Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện
  • các Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ
  • có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắ... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “ Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 29/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối với hoạt động khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 996/2005/QĐ-UBND ngày 13/5/2005 về việc sửa đổi bổ sung quy định về chế đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 491/QĐ-CT ngày 15/4/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về phương thức làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ, Hội đồng xác định đề cương chi tiết, Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện các đề tài, dự án khoa học và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 491/QĐ-CT ngày 15/4/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về phương thức làm việc của Hội đồng xác định nhiệm vụ, Hội đồng xác định đề cương chi tiết,...
  • Quyết định số 492/QĐ-CT ngày 15/4/2003 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời về tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 29/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định về chế độ chi tiêu tài chính đối v...
  • công nghệ trên địa bàn tỉnh, Quyết định số 996/2005/QĐ-UBND ngày 13/5/2005 về việc sửa đổi bổ sung quy định về chế độ chi tiêu tài chính ban hành theo Quyết định số 29/2005/QĐ-UBND.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Hoàng Ngọc Đường QUY ĐỊNH Về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh p...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND ngày 09/4/2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Bùi Văn Hạnh
  • Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • Hoàng Ngọc Đường
  • Về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với
Rewritten clauses
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. UBND TỈNH
  • Left: PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Right: PHÓ CHỦ TỊCH
  • Left: trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: của UBND tỉnh Bắc Giang)
left-only unmatched

PHẦN I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

PHẦN I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với: Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh, dưới đây gọi tắt là đề tài, dự án KH&CN); các hoạt động phục vụ công tác quản lý các đề tài,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này nhằm cụ thể trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, được triển khai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng : Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh : Quy định này nhằm cụ thể trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, được triển khai trên địa bàn tỉnh...
  • 2. Đối tượng áp dụng : Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với: Các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ cấp...
  • các hoạt động phục vụ công tác quản lý các đề tài, dự án KH&CN của cơ quan có thẩm quyền.
  • Các định mức chi, lập dự toán khác của đề tài, dự án KH&CN không quy định cụ thể tại Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
left-only unmatched

PHẦN II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

PHẦN II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các định mức phân bổ ngân sách: 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN: STT Nội dung công việc Đơn vị tính M ức chi cụ thể (1.000 đ) 1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN a Xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố Đề tài, dự án 500 b Họp Hội...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ : Là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức: đề tài nghiên cứu khoa học, dự án khoa học và công nghệ, chương trình khoa học và công nghệ, một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác. 2. Đề tài nghiên cứu khoa học : Là một n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ :
  • Là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các định mức phân bổ ngân sách:
  • 2.1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của cơ quan có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN:
  • Nội dung công việc
Rewritten clauses
  • Left: - Thành viên, thư ký khoa học Right: Đề tài nghiên cứu khoa học :
left-only unmatched

PHẦN III. LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ

PHẦN III. LẬP, THẨM TRA, PHÊ DUYỆT KINH PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN: Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ căn cứ vào kế hoạch hàng năm và khung định mức chi tại Quy định này, xây dựng dự toán chi kinh phí sự nghiệp KH&CN ở địa phương cùng với thờ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; mục tiêu, nhiệm vụ phát triển khoa học và công nghệ; các Chỉ thị, Nghị quyết, Quyết định của Tỉnh ủy, HĐND , UBND tỉnh và văn bản chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ. 2 . Từ yêu cầu giải quyết các vấn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ vào mục tiêu, nhiệm vụ, kế hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xây dựng dự toán kinh phí đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý nhà nước của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các đề tài, dự án KH&CN:
  • Sở Công nghiệp
  • Khoa học và Công nghệ căn cứ vào kế hoạch hàng năm và khung định mức chi tại Quy định này, xây dựng dự toán chi kinh phí sự nghiệp KH&CN ở địa phương cùng với thời điểm xây dựng dự toán chi ngân sá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Xây dựng dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH&CN: - Căn cứ các nội dung nghiên cứu, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của đề tài, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Căn cứ các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, các khung định mức phân bổ ngân sách quy đị...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phê duyệt danh mục các n hiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục, lựa chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp trình Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh. 2. Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh đánh giá, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. 3. Căn cứ danh mục d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phê duyệt danh mục các n hiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh mục, lựa chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phù hợp trình Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh.
  • 2. Hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh đánh giá, xác định danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Xây dựng dự toán kinh phí của đề tài, dự án KH&CN:
  • - Căn cứ các nội dung nghiên cứu, khối lượng công việc cần triển khai để đạt được mục tiêu và sản phẩm của đề tài, dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Căn cứ các định mức kinh tế-kỹ thuật do các Bộ, ngành chức năng ban hành, các khung định mức phân bổ ngân sách quy định tại Quy định này và các chế độ, chính sách hiện hành của nhà nước. Trường hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án KH&CN: Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với cơ quan chủ trì thực hiện đề tài, dự án thẩm định nội dung và kinh phí của đề tài, dự án. Nếu kinh phí thực hiện đề tài, dự án lớn hơn 300 triệu đồng (đối với đề tài thuộc lĩnh vực Khoa học xã hội và nhân văn) hoặ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo 2 hình thức: tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp. 1. Tổ chức tuyển chọn : Áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, cá nhân đủ năng lực thực hiện thông qua hình thức đấu thầu. 2. Giao trực tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện theo 2 hình thức: tổ chức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.
  • 1. Tổ chức tuyển chọn : Áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức, cá nhân đủ năng lực thực hiện thông qua hình thức đấu thầu.
  • Giao trực tiếp :
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án KH&CN:
  • Sở Công nghiệp
  • Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với cơ quan chủ trì thực hiện đề tài, dự án thẩm định nội dung và kinh phí của đề tài, dự án. Nếu kinh phí thực hiện đề tài, dự án lớn hơn 300 triệu đồng (đối...
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Công nghiệp Right: Điều 5. Hình thức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giao dự toán và quyết toán kinh phí: 1. Giao dự toán: Căn cứ vào dự toán chi sự nghiệp KH&CN hàng năm của tỉnh, Sở Tài chính giao dự toán kinh phí sự nghiệp KH&CN về Sở Công nghiệp Khoa học và Công nghệ. Sở Công nghiệp - Khoa học và Công nghệ giao dự toán cho các cơ quan chủ trì thực hiện đề tài theo Hợp đồng KH&CN và Quyết địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thông báo tuyển chọn Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thông báo tuyển chọn
  • Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày Chủ tịch UBND tỉnh ký Quyết định phê duyệt danh mục các nhiệm vụ khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo rộng rãi trên các phương tiện thông ti...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giao dự toán và quyết toán kinh phí:
  • 1. Giao dự toán: Căn cứ vào dự toán chi sự nghiệp KH&CN hàng năm của tỉnh, Sở Tài chính giao dự toán kinh phí sự nghiệp KH&CN về Sở Công nghiệp Khoa học và Công nghệ. Sở Công nghiệp
  • Khoa học và Công nghệ giao dự toán cho các cơ quan chủ trì thực hiện đề tài theo Hợp đồng KH&CN và Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh.
left-only unmatched

PHẦN IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

PHẦN IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Các nội dung khác về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quy định tại Thông tư Liên tịch số 44/2007/TTLT/BTC-BKHCN ngày 07/5/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ. Đối với các đề tài, dự án KH&CN có sử dụng ngân sá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn 1. Các tổ chức đăng ký tham gia tuyển chọn có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Trong cùng một thời gian, mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì thực hiện nhiều nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn phải c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện tham gia tuyển chọn
  • 1. Các tổ chức đăng ký tham gia tuyển chọn có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Trong cùng một thời gian, mỗi tổ chức được đồng thời chủ trì thực hiện nhiều nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Các nội dung khác về định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện theo Quy định tại Thông tư Liên t...
  • Bộ Khoa học và Công nghệ.
  • Đối với các đề tài, dự án KH&CN có sử dụng ngân sách nhà nước đã được phê duyệt trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại thời điểm phê duyệt.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2 Mục 2 TUYỂN CHỌN VÀ GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 8. Điều 8. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Thuyết minh nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 3. Lý lịch khoa học của tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 4. Văn bản xác nhận về sự đồng ý của các tổ chức, cá nhân đăng ký phối hợp thực hiện...
Điều 9. Điều 9. Thành lập Hội đồng tuyển chọn 1. Hội đồng tuyển chọn có từ 7 - 9 thành viên, gồm: Chủ tịch và các thành viên. Thành viên Hội đồng tuyển chọn là các chuyên gia có uy tín, khách quan, am hiểu sâu, có trình độ chuyên môn phù hợp trong lĩnh vực của nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chiếm từ 2/3 số thành viên trở lên, trong đó có 02 t...
Điều 10. Điều 10. Mở hồ sơ tuyển chọn 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. 2. Thành phần tham dự mở hồ sơ gồm: a) Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ; b) Hội đồng tuyển chọn; c) Đại diện các tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn. 3. Kết quả mở hồ sơ tuyển chọn được thể hiện bằng biên bản.
Điều 11. Điều 11. Nguyên tắc xác định trúng tuyển 1. Tổ chức, cá nhân trúng tuyển cho một nhiệm vụ khoa học và công nghệ có số điểm cao nhất do các thành viên có mặt bỏ phiếu chấm điểm. 2. Trường hợp có từ 02 tổ chức, cá nhân trở lên cùng đăng ký một nhiệm vụ khoa học và công nghệ có số điểm bằng nhau thì tổ chức, cá nhân nào có số điểm do Chủ...