Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020
20/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Phước
54/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
an hành quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Phước giai đoạn 2013 - 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Đối tượng điều chỉnh: UBND các huyện, thị xã và UBND các xã (cấp huyện, cấp xã) thực hiện Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới, giai đoạn 2013-2020. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mức hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ. 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã. 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp; 3. Đường giao thông th...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã.
- 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp;
- Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày
- Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ.
- 1. Đường giao thông đến trung tâm xã là đường nối trung tâm hành chính huyện với trung tâm hành chính xã, cụm xã, bao gồm cả các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ hay đường liên xã.
- 2. Đường trục liên thôn, liên ấp là đường trục nối từ trung tâm hành chính xã đến thôn (ấp) hay nhiều thôn ấp;
Điều 7. Thời gian hoạt động ntrong ngày Xe mô tô ba bánh, xe thô sơ và các loại tương tự không được phép hoạt động trong giờ cao điểm hàng ngày.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức hỗ trợ: 1. Mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước: TT Hạng mục được hỗ trợ Mức hỗ trợ cho các xã thuộc CT 135, xã biên giới Mức hỗ trợ cho các xã còn lại Tổng mức hỗ trợ trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh Tổng mức hỗ trợ Trong đó từ ngân sách TW, NS tỉnh 1 Giao thông 1.1 Đường giao thông đến trung tâm xã 80% 70% 70% 60% 1.2 Đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ: 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau: - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn T...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ:
- 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau:
- - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉ...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh
- Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 4. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ:
- 1. Hàng năm, ngoài nguồn vốn Trung ương hỗ trợ, ngân sách tỉnh bố trí đủ theo tỷ lệ quy định tại điều 3 Quy định này từ các nguồn vốn sau:
- - Bố trí bình quân hàng năm cho giai đoạn 2013-2020 là 100 tỷ đồng từ nguồn vốn xây dựng cơ bản tập trung do tỉnh quản lý theo Nghị quyết số 28/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉ...
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc: Sở Tư pháp, Sở Giao thông vận tải, Công an tỉnh; Trưởng Ban An toàn giao thông tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã. 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định. - Tổng hợp nhu cầu vốn từ các huyện, thị xã về nhu c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật. 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành. 3. Có phù hiệu hoặc trang phục để nhận biết với các đối tượng tham...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã.
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:
- - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định.
- Điều 4. Người điều khiển phương tiện
- 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật.
- 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết quy tắc giao thông đường bộ theo quy định hiện hành.
- Điều 5. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; UBND huyện, UBND xã.
- 1. Sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới:
- - Thẩm tra báo cáo về nhu cầu vốn của các huyện, thị xã; hướng dẫn các huyện, thị xã điều chỉnh khi chưa đúng quy định.
Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Có đủ độ tuổi, sức khỏe lái xe theo quy định của pháp luật. 2. Có Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc hiểu biết...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian lập kế hoạch và báo cáo a. Công tác lập kế hoạch các xã: 1) Hoàn thành điều chỉnh đề án cấp xã về tổng mức đầu tư và phân chia nguồn vốn đối với 20 xã điểm chậm nhất hết quý I/2013. 2) Các huyện thẩm định và tập hợp báo cáo về UBND tỉnh qua Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư chậm nhất đến 30/4/2013. 3) Sở Nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections