Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời một số cơ chế, Chính sách tổ chức thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh mương năm 2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương Right: Về việc quy định tạm thời một số cơ chế, Chính sách tổ chức thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh mương năm 2000
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn để thực hiệncác công trình hoặc dự án đầu tư mới ở vùng khan hiếm nước, vùng tưới bằng trạmbơm điện, hồ chứa, đập dâng; các tuyến kênh tưới đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định tạm thời một số cơ chế chính sách để tổ chức thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh mương năm 2000 với nội dung chính như sau: 1. Điều kiện đầu tư, hỗ trợ xây dựng: - Hệ thống kênh mương đã được quy hoạch, kênh có diện tích phục vụ tưới lớn hơn 20 ha đối với vùng trồng lúa, lớn hơn 10 ha đối với vùng trồng màu và cây công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định tạm thời một số cơ chế chính sách để tổ chức thực hiện kế hoạch kiên cố hóa kênh mương năm 2000 với nội dung chính như sau:
  • 1. Điều kiện đầu tư, hỗ trợ xây dựng:
  • - Hệ thống kênh mương đã được quy hoạch, kênh có diện tích phục vụ tưới lớn hơn 20 ha đối với vùng trồng lúa, lớn hơn 10 ha đối với vùng trồng màu và cây công nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn đ...
  • các tuyến kênh tưới đắp nổi, thẩm thấu nước mạnh,kênh qua vùng đất xấu dễ bị sạt lở hoặc luôn bị bồi lấp
  • các tuyến kênh quavùng ven đô thị, làng, bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương. Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương. Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phân công trách nhiệm: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo các Công ty KTCT thủy lợi huyện, thị xã và các địa phương tổ chức thi công đảm bảo chất lượng và kỹ thuật theo đúng trình tự xây dựng cơ bản hiện hành. - Giao Sở Tài chính vật giá có trách nhiệm làm thủ tục để vay vốn khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phân công trách nhiệm:
  • - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo các Công ty KTCT thủy lợi huyện, thị xã và các địa phương tổ chức thi công đảm bảo chất lượng và kỹ thuật theo đú...
  • - Giao Sở Tài chính vật giá có trách nhiệm làm thủ tục để vay vốn không lãi của Chính phủ theo quy định tại Thông tư số 72/2000/TT-BTC ngày 19-7-2000 của Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương.
  • Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương.
  • Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt theoquy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ chế tài chính: 1.Về vốn đầu tư: a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b)Kênh loại II do ngân sách địa phương đầu tư, bố trí trong vốn đầu tư xây dựngcơ bản hàng năm của địa phương. c)Kênh loại III do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành Kế hoạch và đầu tư, Tài chính vật giá, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh, cục Thuế tỉnh, chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển Hưng Yên, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, ngành Kế hoạch và đầu tư, Tài chính vật giá, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc nhà nước tỉnh, cục Thuế tỉnh, chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển Hưng Yên, Chủ tịch Ủy ban nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ chế tài chính:
  • 1.Về vốn đầu tư:
  • a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổchức thực hiện: 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện. b)Xác định tổng mức vốn đầu tư và phân khai các nguồn vốn, trong đó: cân đối cácnguồn vốn do địa phương huy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.