Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
91/2000/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2329/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ
- xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Về việc trợ cấp cho những người đã hết tuổi lao động tại thời điểm ngừng hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2000. Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ...
- - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
- - Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2000.
- Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội và Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính,Tổng giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, Chủ tịch <span font-size:12.0pt;font-family:'times"="" lang="EN-USstyle=" Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này
- trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng
- người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4
- Điều 6. Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính,Tổng giám đốc Bảo hiểm Xã hội Việt Nam, Chủ tịch <span font-size:12.0pt
- font-family:'times"="" lang="EN-USstyle=" Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections