Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh
01/2008/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
14/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông t...
- Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Ban Quản lý khu kinh tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty cổ phần cấp thoát nước, các tổ chức và hộ gia đình có hợp đồng sử dụng nước căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Ban Quản lý khu kinh tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Công ty cổ phần cấp thoát nước, cá...
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng n...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008
- thay thế Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc quy định tạm thời một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh n...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh. Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không nói đến trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và nước dùng cho cơ quan hành chính sự nghiệp, khu công nghiệp, đơn vị sản xuất và kinh doanh dịch vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh “1. B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị, khu vực nông thôn và...
- “1. Biểu giá tiêu thụ nước sinh hoạt tại đô thị
- Đối tượng sử dụng nước
- Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh.
- Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không nói đến trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khac nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong HĐND vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này. Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong HĐND thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 5 năm 2017. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh; sửa đổi Khoản 1 và Điểm a Khoản 3 Điều 1 của Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 5 năm 2017.
- 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 79/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- Điều 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khac nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong HĐND vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này.
- Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong HĐND thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đại biểu HĐND đang giữ các chức vụ Đảng, Nhà nước, đoàn thể nếu kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch HĐND hoặc Trưởng ban của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Chủ tịch HĐND: 1,0 mức lương tối thuểu b) Trưởng ban HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu. 2. Cấp huyện: a) Chủ tịch HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đại biểu HĐND đang kiêm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng ban, thành viên các Ban, Tổ trưởng, Phó Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp xã được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Tổ trưởng tổ đại biểu: 0,7 mức lương tối thiểu b) Phó Trưởng ban: 0,6 mức lương tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT
Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra 1. Chi soạn thảo, tiếp thu, hoàn chỉnh báo cáo: a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/báo cáo b) Cấp huyện: 150.000 đ/báo cáo c) Cấp xã: 100.000 đ/báo cáo 2. Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp thẩm tra: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác giám sát, khảo sát 1. Chi xây dựng các văn bản trước giám sát khảo sát và báo cáo tổng hợp kết quả giám sát, khảo sát: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/báo cáo b) Cấp huyện: 70.000 đ/báo cáo c) Cấp xã: 50.000 đ/báo cáo 2. Bồi dưỡng Trưởng đoàn (nếu Trưởng đoàn vắng thì Phó Trưởng đoàn thay) a) Cấp tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. CHI PHỤC VỤ KỲ HỌP CỦA HĐND
Mục 3. CHI PHỤC VỤ KỲ HỌP CỦA HĐND
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp 1. Hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu HĐND và khách mời: a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 60.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ngày 2. Chế độ bồi dưỡng phục vụ các hoạt động của kỳ họp HĐND: a) Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày - Cấp huyện: 60.000 đ/người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. CHI XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, TXCT VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP CỦA HĐND
Mục 4. CHI XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, TXCT VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP CỦA HĐND
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng và mức chi phục vụ các Hội nghị, cuộc họp 1. Đại biểu HĐND và người được mời tham gia các hoạt động xây dựng pháp luật, TXCT và hội nghị, cuộc họp của HĐND, Thường trực HĐND, Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND được chi bồi dưỡng như sau: a) Cấp tỉnh: 60.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 40.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 30.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. CHẾ ĐỘ CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Mục 5. CHẾ ĐỘ CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ thanh toán tiền công tác phí: 1. Đại biểu HĐND hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách Nhà nước tại đơn vị nào thì thanh toán tiền công tác phí ở đơn vị đó. 2. Đại biểu HĐND không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách Nhà nước khi tham gia các hoạt động của HĐND được Văn phòng phục vụ HĐND thanh toán tiền xe t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ chi hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ: 1. Hỗ trợ tiền may trang phục cho đại biểu HĐND (nếu tham gia ở nhiều cấp thì hưởng ở cấp cao nhất), mức hỗ trợ như sau: - Cấp tỉnh: 2.000.000 đ/người/nhiệm kỳ - Cấp huyện: 1.500.000 đ/người/nhiệm kỳ - Cấp xã: 1.000.000 đ/người/nhiệm kỳ 2. Hỗ trợ đại biểu HĐND tỉnh 150.000 đ/đại biểu/tháng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ chi cho phóng viên Báo, Đài, CB - CC phục vụ các hoạt động của HĐND. 1. Phóng viên Báo, Đài và CB - CC là thành viên tham gia các hoạt động của HĐND nói ở các Mục 3, Mục 4 và Mục 5 trên đây được hưởng chế độ như đại biểu HĐND. 2. CB - CC thực hiện các công việc có liên quan đến phục vụ hoạt động của HĐND nói ở Mục 3, Mụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất 1. Đối với đại biểu HĐND đương nhiệm: a) Nếu ốm đau được thăm 200.000đ/lần. Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo thì được trợ cấp một lần không quá 2.000.000 đ. b) Đại biểu HĐND từ trần không có chế độ BHXH chi trả, thì được hưởng tiền mai táng phí bằng 6 tháng lương tối thiểu; đại bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ tặng quà cho các đối tượng chính sách, xã hội Nhân dịp Lễ, Tết, các ngày truyền thống và trong các đợt đi khảo sát về đời sống sinh hoạt xã hội, HĐND các cấp đều có tổ chức thăm hỏi các đối tượng chính sách gồm: Gia đình có công với cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ, cán bộ hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ chi tặng quà cho cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài Quà tặng được sử dụng khi đoàn của HĐND tỉnh Bình Phước đi công tác nước ngoài hoặc các đoàn khách nước ngoài vào thăm và làm việc với HĐND tỉnh Bình Phước. Chi tặng quà phải được dự toán trong kinh phí hoạt động hàng năm của HĐND tỉnh. Mức chi quà tặng đối với mỗi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ chi tiếp khách trong nước và khách nước ngoài 1. Tiếp khách trong nước: Các đoàn khách Trung ương và đoàn khách các tỉnh bạn đến làm việc, trao đổi, học tập kinh nghiệm nếu có mời cơm thân mật thì mức chi là: a) Cấp tỉnh: Không quá 150.000 đ/suất b) Cấp huyện: Không quá 100.000 đ/suất c) Cấp xã: Không quá 50.000 đ/suất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.