Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 11
Right-only sections 77

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các ông, bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tư Pháp, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng và tổ chức quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn tỉnh Bình Phước (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và tiếp nhận quản lý, khai thác các công trình cấp nước si...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) tỉnh phê duyệt hoă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ VÀ QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH TRÊN ĐỊA BÀN NÔNG THÔN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai: a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn xây dựng tại các huyện: Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Gia Mập, Bù Đốp (địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của UBND...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước. 3. Ủy ban nhân dân các cấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Ưu đãi về đất đai:
  • a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn xây dựng tại các huyện: Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Gia Mập, Bù Đốp (địa bàn có điều kiện kinh tế
Added / right-side focus
  • Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng
  • 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước.
  • 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng trong quá trình xây dựng, ký kết và tổ chức thực hiện Thỏa thuận thực hiện dịch vụ cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Ưu đãi về đất đai:
  • a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn xây dựng tại các huyện: Lộc Ninh, Bù Đăng, Bù Gia Mập, Bù Đốp (địa bàn có điều kiện kinh tế
Target excerpt

Điều 8. Sự tham gia của cộng đồng 1. Nhà nước khuyến khích người dân và cộng đồng tham gia vào việc quản lý, giám sát các hoạt động cấp nước. 2. Bộ Xây dựng hướng dẫn quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồn...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn : 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau: a) Cá nhân, hộ gia đình quản lý, vận hành; b) Hợp tác xã, tổ hợp tác quản lý, vận hành; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thu hồi nguồn vốn hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn từ ngân sách nhà nước 1. Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn, địa bàn co...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt. 2. Chất lượng nước sạch sử dụng chung cho mục đích sinh hoạt và cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thu hồi nguồn vốn hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn từ ngân sách nhà nước
  • Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc...
  • 2. Mức thu: Mức trích khấu hao cơ bản tài sản cố định đối với công trình cấp nước sạch nông thôn theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chất lượng nước sạch
  • Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
  • Bộ Y tế ban hành quy chuẩn nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thu hồi nguồn vốn hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn từ ngân sách nhà nước
  • Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc...
  • 2. Mức thu: Mức trích khấu hao cơ bản tài sản cố định đối với công trình cấp nước sạch nông thôn theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 4. Chất lượng nước sạch 1. Chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt (ăn uống, vệ sinh của con người) phải bảo đảm theo các quy chuẩn kỹ thuật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Bộ Y tế ban hàn...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động đầu tư dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn 1. Đối với loại tài sản, công trình hình thành từ các nguồn vốn ngoài vốn ngân sách nhà nước hoặc không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi chuyển đổi chủ sở hữu, bán lại hoặc tổ chức lại thành các loại hình doanh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm: - Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cung cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn toàn tỉnh và quản lý nguồn vốn nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Quy định này. - Phối hợp với các Sở, ngành và UBND các huyện, thị xã tổ chức l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt. 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm:
  • - Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cung cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn toàn tỉnh và quản lý nguồn vốn nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước
  • 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo quy hoạch cấp nước đã được...
  • 2. Chính quyền địa phương các cấp trên cơ sở đồ án quy hoạch cấp nước đã được phê duyệt tổ chức quản lý, bảo vệ quỹ đất đã được xác định phục vụ cho các công trình cấp nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT có trách nhiệm:
  • - Giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cung cấp nước sạch trên địa bàn nông thôn toàn tỉnh và quản lý nguồn vốn nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Quy định này.
Target excerpt

Điều 6. Sử dụng đất trong hoạt động cấp nước 1. Nhà nước và các cấp chính quyền địa phương ưu tiên quỹ đất cho việc xây dựng các công trình cấp nước dựa trên nhu cầu thực tế và yêu cầu phát triển từng giai đoạn theo q...

Only in the right document

Tiêu đề Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về các hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch theo hệ thống cấp nước tập trung hoàn chỉnh tại khu vực đô thị, khu vực nông thôn và các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp); q...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động cấp nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý vận hành, bán buôn nước sạch, bán lẻ nước sạch và sử dụng nước. 2. Dịch vụ cấp n...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và chính sách phát triển ngành nước 1. Hoạt động cấp nước là loại hình hoạt động sản xuất kinh doanh chịu sự kiểm soát của Nhà nước nhằm bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các đơn vị cấp nước và khách hàng sử dụng nước, trong đó có xét đến việc hỗ trợ cấp nước cho người nghèo, các khu vực đặc biệt khó kh...
Điều 5. Điều 5. Sử dụng nguồn nước cho hoạt động cấp nước 1. Các cấp chính quyền, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm bảo vệ nguồn nước, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm hoặc phá hoại nguồn nước. 2. Trường hợp nguồn nước hạn chế do điều kiện tự nhiên hoặc hạn hán kéo dài, thiên tai, chiến tranh, việc cung cấp nguồn nước thô cho cấp nước sinh...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc kết hợp các công trình giao thông, thuỷ lợi và thủy điện với cấp nước 1. Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông phải bảo đảm tính đồng bộ với hệ thống cấp nước có liên quan và được cơ quan quản lý nhà nước về cấp nước ở địa phương xem xét, thống nhất bằng văn bản trước khi trình cấp có t...
Điều 9. Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về cấp nước 1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp, đơn vị cấp nước trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tổ chức phổ biến, giáo dục, hướng dẫn nhân dân bảo vệ công trình cấp nước, sử dụng nư...