Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
16/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
92/2001/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014. (Có Quy định chi tiết và các phụ lục kèm theo)
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất đối với việc giao đất ở khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về đơn giá và thời gian nộp tiền sử dụng đất đối với việc giao đất ở khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã thuộc địa bàn phường Tân Phú, thị xã Đ...
- Điều 1. Thông qua Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014.
- (Có Quy định chi tiết và các phụ lục kèm theo)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngà...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Cục thuế, kho bạc Nhà nước, UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY ĐỊNH ĐƠ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Địa chính, Xây dựng, Cục thuế, kho bạc Nhà nước, UBND thị xã Đồng Xoài và Thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- V ề giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
- Left: của Hội đồng nhân dân tỉnh) Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương 1.
Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Đối tượng : Đối tượng thu tiền sử dụng đất là các hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa hết đất ở hoặc diện tích đất ở còn lại dưới 40m 2 trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài được Hội đồng xét duyệt giao đất ở theo chính sách tái định cư của thị xã xem xét và được UBND thị xã quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng thu tiền sử dụng đất là các hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa hết đất ở hoặc diện tích đất ở còn lại dưới 40m 2 trong khu quy hoạch Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài được Hội đồng xét...
- 2. Phạm vi áp dụng : Đất quy hoạch khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã Đồng Xoài, thuộc địa bàn phường Tân Phú.
- 1. Bảng giá các loại đất theo quy định này làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
- b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại các Điều 34 và Điều...
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là khu đ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Đơn giá thu tiền sử dụng đất. Các đối tượng được giao đất tại quy định này có nhu cầu về đất ở, muốn định cư tại khu quy hoạch dân cư trong khu vực Trung tâm hành chính thị xã khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất làm nhà ở thì phải nộp 100% tiền sử dụng đất theo đơn giá tương ứng với vị trí đất khu quy hoạch dân cư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các đối tượng được giao đất tại quy định này có nhu cầu về đất ở, muốn định cư tại khu quy hoạch dân cư trong khu vực Trung tâm hành chính thị xã khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất là...
- Đối với các lô đất nằm ở vị trí ngã ba, ngã tư thì đơn giá được tính tăng lên theo hệ số 1, 2 lần so với đơn giá đất theo vị trí của lô đất liền kề.
- Đơn giá của lô đất:
- Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng.
- Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng:
- Đồng bằng, trung du, miền núi để định giá.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2: Đơn giá thu tiền sử dụng đất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi. Trong đó: Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi. Mật độ dân số thấp hơn đồng bằng và cao h...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Cách thức tiến hành phân lô đất. Áp dụng đối với những hộ có hộ khẩu thường trú tại nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác. Nếu tự tìm nơi ở mới (không bố trí tái định cư) thì được trợ cấp 5.000.000 đồng/hộ (theo quy định tại Điều 8 Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Cách thức tiến hành phân lô đất.
- Áp dụng đối với những hộ có hộ khẩu thường trú tại nơi có đất bị giải tỏa, bị giải tỏa hết đất ở hợp pháp (hoặc diện tích đất còn lại dưới 40m 2 ), không còn đất sử dụng ở nơi khác.
- Nếu tự tìm nơi ở mới (không bố trí tái định cư) thì được trợ cấp 5.000.000 đồng/hộ (theo quy định tại Điều 8 Quyết định 38/2001/QĐ-UB ngày 24/5/2001 của UBND tỉnh về chính sách, đơn giá đền bù giải...
- Điều 3. Phân vùng đất ở nông thôn, đất nông nghiệp
- Tỉnh Bình Phước là tỉnh miền núi, do đó đất tại nông thôn được phân thành hai vùng trung du và miền núi.
- Xã trung du là xã thuộc vùng đất có độ cao vừa phải (thấp hơn miền núi, cao hơn đồng bằng), bao gồm đại bộ phận diện tích là đồi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân khu vực, vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định giá đất nông nghiệp: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có điều k...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 : Phương thức thu, thời hạn nộp tiền sử dụng đất Căn cứ vào thời điểm giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà thời hạn nộp tiền sử dụng đất được thực hiện như sau: Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận bàn giao mốc ranh giới, người được giao đất phải nộp đủ 100% tiền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan thuế. Trong trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 : Phương thức thu, thời hạn nộp tiền sử dụng đất
- Căn cứ vào thời điểm giao đất của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà thời hạn nộp tiền sử dụng đất được thực hiện như sau:
- Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận bàn giao mốc ranh giới, người được giao đất phải nộp đủ 100% tiền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan thuế.
- Điều 4. Phân khu vực, vị trí đất nông nghiệp
- 1. Xác định giá đất nông nghiệp: Đất nông nghiệp liền thửa nằm trên nhiều vị trí thì toàn bộ diện tích đất nông nghiệp đó được tính theo vị trí có giá cao nhất của thửa đất đó.
- 2. Phân loại khu vực đất:
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn: Đất ở khu vực nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Phân loại khu vực đất: Việc phân loại khu vực để xác định giá đất thực hiện theo nguyên tắc: Khu vực 1 có khả năng sinh lợi c...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 : Chính sách miễn giảm Chính sách miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo đuúg Điều 9, Điều 10 Chương III của Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ và thu tiền sử dụng đất và tại Mục C của Thông tư số 115/2000/TT-BTC ngày 11/12/2000 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 : Chính sách miễn giảm
- Chính sách miễn giảm tiền sử dụng đất được thực hiện theo đuúg Điều 9, Điều 10 Chương III của Nghị định số 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ và thu tiền sử dụng đất và tại Mục C của Thông...
- Điều 5. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn
- 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn: Đất ở khu vực nông thôn nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.
- 2. Phân loại khu vực đất:
Left
Điều 6.
Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ 1. Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ: Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Trách nhiệm của các ngành trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm cắm mốc phân lô đất tại thực địa sau khi quy hoạch được phê duyệt và bàn giao mốc giới, số lô đất từng khu vực cho UBND thị xã Đồng Xoài. 2. UBND thị xã Đồng Xoài, căn cứ danh sách được giao đất tiến hành thông báo, bàn giao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Trách nhiệm của các ngành trong việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm cắm mốc phân lô đất tại thực địa sau khi quy hoạch được phê duyệt và bàn giao mốc giới, số lô đất từng khu vực cho UBND thị xã Đồng Xoài.
- UBND thị xã Đồng Xoài, căn cứ danh sách được giao đất tiến hành thông báo, bàn giao mốc giới trên thực địa cho hộ gia đình, cá nhân được giao đất và hướng dẫn người sử dụng đất đến cơ quan Thuế để...
- Điều 6. Xác định khu vực, vị trí đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ
- Xác định giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ:
- Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định loại đường phố, vị trí đất ở trong khu vực nội ô thị xã và thị trấn 1. Xác định giá đất ở khu vực đô thị: Đất ở khu vực đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó. 2. Loại đường phố: Loại đường phố trong nội ô thị xã, thị trấn để xác định giá đất, được căn cứ chủ yếu và...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 : Xử lý vi phạm 1. Các hộ gia đình, cá nhân được giao đất tại khu vực tái định cư Trung tâm hành chính trị xã không thực hiện đúng quy định tại văn bản này sẽ bị xử lý như sau: a) Hết thời hạn nộp tiền sử dụng đất mà chưa nộp hoặc chưa nộp đủ tiền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan Thuế thì ngoài việc phải nộp đủ tiền sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 : Xử lý vi phạm
- 1. Các hộ gia đình, cá nhân được giao đất tại khu vực tái định cư Trung tâm hành chính trị xã không thực hiện đúng quy định tại văn bản này sẽ bị xử lý như sau:
- a) Hết thời hạn nộp tiền sử dụng đất mà chưa nộp hoặc chưa nộp đủ tiền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan Thuế thì ngoài việc phải nộp đủ tiền sử dụng đất theo quy định còn phải chịu phạt chậm nộp
- Điều 7. Xác định loại đường phố, vị trí đất ở trong khu vực nội ô thị xã và thị trấn
- 1. Xác định giá đất ở khu vực đô thị: Đất ở khu vực đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó.
- 2. Loại đường phố:
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau 1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất 2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá của...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Khiếu nại và thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức được Nhà nước giao đất tại khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, có quyền khiếu nại về việc thi hành không đúng những quy định về đơn giá, mức thu và thời gian nộp tiền sử dụng đất ban hành tại quy định này. Đơn khiếu nại được gởi đến cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Khiếu nại và thẩm quyền giải quyết khiếu nại.
- Các hộ gia đình, cá nhân và tổ chức được Nhà nước giao đất tại khu tái định cư Trung tâm hành chính thị xã, có quyền khiếu nại về việc thi hành không đúng những quy định về đơn giá, mức thu và thời...
- Đơn khiếu nại được gởi đến cơ quan tính trực tiếp thu tiền sử dụng đất (Cục thuế tỉnh) trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo nộp tiền sử dụng đất của cơ quan Thuế.
- Điều 8. Giá các thửa đất tiếp giáp nhiều loại đường phố, nhiều khu vực khác nhau
- 1. Thửa đất có 02 mặt tiền trở lên (tiếp giáp với 02 trục đường khác nhau trở lên) thì giá trị của thửa đất xác định theo cách mà tổng giá trị của thửa đất là lớn nhất
- 2. Thửa đất tiếp giáp hai phía điểm chuyển tiếp giá trên cùng một trục đường thì giá của thửa đất đó xác định theo từng phân đoạn khu vực, đường phố tương ứng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị, xã 1. Đối với giá các loại đất khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng hiện tại, cùng mục đích sử dụng theo quy hoạch thì mức giá tương đương nhau. 2. Trường hợp khác xử lý như sau: a) Đất giáp ranh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định đơn giá 01 m2 đất 1. Đơn giá 01 m2 đất trồng cây hàng năm; đất trồng cây lâu năm; đất rừng sản xuất; đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở khu vực nông thôn được xác định theo Bảng giá các loại đất tương ứng được quy định tại các điều 12, điều 13, điều 14, điều 15, điều 16 và điều 17 quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh giá các loại đất Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá các loại đất trong các trường hợp sau: 1. Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào các quy định hiện hành để điều chỉnh lại giá đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.