Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 34

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở phần đường quy định tại tiết 2 điểm c khoản 3 điều 5 Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở phần đường quy định tại tiết 2 điểm c khoản 3 điều 5 Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND ngày 29/6/2009 của UBND tỉnh ban hành quy định v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Ngoại vụ, Thông tin và Truyền thông
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước. 2. Việc quản lý và khai thác sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm) sẽ được thực hiện theo các quy định riêng của UBND tỉnh.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
  • 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
  • 3. Đối với đường lâm nghiệp, đường khai thác mỏ và đường chuyên dùng khác áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về đường bộ và tiêu chuẩn riêng của ngành đó.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý hệ thống đường đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • 2. Việc quản lý và khai thác sử dụng đường trên các đường phố có chức năng đặc biệt (phố đi bộ, phố ẩm thực, chợ đêm) sẽ được thực hiện theo các quy định riêng của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài khi tham gia các hoạt động xây dựng, quản lý và khai thác sử dụng đường đô thị trên địa bàn tỉnh.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị 1. Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh. Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ. 2. Đường n...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung về quản lý hệ thống đường đô thị
  • Đường đô thị là bộ phận của hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị do Nhà nước thống nhất quản lý và có sự phân cấp quản lý của UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh.
  • Bảo đảm phần hè dành cho người đi bộ, lòng đường thông suốt cho các loại phương tiện giao thông cơ giới và thô sơ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị - Thiết kế, xây dựng đường đô thị không tuân thủ quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Tự ý xây dựng, đào bới đường đô thị. - Tự ý mở đường nhánh hoặc đấu nối trái phép vào đường chính. - Sử dụng đường đô thị để họp chợ, kinh doanh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị
  • - Thiết kế, xây dựng đường đô thị không tuân thủ quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • - Tự ý xây dựng, đào bới đường đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý đường đô thị gồm: - Công tác quy hoạch. - Công tác thiết kế, xây dựng. - Công tác khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đường đô thị. - Quản lý đầu tư xây dựng, nâng cấp, phát triển đường đô thị.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
  • 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quản lý đường đô thị gồm:
  • - Công tác quy hoạch.
  • - Công tác thiết kế, xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐÔ THỊ UBND tỉnh phân công, phân cấp cho UBND cấp huyện và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:

Open section

Chương II

Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐÔ THỊ
  • UBND tỉnh phân công, phân cấp cho UBND cấp huyện và các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm thực hiện công tác quản lý đường đô thị như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu UBND tỉnh thực hiện công tác quản lý chung về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị, đặc biệt là hệ thống đường đô thị (nội thị) trên địa bàn tỉnh. 2. Phạm vi và nội dung quản lý, cụ thể: a) Phạm vi quản lý: - Đối với thị xã Đồng Xoài: QL.14, Phú Riềng Đỏ, Hùng Vương, Lê Quý Đôn, 6 tháng 1, Tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
  • 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh thực hiện công tác quản lý chung về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật đô thị, đặc biệt là hệ thống đường đô thị (nội thị) trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Phạm vi và nội dung quản lý, cụ thể:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải 1. Quản lý đầu tư xây dựng, nâng cấp, phát triển các tuyến đường tránh đô thị là đường quốc lộ, đường sắt cấp vùng qua đô thị. 2. Hướng dẫn bằng Văn bản quy phạm pháp luật về việc Cấp Giấy phép thi công và tổ chức bảo đảm giao thông theo quy định đối với các công trình xây dựng trên đất hàn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
  • trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt theo quy định
Removed / left-side focus
  • 1. Quản lý đầu tư xây dựng, nâng cấp, phát triển các tuyến đường tránh đô thị là đường quốc lộ, đường sắt cấp vùng qua đô thị.
  • Hướng dẫn bằng Văn bản quy phạm pháp luật về việc Cấp Giấy phép thi công và tổ chức bảo đảm giao thông theo quy định đối với các công trình xây dựng trên đất hành lang an toàn đường bộ (theo quy đị...
  • 3. Tham gia ý kiến thiết kế cơ sở đối với các tuyến đường đô thị (ngoại thị) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước cấp tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải Right: 1. Bộ Giao thông vận tải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công thương, Sở Thông tin và Truyền thông Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện trong việc thực hiện đồng bộ các dự án xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc lĩnh vực quản lý nhằm đảm bảo việc cung cấp, khai thác, sử dụng, duy tu, bảo dưỡng đường đô thị đạt hiệu quả...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công thương, Sở Thông tin và Truyền thông
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện trong việc thực hiện đồng bộ các dự án xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc lĩnh vực quản lý nhằm đảm bảo việc cu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định mức thu phí sử dụng lòng đường, vỉa hè thuộc hệ thống đường đô thị phục vụ hoạt động kinh doanh, làm bãi trông giữ xe có thu phí. 2. Phối hợp với các ngành hướng dẫn, kiểm tra v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
  • 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
  • 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện và các cơ quan có liên quan tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định mức thu phí sử dụng lòng đường, vỉa hè thuộc hệ thống đường đô thị phục vụ ho...
  • 2. Phối hợp với các ngành hướng dẫn, kiểm tra việc thu và quản lý phí sử dụng lòng đường, vỉa hè theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Bố trí kế hoạch vốn cho công tác đầu tư xây dựng và nâng cấp cho các công trình xây dựng đường đô thị theo quy định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông
  • a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Bố trí kế hoạch vốn cho công tác đầu tư xây dựng và nâng cấp cho các công trình xây dựng đường đô thị theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã 1. UBND các huyện - Chủ trì, phối hợp tham gia ý kiến về mặt chuyên ngành đối với các hoạt động liên quan đến các tuyến đường đô thị trên phạm vi quản lý theo quy định, gồm: + Đào đường đô thị. + Sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường đô thị. + Mở, đóng giải phân cách hiện hữu. + Xây dựng mớ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ
  • 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ.
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã
  • 1. UBND các huyện
  • - Chủ trì, phối hợp tham gia ý kiến về mặt chuyên ngành đối với các hoạt động liên quan đến các tuyến đường đô thị trên phạm vi quản lý theo quy định, gồm:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối với các tuyến đường có phạm vi liên kết giữa nội thị và ngoại thị thì tùy theo tính chất, mục tiêu của dự án, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, quyết định giao cơ quan quản lý đầu tư.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ
  • Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn của đường có bề rộng tính từ đất của đường bộ trở ra hai bên là:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối với các tuyến đường có phạm vi liên kết giữa nội thị và ngoại thị thì tùy theo tính chất, mục tiêu của dự án, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, quyết định giao cơ quan quản lý đầu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị. Các hành vi vi phạm các quy định cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống
  • 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
  • a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm
  • Các tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quản lý đường đô thị.
  • Các hành vi vi phạm các quy định cấm đối với hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác sử dụng đường đô thị sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Xử lý chuyển tiếp 1. Những công việc lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đã thực hiện theo hợp đồng trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này thì thực hiện theo hợp đồng đã ký kết. 2. Trường hợp công việc lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang đàm phán, chưa ký kết hợp đồng lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị t...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ
  • 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét.
  • 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Những công việc lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đã thực hiện theo hợp đồng trước thời điểm có hiệu lực của Quyết định này thì thực hiện theo hợp đồng đã ký kết.
  • Trường hợp công việc lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị đang đàm phán, chưa ký kết hợp đồng lập dự án đầu tư xây dựng đường đô thị thì áp dụng các quy định của Quyết định này để xác định cơ qua...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc tham mưu UBND tỉnh giải quyết theo quy định./.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao
  • 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao.
  • 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để được hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc tham mưu UBND tỉnh giải quyết theo quy...

Only in the right document

Chương IV Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Chương V Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 19. Điều 19. Giới hạn hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 100 mét; b) Từ gốc kè trở vào bờ 50 mét; c) Từ ch...
Điều 20. Điều 20. Phạm vi bảo vệ đối với một số công trình khác trên đường bộ Phạm vi bảo vệ đối với bến xe, bãi đỗ xe, trạm điều khiển giao thông, trạm kiểm tra tải trọng xe, trạm thu phí cầu đường, trạm dừng nghỉ và các công trình phục vụ quản lý đường bộ là phạm vi vùng đất, vùng nước thuộc diện tích của công trình; diện tích của công trình...
Điều 21. Điều 21. Giới hạn bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với đường cao tốc theo tiêu chuẩn quốc gia. 2. Đối với cầu là bộ phận kết cấu...
Điều 22. Điều 22. Khoảng cách các công trình đến công trình đường bộ 1. Các cơ sở sản xuất có vùng ảnh hưởng khói bụi, ô nhiễm không khí làm giảm tầm nhìn phải cách ranh giới ngoài của hành lang an toàn đường bộ một khoảng cách tương ứng vùng ảnh hưởng do cơ sở sản xuất gây ra. 2. Lò vôi, lò gạch hoặc các cơ sở sản xuất tương tự phải nằm ngoài...
Điều 23. Điều 23. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không được nhỏ hơn 05 mét. Các trường hợp khác, do Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
Điều 24. Điều 24. Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ phần dưới mặt đất, phần dưới mặt nước