Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
21/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
11/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
- Ban hành quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha. Trong đó: - Đất có rừng: 115.677,0ha + Rừng tự nhiên: 108.564,6ha + Rừng trồng: 7.112,4ha - Đất trống: 9.856,7ha - Đất chưa có rừng (đang bị xâm canh): 52.675,3ha - Đất khác: 521,0ha 2. Diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha.
- + Rừng tự nhiên:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách đối với quỹ đất nông nghiệp tách ra khỏi lâm phần theo quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha. Trong đó: - Đất có rừng: 17.913,5ha + Rừng tự nhiên: 8.300,2ha + Rừng trồng: 9.613,3ha - Đất trống: 5.098,8ha - Đất xâm canh: 135.582,8ha - Đất khác: 3.679,9ha (Chi tiết theo biểu thống kê diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo huyện và Ban quản lý kèm Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha.
- + Rừng tự nhiên:
- - Đất xâm canh:
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 52/2009/QĐ-UBND ngày 04/11/2009 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan: - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch. - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan:
- - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch.
- - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách của nhà nước về đầu tư xây dựng và phát triển đối với mỗi loại rừng.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Cục Thuế, Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liê...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Tổ chức (kể cả các đơn vị công an, quốc phòng sử dụng đất làm kinh tế), hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trong phần diện tích đất tách ra khỏi lâm phần chuyển về địa phương quản lý sau quy hoạch 03 loại rừng trên địa bàn tỉnh Bình Phước có thời điểm sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Tổ chức (kể cả các đơn vị công an, quốc phòng sử dụng đất làm kinh tế), hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trong phần diện tích đất tách ra khỏi lâm phần chuyển về địa phương quản lý sau quy hoạch 03...
- Diện tích tách khỏi lâm phần sau quy hoạch 03 loại rừng giao cho các lâm trường, Ban quản lý rừng, các dự án phát triển kinh tế xã hội không thuộc đối tượng điều chỉnh của Quy định này.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách giao đất, cho thuê đất 1. Giao đất: a) Giao đất không thu tiền sử dụng đất: Áp dụng đối với các dự án định canh, định cư, an sinh xã hội, đất dự án của các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, an ninh quốc phòng; đất sản xuất và đất ở của đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ. b) Giao đất có thu tiền sử dụng đất: Hộ gia đình và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá thu tiền giao đất, cho thuê đất Giá thu tiền giao đất, cho thuê đất thực hiện theo giá đất của UBND tỉnh ban hành ở thời điểm được giao đất và các văn bản hiện hành khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí đo đạc, cấp GCNQSD đất 1. Kinh phí đo đạc: Ở xã đã có bản đồ địa chính chính quy thì sử dụng tài liệu này để cấp GCNQSD đất, người sử dụng đất không phải nộp chi phí đo đạc; các xã chưa có bản đồ địa chính chính quy, người dân tự bỏ tiền ra để đo đạc bản đồ địa chính (đo đạc độc lập) thì sẽ được trừ vào số tiền thuê đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xử lý một số vấn đề tồn tại 1. Các trường hợp đã đóng góp quỹ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng: số tiền này sẽ được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp. 2. Các trường hợp sử dụng đất theo hợp đồng giao nhận khoán với chủ rừng: xử lý vi phạm hợp đồng nhận khoán (nếu có), thanh lý hợp đồng giao nhận khoán chuyển sang thuê đất theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan ban ngành, UBND các cấp và chủ rừng 1. Giao các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Cục thuế, Kho bạc nhà nước và các ngành có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ của mình có hướng dẫn địa phương, đơn vị thực hiện Quy định này. 2. UBND c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.