Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015
212/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
3483/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và tính thuế SDĐNN đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012 - 2015 theo Nghị quyết: 22/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và giá tính thuế Sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, ( theo phụ lục b an hành kèm theo Quyết định n à y).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên và giá tính thuế Sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang, ( theo phụ lục b an hành...
- Điều 1. Quy định đối tượng thụ hưởng, thời điểm hỗ trợ, thời gian thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính tỉnh Bắc Kạn giai đoạn 2012
- 2015 theo Nghị quyết: 22/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc phê duyệt chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất một số cây trồng nông nghiệp chính và trồng rừng sản xuất...
- 2015, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương cụ thể hoá thành kế hoạch hàng năm; tham mưu, đề xuất việc xây dựng các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số: 22/2011/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1398/QĐ-UB ngày 23/05/2001 của UBND Tỉnh Hà Giang về việc quy định tạm thời giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, giá tính thuế sản phẩm rừng trồng. Khi giá cả thị trường có biến động tăng trên 10% Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm thống nhất với các ngành có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 1398/QĐ-UB ngày 23/05/2001 của UBND Tỉnh Hà Giang về việc quy định tạm thời giá tối thiểu tính thuế tài nguyên, giá tính...
- Khi giá cả thị trường có biến động tăng trên 10% Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm thống nhất với các ngành có liên quan báo cáo UBND tỉnh, xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm phối hợp với các ngành và địa phương cụ thể hoá thành kế hoạch hàng năm
- tham mưu, đề xuất việc xây dựng các giải pháp nhằm thực hiện có hiệu quả Nghị quyết số: 22/2011/NQ-HĐND ngày 07/10/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các ngành, các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4
Điều 4 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Công ty Cổ phần vật tư kỹ thuật nông nghiệp Bắc Kạn, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.