Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 6
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Đối tượng điều chỉnh: UBND các huyện, thị xã và UBND các xã (cấp huyện, cấp xã) thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2013-2020. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã. 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp; 3. Đường giao thông th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã.
  • 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp;
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày
  • Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã.
  • 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp;
Target excerpt

Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: TT Hạng mục được hỗ trợ Mức hỗ trợ cho các xã thuộc CT 135, xã biên giới Mức hỗ trợ cho các xã còn lại Tổng mức hỗ trợ trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh Tổng mức hỗ trợ Trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh 1 Giao thông 1.1 Đường giao thông đến trung tâm xã 80% 70% 70% 60% 1.2 Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ: 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau: - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn T...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ:
  • 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau:
  • - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh
  • Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ:
  • 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau:
  • - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉ...
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã. 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định. - Tổng hợp nhu cầu vốn từ các huyện, thị xã về nhu c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật. 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành. 3. Có phù hiệu hoặc trang phục để nhận biết với các đối tượng tham...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã.
  • 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:
  • - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Người điều khiển phương tiện
  • 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật.
  • 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã.
  • 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:
  • - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định.
Target excerpt

Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật. 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thời gian lập kế hoạch và báo cáo a. Công tác lập kế hoạch các xã: 1) Hoàn thành điều chỉnh đề án cấp xã về tổng mức đầu tư và phân chia nguồn vốn đối với 20 xã điểm chậm nhất hết quý I/2013. 2) Các huyện thẩm định và tập hợp báo cáo về UBND tỉnh qua Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư chậm nhất đến 30/4/2013. 3) Sở Nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 70/2006/QĐ-UBND ngày 12/7/2006 của UBND tỉnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định các nguyên tắc về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Xe thô sơ gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe xúc vật kéo. 2. Xe gắn máy (kể cả xe máy điện) là xe cơ giới có 2 bánh di chuyển bằng động cơ dung tích xi lanh dưới 50cm3. 3. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh t...
Chương II Chương II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, VẬN CHUYỂN HÀNG