Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới áp dụng cho ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Thông tư này không điều chỉnh các nội dung sau: a) Việc công nhận giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản; b) Việc khảo nghiệm, thử nghiệm, đăng ký lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới (sau đây viết tắt là tiến bộ kỹ thuật) là sản phẩm tạo ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp ứng dụng. Tiến bộ kỹ thuật phải đáp ứng quy định tại Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận 1. Quyền của tổ chức, cá nhân có tiến bộ kỹ thuật được công nhận a) Được quảng cáo, công bố và chuyển giao kết quả áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm về quyền và lợi ích hợp pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, CÔNG NHẬN VÀ HỦY BỎ TIẾN BỘ KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ công nhận tiến bộ kỹ thuật Việc công nhận tiến bộ kỹ thuật dựa vào 1 trong 2 căn cứ sau: 1. Sản phẩm hoặc một phần sản phẩm tạo ra từ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được đánh giá, nghiệm thu từ mức đạt trở lên. 2. Giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp ứng dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Đối với tiến bộ kỹ thuật tạo ra công nghệ, giải pháp mới phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có tính mới, tính sáng tạo, tính ổn định và cạnh tranh cao; b) Sản phẩm phải được chứng nhận chất lượng đạt yêu cầu, giảm thiểu tác động đến môi trường, khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký công nhận tiến bộ kỹ thuật gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này đến Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật. Hồ sơ phải được niêm phong, ghi rõ địa chỉ. 2. Hồ sơ đăng ký công nhận tiến b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định tiến bộ kỹ thuật Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày có Quyết định thành lập Hội đồng hoặc Tổ chuyên gia, Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật tổ chức họp thẩm định tiến bộ kỹ thuật. Thẩm định tiến bộ kỹ thuật thực hiện theo một trong hai hình thức: 1. Hội đồng tư vấn công nhận tiến bộ kỹ thuật (sau đây gọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đánh giá, công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Sau phiên họp chính thức, tối đa không quá 05 (năm) ngày làm việc, Hội đồng, Tổ chuyên gia có trách nhiệm chuyển toàn bộ Hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan cho Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật. Trường hợp thống nhất với kết luận của Hội đồng hoặc Tổ chuyên gia, Cơ quan công nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định về mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường quản lý và cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ kỹ thuật trong vòng 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ do Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật chuyển đến. 1. Hồ sơ cấp mã hiệu, số hiệu bao gồm: a) Văn bản đề nghị cấp mã hiệu, số hiệu tiến bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Huỷ bỏ quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật 1. Hàng năm Cơ quan công nhận tiến bộ kỹ thuật phối hợp với Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức rà soát và hủy bỏ các tiến bộ kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Tiến bộ kỹ thuật bị huỷ bỏ thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Tiến bộ kỹ thuật áp dụng trong thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật 1. Thời hạn hiệu lực của Quyết định công nhận tiến bộ kỹ thuật không quá 05 (năm) năm. Sau thời hạn trên, nếu tiến bộ kỹ thuật vẫn còn giá trị áp dụng, tổ chức, cá nhân làm thủ tục đề nghị gia hạn. 2. Đơn đề nghị gia hạn hiệu lực tiến bộ kỹ thuật quy định tại Mẫu 8 ban hành kèm theo Thông tư n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường: a) Đầu mối thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của Bộ, chủ trì tham mưu, hướng dẫn, giám sát, cấp mã hiệu, số hiệu và tổng hợp báo cáo Bộ trưởng về các hoạt động quản lý và công nhận tiến bộ kỹ thuật. b) Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Đầu mối quản lý các hoạt động công nhận tiến bộ kỹ thuật triển khai tại địa phương. 2. Tổng hợp, báo cáo định kỳ 6 tháng, hàng năm và theo yêu cầu đột xuất của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kết quả áp dụng tiến bộ kỹ thuật trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Hiệu lực và điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2015. 2. Thông tư này thay thế Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Tro...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hiệu lực và điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2015.
  • Thông tư này thay thế Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông ng...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hiệu lực và điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2015.
  • Thông tư này thay thế Quyết định số 86/2008/QĐ-BNN ngày 11 tháng 8 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông ng...
Target excerpt

Ban hành Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận tiến bộ kỹ thuật và công nghệ mới của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.