Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 24
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện. 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Na...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng n...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008
  • thay thế Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc quy định tạm thời một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh n...
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện.
  • 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, đảm bảo thực hiện Nghị quyết này, giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các vị đại biểu Hội đồng n...
  • thay thế Nghị quyết số 14/2006/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về việc quy định tạm thời một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trong tỉnh n...
  • Nguy ễ n T ấ n H ư ng
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa VII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2008 Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 02 tháng 7 năm 2015./.
  • Left: 2009 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2008./. Right: 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
Target excerpt

Điều 2 . Tổ chức thực hiện. 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này ban hành một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trong tỉnh. Các chế độ về hoạt động của HĐND và đại biểu HĐND không nói đến trong Quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người kiêm nhiệm chức vụ ở cơ quan khac nếu kiêm nhiệm thêm chức vụ trong HĐND vẫn được hưởng phụ cấp theo Quy định này. Người kiêm nhiệm nhiều công việc trong HĐND thì hưởng một mức phụ cấp cao nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào thì đưa vào dự toán kinh phí hàng năm của HĐND cấp đó để chi cho các hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND và quyết toán với ngân sách cùng cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH

Mục 1. PHỤ CẤP CÁC CHỨC DANH KHÔNG CHUYÊN TRÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đại biểu HĐND đang giữ các chức vụ Đảng, Nhà nước, đoàn thể nếu kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch HĐND hoặc Trưởng ban của HĐND thì được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Chủ tịch HĐND: 1,0 mức lương tối thuểu b) Trưởng ban HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu. 2. Cấp huyện: a) Chủ tịch HĐND: 0,8 mức lương tối thiểu b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đại biểu HĐND đang kiêm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng ban, thành viên các Ban, Tổ trưởng, Phó Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND cấp xã được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc như sau: 1. Cấp tỉnh: a) Tổ trưởng tổ đại biểu: 0,7 mức lương tối thiểu b) Phó Trưởng ban: 0,6 mức lương tối thiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT

Mục 2. CHI PHUC VỤ HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT, KHẢO SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác thẩm tra 1. Chi soạn thảo, tiếp thu, hoàn chỉnh báo cáo: a) Cấp tỉnh: 200.000 đ/báo cáo b) Cấp huyện: 150.000 đ/báo cáo c) Cấp xã: 100.000 đ/báo cáo 2. Bồi dưỡng người chủ trì cuộc họp thẩm tra: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 70.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng và mức chi phục vụ công tác giám sát, khảo sát 1. Chi xây dựng các văn bản trước giám sát khảo sát và báo cáo tổng hợp kết quả giám sát, khảo sát: a) Cấp tỉnh: 100.000 đ/báo cáo b) Cấp huyện: 70.000 đ/báo cáo c) Cấp xã: 50.000 đ/báo cáo 2. Bồi dưỡng Trưởng đoàn (nếu Trưởng đoàn vắng thì Phó Trưởng đoàn thay) a) Cấp tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. CHI PHỤC VỤ KỲ HỌP CỦA HĐND

Mục 3. CHI PHỤC VỤ KỲ HỌP CỦA HĐND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng và mức chi phục vụ kỳ họp 1. Hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu HĐND và khách mời: a) Cấp tỉnh: 70.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 60.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 50.000 đ/người/ngày 2. Chế độ bồi dưỡng phục vụ các hoạt động của kỳ họp HĐND: a) Bồi dưỡng Chủ tọa: - Cấp tỉnh: 100.000 đ/người/ngày - Cấp huyện: 60.000 đ/người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. CHI XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, TXCT VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP CỦA HĐND

Mục 4. CHI XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, TXCT VÀ CÁC HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP CỦA HĐND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng và mức chi phục vụ các Hội nghị, cuộc họp 1. Đại biểu HĐND và người được mời tham gia các hoạt động xây dựng pháp luật, TXCT và hội nghị, cuộc họp của HĐND, Thường trực HĐND, Ban của HĐND, tổ đại biểu HĐND được chi bồi dưỡng như sau: a) Cấp tỉnh: 60.000 đ/người/ngày b) Cấp huyện: 40.000 đ/người/ngày c) Cấp xã: 30.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. CHẾ ĐỘ CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

Mục 5. CHẾ ĐỘ CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chế độ thanh toán tiền công tác phí: 1. Đại biểu HĐND hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách Nhà nước tại đơn vị nào thì thanh toán tiền công tác phí ở đơn vị đó. 2. Đại biểu HĐND không hưởng lương hoặc sinh hoạt phí từ Ngân sách Nhà nước khi tham gia các hoạt động của HĐND được Văn phòng phục vụ HĐND thanh toán tiền xe t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ chi hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ: 1. Hỗ trợ tiền may trang phục cho đại biểu HĐND (nếu tham gia ở nhiều cấp thì hưởng ở cấp cao nhất), mức hỗ trợ như sau: - Cấp tỉnh: 2.000.000 đ/người/nhiệm kỳ - Cấp huyện: 1.500.000 đ/người/nhiệm kỳ - Cấp xã: 1.000.000 đ/người/nhiệm kỳ 2. Hỗ trợ đại biểu HĐND tỉnh 150.000 đ/đại biểu/tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ chi cho phóng viên Báo, Đài, CB - CC phục vụ các hoạt động của HĐND. 1. Phóng viên Báo, Đài và CB - CC là thành viên tham gia các hoạt động của HĐND nói ở các Mục 3, Mục 4 và Mục 5 trên đây được hưởng chế độ như đại biểu HĐND. 2. CB - CC thực hiện các công việc có liên quan đến phục vụ hoạt động của HĐND nói ở Mục 3, Mụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất 1. Đối với đại biểu HĐND đương nhiệm: a) Nếu ốm đau được thăm 200.000đ/lần. Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo thì được trợ cấp một lần không quá 2.000.000 đ. b) Đại biểu HĐND từ trần không có chế độ BHXH chi trả, thì được hưởng tiền mai táng phí bằng 6 tháng lương tối thiểu; đại bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ tặng quà cho các đối tượng chính sách, xã hội Nhân dịp Lễ, Tết, các ngày truyền thống và trong các đợt đi khảo sát về đời sống sinh hoạt xã hội, HĐND các cấp đều có tổ chức thăm hỏi các đối tượng chính sách gồm: Gia đình có công với cách mạng, Bà mẹ Việt Nam anh hùng, thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ, cán bộ hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ chi tặng quà cho cá nhân, cơ quan, tổ chức nước ngoài Quà tặng được sử dụng khi đoàn của HĐND tỉnh Bình Phước đi công tác nước ngoài hoặc các đoàn khách nước ngoài vào thăm và làm việc với HĐND tỉnh Bình Phước. Chi tặng quà phải được dự toán trong kinh phí hoạt động hàng năm của HĐND tỉnh. Mức chi quà tặng đối với mỗi đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ chi tiếp khách trong nước và khách nước ngoài 1. Tiếp khách trong nước: Các đoàn khách Trung ương và đoàn khách các tỉnh bạn đến làm việc, trao đổi, học tập kinh nghiệm nếu có mời cơm thân mật thì mức chi là: a) Cấp tỉnh: Không quá 150.000 đ/suất b) Cấp huyện: Không quá 100.000 đ/suất c) Cấp xã: Không quá 50.000 đ/suất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1 Điều 1 . Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1227/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung các dự án thu hồi đất và dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 héc ta đất trồng lúa năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Các dự án thu hồi đất (chi tiết theo phụ lục 01). 2. Các dự án chuyển mục đích...