điều 5, các công trình quy định tại Điều 13, Điều 15 và Điều 16 của Quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng tất cả các công trình xây dựng mới, công trình xây dựng tạm, công trình sửa chữa, cải t...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này. Trường hợp xin cấp giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng gồm:
  • Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 4 kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi:
  • Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Trưởng Ban quản lý KKT Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng tất cả các công trình xây dựng mới, công...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Ủy ban nhân dân xã Ủy ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do xã quản lý theo quy định của Ủy ban nhân dân huyện.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm: 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này. 2. Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất có chứng nhận của Uỷ ban nhân dân xã. 3. Sơ đồ mặt bằng xây dựng công trình trên lô đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở nông thôn gồm:
  • 1. Đơn xin cấp giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục 5 kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Ủy ban nhân dân xã
  • Ủy ban nhân dân xã cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ ở những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt thuộc địa giới hành chính do xã quản lý theo quy định của Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn, cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc cá nhân, tổ chức tư vấn thiết kế có tư cách pháp nhân hành nghề tư vấn thiết kế xây dựng hợp pháp để được hướng dẫn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng công trình xây dựng; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá; công trình tượng đà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I theo phân cấp công trình tại Nghị định quản lý chất lượng cô...
  • công trình tôn giáo
  • công trình di tích lịch sử
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư (hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư) khi có nhu cầu xin phép xây dựng có thể liên hệ Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn, cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc cá nhân, tổ chức tư vấn t...
  • Trong trường hợp người lập hồ sơ không phải là chủ đầu tư thì phải được sự ủy quyền theo đúng quy định của pháp luật.
  • Người xin giấy phép xây dựng phải chuẩn bị 02 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Lập hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 21. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, sau đó phân loại ghi vào sổ theo dõi. 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải làm giấy b...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này. 2. Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Nghị định này.
  • Trường hợp nếu có ít hơn 5 nhà thầu tham dự sơ tuyển, bên mời thầu có thể mời các nhà thầu này tham dự đấu thầu ngay và kết hợp đánh giá giai đoạn sơ tuyển, giai đoạn đấu thầu để giảm thiểu thời gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tiếp nhận và phân loại hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng cử cán bộ có đủ năng lực để tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra nội dung và quy cách hồ sơ, sau đó phân loại ghi vào sổ theo dõi.
  • 2. Khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận hồ sơ phải làm giấy biên nhận
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ Điều 6, 7, 8, 9, 11 và 12 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng. Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ đã tiếp nhận có sai sót, cần chỉnh sửa, bổ sung để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thô...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC) 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này. 2. Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Lựa chọn tổng thầu thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, thi công xây dựng công trình (tổng thầu EPC)
  • 1. Tuỳ theo tính chất, quy mô của gói thầu, việc lựa chọn tổng thầu EPC có thể thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 28 của Nghị định này.
  • Hồ sơ mời đấu thầu ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 25 của Nghị định này còn phải nêu rõ các yêu cầu, chỉ dẫn của bên mời thầu đối với gói thầu về thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị, tổ chức thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm tra hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng căn cứ Điều 6, 7, 8, 9, 11 và 12 của Quy định này để xét cấp giấy phép xây dựng.
  • Trong trường hợp không cấp giấy phép xây dựng hoặc hồ sơ đã tiếp nhận có sai sót, cần chỉnh sửa, bổ sung để cấp giấy phép xây dựng, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản (theo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan 1. Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản tham khảo ý kiến của các cơ quan nêu trên về các quy định chuyên ngành liên quan trước khi cấp giấy phép xây dựng. 2. Trong thời hạn 10 ngày l...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này. 2. Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định tại Điều 18 và Điều 19 của Nghị định này.
  • Khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận trong đó hẹn ngày nhận kết quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xin ý kiến các tổ chức có liên quan
  • Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có văn bản tham khảo ý kiến của các cơ quan nêu trên về các q...
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn xin ý kiến, các tổ chức được hỏi ý kiến có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các cơ quan cấp giấy phép xây dựng rút ngắn thời hạn cấp giấy phép xây d...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Niêm yết công khai điều kiện, trình tự và các thủ tục cấp giấy phép xây dựng tại trụ sở cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Cung cấp bằng văn bản thông tin liên quan đến cấp giấy phép xây dựng khi có yêu cầu của người xin cấp giấy phép xây dựng. Thời hạn cung cấp thông tin chậm nhất là 7 ngày làm việc, kể từ khi được...
  • Khi cần làm rõ thông tin liên quan đến các cơ quan khác để phục vụ việc cấp giấy phép xây dựng mà không thuộc trách nhiệm của người xin cấp giấy phép xây dựng, thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng có...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh khuyến khích các cơ quan cấp giấy phép xây dựng rút ngắn thời hạn cấp giấy phép xây dựng tại khoản 1, 2 Điều này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 22. Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • Left: 1. Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. Right: Đối với nhà ở riêng lẻ thì thời hạn cấp giấy phép xây dựng không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Left: 2. Đối với các công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày lập giấy biên nhận hồ sơ. Right: Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí 1. Giấy phép xây dựng (theo Mẫu 11, 12, 13, 14, 15 và 16 phụ lục kèm theo Quy định này) được lập thành 02 bản chính, 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng. 2. Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm gởi bản sao giấy phép xây dựng cho Ủy ban...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; b) Bản chính giấy phép xây dựng đã được cấp....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công thì người xin cấp giấy phép xây dựng phải xin gia hạn giấy phép xây dựng.
  • 2. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép xây dựng bao gồm:
  • a) Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng;
Removed / left-side focus
  • 1. Giấy phép xây dựng (theo Mẫu 11, 12, 13, 14, 15 và 16 phụ lục kèm theo Quy định này) được lập thành 02 bản chính, 01 bản cấp cho chủ đầu tư, 01 bản lưu tại cơ quan cấp giấy phép xây dựng.
  • 2. Trước khi khởi công xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm gởi bản sao giấy phép xây dựng cho Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn nơi công trình xây dựng biết để kiểm tra, theo dõi việc xây dựng cô...
  • 3. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho chủ đầu tư, cơ quan cấp giấy phép xây dựng cần thực hiện các việc sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Cấp giấy phép xây dựng và thu lệ phí Right: Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, THAY ĐỔI THIẾT KẾ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • GIA HẠN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG, THAY ĐỔI THIẾT KẾ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư mang bản chính giấy phép xây dựng và đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (nêu rõ lý do xin gia hạn) liên hệ cơ quan cấp giấy phép xây dựng để gia hạn. 2. Cơ quan cấp giấy phép xây...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng 1. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ đầu tư và các mục tiêu của dự án. 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt độn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nguyên tắc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng nhằm chọn được nhà thầu có đủ điều kiện năng lực để cung cấp sản phẩm, dịch vụ xây dựng phù hợp, có giá dự thầu hợp lý, đáp ứng được yêu cầu của chủ...
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng được thực hiện theo hai giai đoạn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Gia hạn giấy phép xây dựng
  • Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày cấp giấy phép xây dựng mà công trình vẫn chưa có điều kiện khởi công thì chủ đầu tư mang bản chính giấy phép xây dựng và đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng (nêu r...
  • 2. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng gia hạn trên bản chính giấy phép xây dựng và thu lệ phí gia hạn giấy phép xây dựng theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị chỉnh sửa lại cho đúng. b) Hồ sơ đề nghị chỉnh sửa giấy phép xây dựng (01 bộ): - Đơn đề ngh...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau: a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình; b) Các câu hỏi về năng lực, kinh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Yêu cầu chung đối với hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấu thầu, hồ sơ dự thầu và hồ sơ đấu thầu
  • 1. Hồ sơ mời dự thầu bao gồm các nội dung chính sau:
  • a) Thông tin về gói thầu: phạm vi công việc; quy mô, tính chất của gói thầu; loại, cấp công trình; nguồn vốn đầu tư; địa điểm xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Điều chỉnh giấy phép xây dựng, bản vẽ thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng
  • 1. Điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • a) Khi giấy phép xây dựng đã cấp có sai sót, chủ đầu tư liên hệ cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để đề nghị chỉnh sửa lại cho đúng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ XÂY DỰNG THEO GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 1

Mục 1 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

MỤC 5

MỤC 5 CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH Right: CÁC HÌNH THỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận; 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc: a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên; b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt; c) Các công trình có kiến trúc đặc thù trong đô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thi tuyển thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • a) Trụ sở cơ quan nhà nước từ cấp huyện trở lên;
  • b) Các công trình văn hoá, thể thao và các công trình công cộng khác có quy mô cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Điều kiện để khởi công xây dựng công trình
  • 1. Có mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do chủ đầu tư xây dựng công trình và nhà thầu thi công xây dựng thỏa thuận;
  • 2. Có giấy phép xây dựng đối với những công trình theo quy định phải có giấy phép xây dựng;
Rewritten clauses
  • Left: Công trình xây dựng chỉ được khởi công khi đáp ứng các điều kiện sau đây: Right: 1. Các công trình xây dựng sau đây phải được tổ chức thi tuyển thiết kế kiến trúc:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Điều kiện thi công xây dựng công trình 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình; b) Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình; c) Chỉ huy trưởng công trường có năng lực hành nghề thi công xây d...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
  • Nhà thầu tư vấn không phải nộp bảo lãnh thực hiện hợp đồng nhưng phải có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà thầu khi hoạt động thi công xây dựng phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có đăng ký hoạt động thi công xây dựng công trình;
  • b) Có đủ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình tương ứng với loại, cấp công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Điều kiện thi công xây dựng công trình Right: Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm: 1. Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành; 2. Tên đơn vị thi công...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
  • Khi có khối lượng phát sinh ngoài thiết kế, dự toán xây dựng công trình được duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng phải xem xét để xử lý.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các công trình xây dựng phải có biện pháp an toàn lao động và bảo vệ môi trường theo quy định Nhà nước và treo biển báo tại công trường thi công. Nội dung biển báo bao gồm:
  • 1. Tên chủ đầu tư xây dựng công trình, tổng vốn đầu tư, ngày khởi công, ngày hoàn thành;
  • 2. Tên đơn vị thi công, tên người chỉ huy trưởng công trình;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Yêu cầu đối với công trường xây dựng Right: Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục 2

Mục 2 HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH, LƯU TRỮ HỒ SƠ

Open section

MỤC 6

MỤC 6 QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH, LƯU TRỮ HỒ SƠ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Hoàn thành công trình 1. Sau khi công trình đã thi công xây dựng xong, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng và nhà thầu tư vấn thiết kế phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (theo Mẫu 19 phụ lục kèm theo Quy định này) trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng và đăng ký quyền sở hữu. 2...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán; định mức kinh tế - kỹ thuật trong thi công xây dựng; định mức chi phí trong hoạt động xây dựng để lập, thẩm định, phê duyệt và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Nhà nước ban hành, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện các chế độ chính sách, nguyên tắc và phương pháp lập, điều chỉnh đơn giá, dự toán
  • định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Hoàn thành công trình
  • Sau khi công trình đã thi công xây dựng xong, chủ đầu tư, nhà thầu xây dựng và nhà thầu tư vấn thiết kế phải tổ chức nghiệm thu và lập biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng (theo Mẫu 1...
  • 2. Sau khi xây dựng hoàn thành công trình, chủ đầu tư phải lập thủ tục để đăng ký quyền sở hữu công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng 1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện theo các quy định sau đây: a) Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình; b) Nghiệm thu từng công việc, từng bộ phận, từng giai đoạn, từng hạng mục công trình, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Riêng các bộ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng
  • chi phí thiết bị
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng
  • 1. Việc nghiệm thu công trình xây dựng phải thực hiện theo các quy định sau đây:
  • a) Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng xây dựng công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Lưu trữ hồ sơ 1. Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng do mình cấp để đưa vào lưu trữ quốc gia và khai thác các thông tin liên quan. Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật. Thời gian lưu trữ hồ sơ theo tuổi thọ công trình. 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ biên bản...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng, quản lý môi trường xây dựng. Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
  • Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm quản lý chất lượng xây dựng, quản lý tiến độ xây dựng, quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình, quản lý an toàn lao động trên công trường xây dự...
  • Riêng quản lý chất lượng xây dựng được thực hiện theo các quy định của Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Lưu trữ hồ sơ
  • Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ cấp giấy phép xây dựng do mình cấp để đưa vào lưu trữ quốc gia và khai thác các thông tin liên quan.
  • Công tác tổ chức lưu trữ theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương V

Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TRONG HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Rewritten clauses
  • Left: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ Right: ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc xin cấp giấy phép xây dựng 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau: a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm pháp luật trong việc cấp giấy phép x...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
  • 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải được lập tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã được phê duyệt.
  • 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình phải được lập cho từng giai đoạn, tháng, quý, năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc xin cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Người xin cấp giấy phép xây dựng có các quyền sau:
  • a) Yêu cầu cơ quan cấp giấy phép xây dựng giải thích, hướng dẫn và thực hiện đúng các quy định về cấp giấy phép xây dựng;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây: a) Được thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình; b) Đàm phán, ký kết, giám sát việc thực hiện hợp đ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người và công trình trên công trường xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa t...
  • Các biện pháp an toàn, nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư đối với việc đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng công trình có các quyền sau đây:
  • a) Được thực hiện thiết kế, thi công xây dựng công trình khi có đủ năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề phù hợp với loại, cấp công trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN TRONG VIỆC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CÁ NHÂN TRONG VIỆC CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Đối với Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 2. Phân công cán bộ công chức có đủ năng lực để tiếp nhận và thụ lý hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng. 3. Chịu trách nhiệm đối với hậu quả về quản lý hành chính do việc cấp giấy phép xâ...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Quản lý môi trường xây dựng
  • Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp đảm bảo về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
  • Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị thì còn phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Đối với Thủ trưởng cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Có lịch tiếp dân và giải quyết kịp thời các khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật.
  • 2. Phân công cán bộ công chức có đủ năng lực để tiếp nhận và thụ lý hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Đối với cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng: 1. Là người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật; nắm vững pháp luật về xây dựng và quản lý xây dựng đô thị, trình tự, thủ tục hành chính. 2. Cán bộ, công chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ phải có thái độ niềm nở, tận tì...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Các hình thức quản lý dự án 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình sau đây: a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Các hình thức quản lý dự án
  • 1. Căn cứ điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, yêu cầu của dự án, người quyết định đầu tư xây dựng công trình quyết định lựa chọn một trong các hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trìn...
  • a) Thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án khi chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực;
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Đối với cán bộ, công chức làm thủ tục cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Là người có đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ được tuyển dụng theo quy định của pháp luật; nắm vững pháp luật về xây dựng và quản lý xây dựng đô thị, trình tự, thủ tục hành chính.
  • 2. Cán bộ, công chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ phải có thái độ niềm nở, tận tình giải thích và hướng dẫn những vấn đề mà người dân chưa hiểu
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Quy định chung đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng 1. Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo quy định chung nêu tại khoản 2 Điều này và quy định riêng nêu tại Điều 41, 42, 43 và 44 của Quy định này. 2. Các quy định chung: a) Niêm yết công khai và hướng dẫn các quy định về việc cấp giấy phép xây dựng tại nơi...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Quy định chung đối với cơ quan cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Các cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thực hiện theo quy định chung nêu tại khoản 2 Điều này và quy định riêng nêu tại Điều 41, 42, 43 và 44 của Quy định này.
  • 2. Các quy định chung:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo trong thời gian 10 ngày làm việc đối với những trường hợp Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện-thành phố có tờ trình đề xuất ý kiến liên quan đến công tác cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 37.

Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án 1. Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án. Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án. Tổ chức tư vấn phải là tổ chức tư vấn độc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Nhiệm vụ của chủ đầu tư và tổ chức tư vấn quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án
  • Người quyết định đầu tư quyết định hình thức lựa chọn tư vấn quản lý dự án.
  • Tổ chức tư vấn được lựa chọn phải đủ điều kiện năng lực phù hợp với quy mô, tính chất của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo trong thời gian 10 ngày làm việc đối với những trường hợp Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân huyện-thành phố có tờ trình đề xuất ý kiến liên quan đến công tác cấ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Sở Xây dựng Quảng Ngãi 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền tại Điều 13 của Quy định này; 2. Tổ chức tập huấn hoặc hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng, quản lý xây dựng cho Ủy ban nhân dân huyện-thành phố và Ủy ban nhân dân phường-xã-thị trấn và các tổ chức hoạt động xây dựng khi có yêu cầu; 3. Tổ c...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư. 2. Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng theo yêu cầu của người quyết định đầu tư.
  • Vốn đầu tư được quyết toán là toàn bộ chi phí hợp pháp đã được thực hiện trong quá trình đầu tư để đưa dự án vào khai thác, sử dụng.
  • Chi phí hợp pháp là chi phí được thực hiện đúng với thiết kế, dự toán được phê duyệt, bảo đảm đúng định mức, đơn giá, chế độ tài chính kế toán, hợp đồng kinh tế đã ký kết và các quy định khác của N...
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền tại Điều 13 của Quy định này;
  • 2. Tổ chức tập huấn hoặc hướng dẫn việc cấp giấy phép xây dựng, quản lý xây dựng cho Ủy ban nhân dân huyện-thành phố và Ủy ban nhân dân phường-xã-thị trấn và các tổ chức hoạt động xây dựng khi có y...
  • 3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ công tác cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng tại các cơ quan cấp giấy phép xây dựng, với các nội dung sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 37. Sở Xây dựng Quảng Ngãi Right: Điều 43. Quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Ủy ban nhân dân huyện-thành phố 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp quy định tại Điều 14 của Quy định này; 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn huyện-thành phố theo quy định của pháp luật; 3. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các Sở, Ngành liên quan giám sát tiến...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này. 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Quy định chung về điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân
  • 1. Các tổ chức, cá nhân khi tham gia hoạt động xây dựng phải có đủ điều kiện năng lực phù hợp với loại dự án; loại, cấp công trình và công việc theo quy định của Nghị định này.
  • 2. Cá nhân tham gia hoạt động xây dựng phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 38. Ủy ban nhân dân huyện-thành phố
  • 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp quy định tại Điều 14 của Quy định này;
  • 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn huyện-thành phố theo quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Ban quản lý KKT Dung Quất, Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi: 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền quy định tại Điều 15 của Quy định này; 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn quản lý theo quy định của pháp luật; 3. Kiểm tra thường xuyên các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn, phối hợp với các Sở,...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Chứng chỉ hành nghề 1. Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng. 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Chứng chỉ hành nghề
  • Chứng chỉ hành nghề là giấy xác nhận năng lực hành nghề cấp cho kỹ sư, kiến trúc sư có đủ trình độ chuyên môn và kinh nghiệm nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng, khảo s...
  • 2. Chứng chỉ hành nghề được quy định theo mẫu thống nhất và có giá trị trong phạm vi cả nước. Chứng chỉ hành nghề phải nêu rõ phạm vi và lĩnh vực được phép hành nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Ban quản lý KKT Dung Quất, Ban quản lý các khu công nghiệp Quảng Ngãi:
  • 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo ủy quyền quy định tại Điều 15 của Quy định này;
  • 2. Quản lý xây dựng trên địa bàn quản lý theo quy định của pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 16 của Quy định này; 2. Kiểm tra theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm hành chính về xây dựng theo quy định của pháp luật; 3. Cô...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình. Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự toán xây dựng được xác định theo công trình xây dựng. Dự toán xây dựng công trình bao gồm dự toán xây dựng các hạng mục, dự toán các công việc của các hạng mục thuộc công trình.
  • Dự toán xây dựng công trình được lập trên cơ sở khối lượng xác định theo thiết kế hoặc từ yêu cầu, nhiệm vụ công việc cần thực hiện của công trình và đơn giá, định mức chi phí cần thiết để thực hiệ...
  • Nội dung dự toán xây dựng công trình bao gồm chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí khác và chi phí dự phòng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức thực hiện việc cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 16 của Quy định này;
  • 2. Kiểm tra theo dõi việc thực hiện theo giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn. Ngăn chặn và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm hành chính về xây dựng theo quy định của pháp luật;
  • 3. Công bố công khai quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt đến tổ dân phố và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện theo quy hoạch đã công bố;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 40. Ủy ban nhân dân phường-xã, thị trấn Right: Điều 40. Dự toán và tổng dự toán xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, Ngành liên quan 1. Căn cứ chức năng nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành, các Sở, Ngành có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan cấp giấy phép xây dựng để giải quyết hồ sơ kịp thời, đồng thời công bố công khai cho người xin cấp giấy...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau: 1. Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn. Đối với các hợp đồng tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Tạm ứng vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Việc tạm ứng vốn được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác và được quy định như sau:
  • Đối với hợp đồng tư vấn, mức vốn tạm ứng tối thiểu là 25% giá trị của hợp đồng bố trí cho công việc phải thuê tư vấn.
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Trách nhiệm của các Sở, Ngành liên quan
  • Căn cứ chức năng nhiệm vụ về các lĩnh vực quản lý chuyên ngành, các Sở, Ngành có trách nhiệm hướng dẫn và cung cấp các quy định pháp luật, các thông tin có liên quan cho các cơ quan cấp giấy phép x...
  • 2. Tạo điều kiện thuận lợi và trả lời bằng văn bản về các lĩnh vực chuyên ngành có liên quan quy định tại Điều 20 của Quy định này;
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo quy định bao gồm: 1. Công trình xây dựng theo quy định của pháp luật phải có Giấy phép xây dựng mà không có Giấy phép xây dựng. 2. Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm q...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá tr...
  • Những dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nước ngoài hoặc gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế mà trong Hiệp định tín dụng ký với Chính phủ Việt Nam có quy định về tạm ứng, thanh toán vốn khác thì th...
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, trong năm kết thúc xây dựng hoặc năm đưa công trình vào sử dụng thì chủ đầu tư phải thanh toán toàn bộ cho nhà thầu giá trị công việc hoàn thành tr...
Removed / left-side focus
  • Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo quy định bao gồm:
  • 1. Công trình xây dựng theo quy định của pháp luật phải có Giấy phép xây dựng mà không có Giấy phép xây dựng.
  • 2. Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 42. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị Right: Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Biện pháp xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị Hành vi vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo một hoặc các hình thức sau đây: 1. Ngừng thi công xây dựng công trình. 2. Đình chỉ thi công xây dựng công trình, áp dụng các biện pháp ngừng cung cấp điện, nước: thông báo cho cơ quan có thẩm quyền không cung cấp các dịch...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  • 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định.
  • 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Biện pháp xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị
  • Hành vi vi phạm trật tự xây dựng đô thị phải bị xử lý theo một hoặc các hình thức sau đây:
  • 1. Ngừng thi công xây dựng công trình.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Xử lý công trình xây dựng không có Giấy phép xây dựng 1. Những công trình xây dựng theo quy định phải có Giấy phép xây dựng, khi xây dựng không có Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này phải bị xử lý như sau: a) Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình xây dự...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng.
  • 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Xử lý công trình xây dựng không có Giấy phép xây dựng
  • 1. Những công trình xây dựng theo quy định phải có Giấy phép xây dựng, khi xây dựng không có Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này phải bị xử lý như sau:
  • a) Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Xử lý công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp thì bị xử lý như sau: 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu tự phá dỡ phần công trình sai nội dung Giấy phép xây dựng. 2. Trường hợp chủ đầu tư không ngừng thi công xây dựng, c...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng 1. Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính. Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ. Khối lượng công việc do các nhà thầu phụ thực hiện không được vượt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Đàm phán, ký kết hợp đồng xây dựng
  • Tuỳ theo quy mô, tính chất và yêu cầu về thời gian thực hiện dự án, chủ đầu tư có thể ký hợp đồng với một hoặc nhiều nhà thầu chính.
  • Nhà thầu chính có thể ký hợp đồng để thực hiện công việc với một hoặc nhiều nhà thầu phụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 45. Xử lý công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng
  • Công trình xây dựng sai nội dung Giấy phép xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp thì bị xử lý như sau:
  • 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu tự phá dỡ phần công trình sai nội dung Giấy phép xây dựng.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Xử lý công trình xây dựng sai thiết kế, sai quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt đối với những trường hợp được miễn cấp Giấy phép xây dựng 1. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị sau đây phải bị lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau: 1. Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn): bên giao thầu thanh toán cho nhà thầu theo giá khoán gọn trong hợp đồng, được áp dụng cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Phương thức thanh toán trong hợp đồng xây dựng
  • Căn cứ thời gian thực hiện hợp đồng, tính chất hợp đồng, các bên tham gia thoả thuận áp dụng một hoặc kết hợp các phương thức thanh toán sau:
  • Thanh toán theo giá trọn gói (giá khoán gọn):
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Xử lý công trình xây dựng sai thiết kế, sai quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đã được cấp có thẩm quyền thẩm định hoặc phê duyệt đối với những trường hợp được miễn cấp Giấy phép xây...
  • 1. Công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng đô thị sau đây phải bị lập biên bản ngừng thi công xây dựng, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ:
  • a) Công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình sai thiết kế cơ sở hoặc thiết kế kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Xử lý công trình xây dựng ảnh hưởng đến chất lượng công trình lân cận; ảnh hưởng đến môi trường, cộng đồng dân cư 1. Trường hợp công trình xây dựng gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận thì phải ngừng thi công xây dựng để thực hiện bồi thường thiệt hại: a) Việc bồi thường thiệt hại do chủ đầ...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau: a) Hạng 1: Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 54. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi lập dự án
  • 1. Năng lực của tổ chức lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án như sau:
  • Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án; trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm lập dự án hạng 1 hoặc chủ nhiệm thiết kế hạng 1 công trình c...
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Xử lý công trình xây dựng ảnh hưởng đến chất lượng công trình lân cận; ảnh hưởng đến môi trường, cộng đồng dân cư
  • 1. Trường hợp công trình xây dựng gây lún, nứt, thấm, dột hoặc có nguy cơ làm sụp đổ các công trình lân cận thì phải ngừng thi công xây dựng để thực hiện bồi thường thiệt hại:
  • a) Việc bồi thường thiệt hại do chủ đầu tư và bên bị thiệt hại tự thỏa thuận. Trường hợp các bên không thoả thuận được thì bên thiệt hại có quyền khởi kiện đòi bồi thường tại toà án;
left-only unmatched

Chương IX

Chương IX THẨM QUYỀN XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Thẩm quyền của Thanh tra viên, cán bộ quản lý xây dựng cấp xã 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình vi phạm. 2. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đình chỉ thi công xây dựng hoặc quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị thuộc...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1; - Có đủ thiết bị phù hợp với từng loại khảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 58. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi khảo sát xây dựng
  • 1. Năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng được phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có ít nhất 20 người là kỹ sư phù hợp với yêu cầu của nhiệm vụ khảo sát, trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm khảo sát hạng 1;
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Thẩm quyền của Thanh tra viên, cán bộ quản lý xây dựng cấp xã
  • 1. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng công trình, yêu cầu chủ đầu tư tự phá dỡ công trình vi phạm.
  • 2. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đình chỉ thi công xây dựng hoặc quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị thuộc thẩm quyền.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn mình quản lý; quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn do mình quản lý trừ những công trình quy định tại khoản 1 Đi...

Open section

Điều 59.

Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã là chủ nhiệm thiết kế ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp II cùng lo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 59. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ nhiệm thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • 1. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn mình quản lý
  • quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm thuộc địa bàn do mình quản lý trừ những công trình quy định tại khoản 1 Điều 50 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Trưởng phòng chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý xây dựng đô thị hoặc Chánh thanh tra xây dựng cấp huyện (nếu có) 1. Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạ...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã tham gia thiết kế kiến trúc ít nhất 5 công trình hoặc 5 đồ án quy hoạch xây dựng được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
  • Người được cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc quy hoạch xây dựng, có kinh nghiệm trong công tác thiết kế tối thiểu 5 năm và đã t...
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Trưởng phòng chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý xây dựng đô thị hoặc Chánh thanh tra xây dựng cấp huyện (nếu có)
  • 1. Yêu cầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm thuộc thẩm quyền trong trường hợp Chủ tịch Ủy ba...
  • đồng thời, đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có hình thức xử lý kỷ luật đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng mà công trình xây dựng đó đã bị Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đình chỉ thi cô...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
  • Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 51. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • Quyết định cưỡng chế phá dỡ đối với công trình xây dựng vi phạm do Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp Giấy phép xây dựng mà công trình xây dựng đó đã bị Ủy ban nh...
  • 2. Chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện cưỡng chế phá dỡ những công trình xây dựng vi phạm theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và của Chánh thanh tra Sở Xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chánh thanh tra Sở Xây dựng 1. Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị đối với những công trình do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp Giấy phép xây dựng trong trường hợp Ủy ban nhân...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký; đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình
  • 1. Người được cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký
  • đã trực tiếp tham gia thiết kế, thi công xây dựng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình ít nhất 5 năm
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chánh thanh tra Sở Xây dựng
  • Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, quyết định cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị đối với những công trình do Sở Xây dựng hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp G...
  • 2. Kiến nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xử lý Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các tổ chức, cá nhân được phân công quản lý trật tự xây dựng đô thị để xảy ra vi phạm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Ban hành những quy định, quyết định nhằm ngăn chặn, khắc phục tình trạng vi phạm trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành quyết định xử lý đối với Giám đốc cấp Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và những cán bộ dưới quyền đượ...

Open section

Điều 53.

Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án 1. Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình. Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: Có thời gian liên tục làm công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm lập dự án
  • Năng lực của Chủ nhiệm lập dự án được phân thành 2 hạng theo loại công trình.
  • Chủ nhiệm lập dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất, yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Ban hành những quy định, quyết định nhằm ngăn chặn, khắc phục tình trạng vi phạm trật tự xây dựng đô thị trên địa bàn.
  • Ban hành quyết định xử lý đối với Giám đốc cấp Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và những cán bộ dưới quyền được phân công quản lý trật tự xây dựng đô thị để xảy ra vi phạm, không xử lý kịp th...
left-only unmatched

Chương X

Chương X TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 54.

Điều 54. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng 1. Thanh tra viên xây dựng hoặc cán bộ quản lý xây dựng cấp xã có trách nhiệm phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng trên địa bàn cấp xã; lập biên bản vi phạm ngừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu chủ đầu tư thực hiện các nội dung được ghi trong biên bản. 2. Biên...

Open section

Điều 55.

Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án. Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Giám đốc tư vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 55. Điều kiện năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án
  • Năng lực của Giám đốc tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng theo loại dự án.
  • Giám đốc tư vấn quản lý dự án phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 54. Lập biên bản ngừng thi công xây dựng
  • 1. Thanh tra viên xây dựng hoặc cán bộ quản lý xây dựng cấp xã có trách nhiệm phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật xây dựng trên địa bàn cấp xã
  • lập biên bản vi phạm ngừng thi công xây dựng công trình và yêu cầu chủ đầu tư thực hiện các nội dung được ghi trong biên bản.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 55.

Điều 55. Đình chỉ thi công xây dựng 1. Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên bản ngừng thi công xây dựng mà chủ đầu tư không ngừng thi công xây dựng để thực hiện các nội dung trong biên bản thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình, buộc chủ đầu tư thực hiện các nội dung trong biê...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án; - Có tối thiểu 30 kiến trúc sư, kỹ sư, kỹ sư kinh tế phù hợp với yêu cầu của dự án trong đó có ít nhất 3 kỹ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 56. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi làm tư vấn quản lý dự án
  • 1. Năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án được phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có giám đốc tư vấn quản lý dự án hạng 1 phù hợp với loại dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 55. Đình chỉ thi công xây dựng
  • Trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi lập biên bản ngừng thi công xây dựng mà chủ đầu tư không ngừng thi công xây dựng để thực hiện các nội dung trong biên bản thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ban hà...
  • 2. Trong thời hạn 24 giờ, kể từ thời điểm ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình của Ủy ban nhân dân cấp xã thì các cơ quan liên quan phải có trách nhiệm tổ chức thực hiện:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 56.

Điều 56. Cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm 1. Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ và tổ chức phá dỡ: a) Sau thời hạn 03 ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ khi ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng không phải lập phương án phá dỡ; b) Sau 10 ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ khi ban h...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng
  • 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau:
  • a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II;
Removed / left-side focus
  • Điều 56. Cưỡng chế phá dỡ công trình vi phạm
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định cưỡng chế phá dỡ và tổ chức phá dỡ:
  • a) Sau thời hạn 03 ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ khi ban hành quyết định đình chỉ thi công xây dựng đối với công trình xây dựng không phải lập phương án phá dỡ;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 57.

Điều 57. Phương án phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị 1. Việc phá dỡ công trình phải có phương án nhằm bảo đảm an toàn trong quá trình phá dỡ. Đối với những công trình xây dựng yêu cầu phải phê duyệt phương án phá dỡ thì phương án phá dỡ phải do chủ đầu tư lập; trường hợp không đủ điều kiện lập phương án phá dỡ, chủ đầu...

Open section

Điều 65.

Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau: a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề; b) Có đăng ký kinh doanh hoạt động hành nghề thiết kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 65. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát, giám sát thi công xây dựng công trình
  • 1. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập thiết kế, khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng công trình như sau:
  • a) Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực hành nghề;
Removed / left-side focus
  • Điều 57. Phương án phá dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị
  • 1. Việc phá dỡ công trình phải có phương án nhằm bảo đảm an toàn trong quá trình phá dỡ. Đối với những công trình xây dựng yêu cầu phải phê duyệt phương án phá dỡ thì phương án phá dỡ phải do chủ đ...
  • trường hợp không đủ điều kiện lập phương án phá dỡ, chủ đầu tư phải thuê tổ chức tư vấn đủ điều kiện năng lực để lập. Trường hợp bị cưỡng chế phá dỡ thì người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡn...
left-only unmatched

Chương XI

Chương XI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 58.

Điều 58. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 68.

Điều 68. Tổ chức thực hiện 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng giám đốc các doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 68. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các tổ chức chính trị, chính trị
  • xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 58. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý, hoạt động xây dựng thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 59.

Điều 59. Giải quyết khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại, tố cáo trong hoạt động cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại - tố cáo

Open section

Điều 69.

Điều 69. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999, số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000, số 07/2003/NĐ-CP ngày 30 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 69. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các quy định về hoạt động xây dựng tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: s...
  • thay thế các nội dung về đấu thầu xây dựng quy định tại Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo các Nghị định của Chính phủ: số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999, số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 n...
Removed / left-side focus
  • Điều 59. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  • Việc khiếu nại, tố cáo trong hoạt động cấp giấy phép xây dựng và quản lý xây dựng theo giấy phép được giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại - tố cáo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 60.

Điều 60. Hướng dẫn thi hành 1. Sở Xây dựng Quảng Ngãi chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, cá nhân và tổ chức có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc xin ý kiến Bộ Xây...

Open section

Điều 60.

Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận; - Đã làm chủ trì thiết kế chuyên môn của ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc cấp I hoặc 2 công trình cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 60. Điều kiện năng lực của chủ trì thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Chủ trì thiết kế xây dựng công trình được phân thành 2 hạng như sau:
  • - Có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ sư phù hợp với công việc đảm nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 60. Hướng dẫn thi hành
  • 1. Sở Xây dựng Quảng Ngãi chịu trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, cá nhân và tổ chức có liên quan phản ảnh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc...

Only in the right document

Điều 61. Điều 61. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi thiết kế xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người là kiến trúc sư, kỹ sư thuộc các chuyên ngành phù hợp trong đó có người có đủ điều kiện làm chủ nhiệm thiết kế xây dựng cô...
Điều 62. Điều 62. Điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn khi giám sát thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức giám sát công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có ít nhất 20 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thuộc các chuyên ngành phù hợp; - Đã giám sát thi công xâ...
Điều 63. Điều 63. Điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trường 1. Năng lực của chỉ huy trưởng công trường được phân thành 2 hạng. Chỉ huy trưởng công trường phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi hạng dưới đây: a) Hạng 1: - Có thời gian liên tục làm công tác th...
Điều 64. Điều 64. Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng khi thi công xây dựng công trình 1. Năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình được phân thành 2 hạng theo loại công trình như sau: a) Hạng 1: - Có chỉ huy trưởng hạng 1 cùng loại công trình; - Có đủ kiến trúc sư, kỹ sư thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thi c...
Điều 66. Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...
Điều 67. Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...