Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, đầu tư các dự án đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở...
Removed / left-side focus
  • Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn để thực hiệncác công trình hoặc dự án đầu tư mới ở vùng khan hiếm nước, vùng tưới bằng trạmbơm điện, hồ chứa, đập dâng; các tuyến kênh tưới đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng được vay vốn Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng được vay vốn
  • Đối tượng được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định tại Thông tư này là các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có nhu cầu đầu tư các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn đ...
  • các tuyến kênh tưới đắp nổi, thẩm thấu nước mạnh,kênh qua vùng đất xấu dễ bị sạt lở hoặc luôn bị bồi lấp
  • các tuyến kênh quavùng ven đô thị, làng, bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương. Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương. Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các dự án được vay vốn 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long). 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn. 3. Dự án phát triển cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản. 4. Dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các dự án được vay vốn
  • 1. Dự án đầu tư kiên cố hóa kênh mương loại II, loại III do địa phương quản lý và các dự án xây dựng gia cố bờ bao, cống bọng (đối với các tỉnh, thành phố thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long).
  • 2. Dự án phát triển đường giao thông nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương.
  • Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương.
  • Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt theoquy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ chế tài chính: 1.Về vốn đầu tư: a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b)Kênh loại II do ngân sách địa phương đầu tư, bố trí trong vốn đầu tư xây dựngcơ bản hàng năm của địa phương. c)Kênh loại III do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%. 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp huyện để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lãi suất cho vay và phương thức sử dụng vốn vay
  • 1. Lãi suất cho vay thực hiện các dự án thuộc Chương trình là 0%.
  • 2. Phương thức sử dụng vốn vay: Vốn vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được tổng hợp vào thu ngân sách địa phương và bổ sung có mục tiêu cho ngân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ chế tài chính:
  • 1.Về vốn đầu tư:
  • a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổchức thực hiện: 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện. b)Xác định tổng mức vốn đầu tư và phân khai các nguồn vốn, trong đó: cân đối cácnguồn vốn do địa phương huy đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương. 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành. 3. Xác định rõ nguồn vốn để thực hiện các dự án thuộc Chương trình, gồm: a. P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
  • 1. Phù hợp với các yêu cầu, điều kiện phát triển của địa phương.
  • 2. Đã được cấp có thẩm quyền quyết định và có đủ thủ tục đầu tư xây dựng cơ bản theo các quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổchức thực hiện:
  • 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm:
  • a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn trả nợ Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương. Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn trả nợ
  • Nguồn vốn trả nợ vay tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để thực hiện các dự án thuộc Chương trình là ngân sách địa phương.
  • Các địa phương bố trí trong cân đối ngân sách địa phương hàng năm để hoàn trả theo cam kết (vốn ngân sách địa phương bao gồm cả vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
Removed / left-side focus
  • Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan thực hiện cho vay vốn
  • Việc cho vay vốn được thực hiện qua Ngân hàng phát triển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ vay vốn Để có căn cứ xem xét, quyết định mức vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho Chương trình, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương gửi Bộ Tài chính các văn bản sau: 1. Danh mục dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Văn bản đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực th...
Điều 8. Điều 8. Mức vốn cho vay Trên cơ sở tổng mức vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm; căn cứ nhu cầu vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và khả năng trả nợ của ngân sách địa phương, Bộ Tài chính quyết định mức vốn vay tín dụn...
Điều 9. Điều 9. Căn cứ và phương thức chuyển vốn vay 1. Căn cứ chuyển vốn vay: Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện chuyển vốn cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vay trên cơ sở: a. Quyết định cho vay vốn của Bộ trưởng Bộ Tài chính. b. Khế ước vay nợ giữa Sở Tài chính (được ủy quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trự...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn trả nợ vốn vay 1. Thời hạn trả vốn vay: Sau 12 tháng (kể từ ngày giải ngân khoản vốn vay đầu tiên) bắt đầu trả nợ. Thời gian trả nợ là 4 năm; riêng đối với các tỉnh miền núi, các tỉnh có nguồn thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (thu nội địa) chỉ đảm bảo dưới 30% nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, thời gian trả nợ là...
Điều 11. Điều 11. Quản lý vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để đầu tư các dự án thuộc Chương trình 1. Khi nhận vốn vay do Chi nhánh Ngân hàng phát triển Việt Nam chuyển cho ngân sách tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Sở Tài chính hạch toán vào thu ngân sách địa phương (chương 560 loại 340 khoản 345 mục 0800 tiểu mục 0814). Khi tr...
Điều 12. Điều 12. Thanh toán và quyết toán vốn đối với các dự án thuộc Chương trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư từ nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước cho các chủ đầu tư thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý vốn đầu tư. 2. Chi đầu tư để thực hiện các dự án thuộc Chương trình được quyết toán vào chi ngân sách...