Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương Right: Về việc Ban hành chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn để thực hiệncác công trình hoặc dự án đầu tư mới ở vùng khan hiếm nước, vùng tưới bằng trạmbơm điện, hồ chứa, đập dâng; các tuyến kênh tưới đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định và Danh mục kèm theo).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách hỗ trợ kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định và Danh mục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhànước khuyến khích các địa phương huy động mọi nguồn lực và tạo cơ chế thuận lợinhằm đẩy nhanh tiến độ thực hiện việc kiên cố hoá kênh mương các công trìnhthuỷ lợi. Ư u tiên sử dụng vốn đ...
  • các tuyến kênh tưới đắp nổi, thẩm thấu nước mạnh,kênh qua vùng đất xấu dễ bị sạt lở hoặc luôn bị bồi lấp
  • các tuyến kênh quavùng ven đô thị, làng, bản.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương. Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương. Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duy...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trìnhtự lập, xét duyệt các dự án đầu tư kiên cố hoá kênh mương.
  • Kênhloại I do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xét duyệt các dự án đầu tư gắnvới các dự án thủy lợi, phù hợp với quy hoạch phát triển sản xuất của ngànhnông nghiệp và của địa phương.
  • Kênhloại II do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xét duyệt theoquy định hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn cụ thể về phân cấp các loại kênh. Right: Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về cơ chế tài chính: 1.Về vốn đầu tư: a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b)Kênh loại II do ngân sách địa phương đầu tư, bố trí trong vốn đầu tư xây dựngcơ bản hàng năm của địa phương. c)Kênh loại III do nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ Kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành chính sách hỗ trợ Kiên c...
  • 2015 trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về cơ chế tài chính:
  • 1.Về vốn đầu tư:
  • a)Kênh loại I do ngân sách Trung ương đầu tư, bố trí vào vốn xây dựng cơ bản hàngnăm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổchức thực hiện: 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm: a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện. b)Xác định tổng mức vốn đầu tư và phân khai các nguồn vốn, trong đó: cân đối cácnguồn vốn do địa phương huy đ...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổchức thực hiện:
  • 1. Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm:
  • a)Phê duyệt kế hoạch kiên cố hoá kênh mương (loại II, loại III) trên địa bàn; cânđối vốn đầu tư từ ngân sách để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Thời gian thực hiện Từ năm 2016 đến năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Thời gian thực hiện
  • Từ năm 2016 đến năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 .Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa được hỗ trợ Thông số thiết kế kênh bê tông mặt cắt chữ nhật gồm 123 mặt cắt, có kích thước chiều rộng B (m), chiều cao H (m), chiều dày t (m); trong đó cần xác định cao độ mực nước khống chế tưới, độ dốc đáy kênh, diện tích tưới, lưu lượng thiết kế để chọn kích thước m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện về kích thước thiết kế mặt cắt kênh kiên cố hóa được hỗ trợ
  • Thông số thiết kế kênh bê tông mặt cắt chữ nhật gồm 123 mặt cắt, có kích thước chiều rộng B (m), chiều cao H (m), chiều dày t (m)
  • trong đó cần xác định cao độ mực nước khống chế tưới, độ dốc đáy kênh, diện tích tưới, lưu lượng thiết kế để chọn kích thước mặt cắt kênh tại Phụ lục 2 .
Removed / left-side focus
  • Điều 6 .Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chínhphủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu, nhiệm vụ: 1. Mục tiêu: Nhằm tăng diện tích tưới; giảm chi phí nạo vét, vận hành; chủ động cấp nước; giảm diện tích chiếm đất và thất thoát nước; góp phần xây dựng nông thôn mới. 2. Nhiệm vụ: Phấn đấu giai đoạn 2016 - 2020 chiều dài kênh mương, kênh mương nội đồng (kênh loại 3) được kiên cố hóa dài 590km đạt 60% tổng c...
Chương II Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ cho các địa phương một phần chi phí xây lắp được duyệt để xây dựng kiên cố hóa phần kênh, bao gồm: Hỗ trợ đủ về số lượng xi măng (được quy tròn đến đơn vị tấn xi măng) và hỗ trợ bổ sung bằng tiền (triệu đồng) . 2. Mức hỗ trợ của tỉnh để kiên cố hóa cho 01km kênh...
Điều 8. Điều 8. Điều kiện được hỗ trợ 1. Các địa phương có đăng ký kế hoạch xây dựng kiên cố kênh mương, trong đó cam kết có đủ nguồn lực khác để xây dựng hoàn thành theo kế hoạch. 2. Có hồ sơ thiết kế sơ bộ để bảo đảm các tiêu chí phân bổ kinh phí hỗ trợ gồm: Chiều dài từng kênh kiên cố, diện tích tưới thiết kế. 3. Danh mục công trình phải đư...
Chương III Chương III KINH PHÍ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH
Điều 9. Điều 9. Kinh phí thực hiện chính sách Kinh phí hỗ trợ của tỉnh cho các địa phương thực hiện chính sách kiên cố hóa kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2016 - 2020 là 175.176 triệu đồng để kiên cố 590km kênh mương, trong đó: Năm 2016 là 35.035 triệu đồng; năm 2017 là 35.035 triệu đồng; năm 2018 là 35.035 t...
Điều 10. Điều 10. Nguồn vốn thực hiện chính sách 1. Ngân sách tỉnh hỗ trợ thông qua vốn vay tín dụng ưu đãi hàng năm các nguồn vốn khác của ngân sách tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cho các địa phương tạm ứng ngân sách tỉnh để thực hiện Chương trình trong tháng 01 hàng năm; 2. Vốn Chương trình mục ti...