Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 12
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tổ chức (kể cả các đơn vị công an, quốc phòng sử dụng đất làm kinh tế), hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trong phần diện tích đất tách ra khỏi lâm phần chuyển về địa phương quản lý sau quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước có thời điểm sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chính sách giao đất, cho thuê đất 1. Giao đất: a) Giao đất không thu tiền sử dụng đất: Áp dụng đối với các dự án định canh, định cư, an sinh xã hội, đất dự án của các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, an ninh quốc phòng; đất sản xuất và đất ở của đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ. b) Giao đất có thu tiền sử dụng đất: Hộ gia đình và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá thu tiền giao đất, cho thuê đất Giá thu tiền giao đất, cho thuê đất thực hiện theo giá đất của UBND tỉnh ban hành ở thời điểm được giao đất và các văn bản hiện hành khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí đo đạc, cấp GCNQSD đất 1. Kinh phí đo đạc: Ở xã đã có bản đồ địa chính chính quy thì sử dụng tài liệu này để cấp GCNQSD đất, người sử dụng đất không phải nộp chi phí đo đạc; các xã chưa có bản đồ địa chính chính quy, người dân tự bỏ tiền ra để đo đạc bản đồ địa chính (đo đạc độc lập) thì sẽ được trừ vào số tiền thuê đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xử lý một số vấn đề tồn tại 1. Các trường hợp đã đóng góp quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: số tiền này sẽ được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp. 2. Các trường hợp sử dụng đất theo hợp đồng giao nhận khoán với chủ rừng: xử lý vi phạm hợp đồng nhận khoán (nếu có), thanh lý hợp đồng giao nhận khoán chuyển sang thuê đất theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xử lý một số vấn đề tồn tại
  • 1. Các trường hợp đã đóng góp quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: số tiền này sẽ được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp.
  • Các trường hợp sử dụng đất theo hợp đồng giao nhận khoán với chủ rừng:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi áp dụng
  • 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để:
  • a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý một số vấn đề tồn tại
  • 1. Các trường hợp đã đóng góp quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: số tiền này sẽ được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp.
  • Các trường hợp sử dụng đất theo hợp đồng giao nhận khoán với chủ rừng:
Target excerpt

Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định theo quy định tại Nghị định này sử dụng làm căn cứ để: a) Tính t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan ban ngành, UBND các cấp và chủ rừng 1. Giao các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Kho bạc nhà nước và các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có hướng dẫn địa phương, đơn vị thực hiện Quy định này. 2. UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất và định giá các loại đất cụ thể tại địa phương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phân vùng đất tại nông thôn là việc phân định quỹ đất gồm các loại đất trong vùng có điều kiện đất đai, thổ nhưỡng, khí hậu tương đồng. Trên cơ sở đó phân ra các loại đất tại vùng: đồng bằng, trung du, miền núi để định giá. 2. Giá chuyển nhượng quy...
Chương II Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT VÀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 4. Điều 4. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: là phương pháp xác định mức giá thông qua việc tiến hành phân tích các mức giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự (về loại đất, diện tích đất, thửa đất, hạng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí) để so sánh, xá...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện áp dụng các phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp được áp dụng để định giá đất khi trên thị trường có các loại đất tương tự đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất so sánh được với loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất của loại đất tương tự sử dụng để phân tích, so sánh với loại...
Điều 6. Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...