Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước; Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2014 – 2018

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước
  • Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế
  • xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2014 – 2018
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển Bình Phước đến năm 2013 là 147.648.586.542 đồng .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt vốn điều lệ cho Quỹ Đầu tư phát triển Bình Phước đến năm 2013 là 147.648.586.542 đồng .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chấp thuận Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai đoạn 2014-2018. (C ó danh mục chi tiết kèm theo)

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện
  • giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2017./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chấp thuận Danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên của tỉnh Bình Phước được đầu tư trực tiếp và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ đầu tư phát triển Bình Phước giai...
  • (C ó danh mục chi tiết kèm theo)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khuyến khích, ưu đ ãi 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi hỗ trợ và ưu đãi cao hơn với quyền lợi về hỗ trợ và ưu đãi mà các tổ chức kinh tế hợp tác xã đã được hưởng trước đó thì tổ chức đó được hưởng các quyền lợi về hỗ trợ, ưu đãi mới trong thời gian còn lại (nếu có) kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng khuyến khích, ưu đ ãi
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi hỗ trợ và ưu đãi cao hơn với quyền lợi về hỗ trợ và ưu đãi mà các tổ chức kinh tế hợp tác xã đã được hưởng trước đó thì tổ chức đ...
  • Trường hợp văn bản pháp luật mới ban hành quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích thấp hơn mức hỗ trợ và ưu đãi được hưởng trước đó thì các tổ chức kinh tế hợp tác xã được tiếp tục áp dụng ưu đãi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, thành viên hợp tác xã, thành viên của liên hiệp hợp tác xã; tổ chức, hộ g...
Điều 2. Điều 2. Những cam kết của tỉnh Bình Ph ước 1. Tỉnh Bình Phước cam kết thực hiện đầy đủ các chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế hợp tác xã trên địa bàn tỉnh với mức ưu đãi nhất theo quy định của Luật Hợp tác xã, Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp, các văn bản quy định chi tiết hướng dẫn thi hành các luật này và các văn bản qu...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ đào tạo, bồi d ưỡng nguồn nhân lực 1. Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng a) Đối tượng: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; b) Điều kiện, tiêu chí: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cử đi bồi dưỡng, nâng cao nghiệp vụ với chuyên ng...
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tham gia các triển lãm trong và ngoài nước; tổ chức các hội chợ, triển lãm dành riêng cho khu vực hợp tác xã; xây dựng thương hiệu, nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa, xây dựng và triển khai cổng thông tin điện tử, sàn giao dịch thương mại điện t...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới 1. Hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất. - Mức hỗ trợ: Tối đa không quá 200 triệu đồng/dự án/hợp tác xã. 2. Điều kiện để được hỗ trợ - Các mô hình,...
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng và quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hỗ trợ lãi suất a) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã; b) Mức hỗ trợ: 100% lãi suất cho năm đầu tiên và 50% lãi suất cho ha...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ thành lập mới, tổ chức lại hoạt động của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 1. Đối tượng và điều kiện hỗ trợ a) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hợp tác xã hoặc tham gia hợp tác xã (có văn bản đề nghị được hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã); b) Các hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 201...
Điều 9. Điều 9. Hỗ trợ, ưu đãi đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn Ngoài việc được hưởng chính sách hỗ trợ, ưu đãi quy định tại Điều 4, 5, 6, 7, 8 Quy định này, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn cung ứng sản phẩm, dịch vụ cho các thành viên là n...