Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thông qua Đề án xóa đói, giảm nghèo giai đoạn 2006-2010

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc thông qua Đề án xóa đói, giảm nghèo giai đoạn 2006-2010 Right: Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Thông qua Đề án xóa đói, gjảm nghèo giai đoạn 2006-2010 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Mục tiêu của Đề án : - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới từ 11,20% (19.206 hộ) trong năm 2005 xuống còn dưới 5% (10.290 hộ) vào cuối năm 2010. - 100% hộ đói giáp hạt hoặc gặp thiên tai được cứu đói kịp thời. - Hạn chế tối đa số hộ tái nghè...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau: 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo. 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khu vực nông thôn: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 200.000 đồng/người/tháng (2.400.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
  • 2. Khu vực thành thị: những hộ có mức thu nhập bình quân từ 260.000 đồng/người/tháng (dưới 3.120.000 đồng/người/năm) trở xuống là hộ nghèo.
Removed / left-side focus
  • 1. Mục tiêu của Đề án :
  • - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn mới từ 11,20% (19.206 hộ) trong năm 2005 xuống còn dưới 5% (10.290 hộ) vào cuối năm 2010.
  • - 100% hộ đói giáp hạt hoặc gặp thiên tai được cứu đói kịp thời.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Thông qua Đề án xóa đói, gjảm nghèo giai đoạn 2006-2010 với các nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đổng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Bộ, ngành có liên quan bổ sung, sửa đổi chính sách hỗ trợ hộ nghèo, người nghèo theo chuẩn nghèo mới quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đổng nhân dân tỉnh giám sát việc...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước Khóa VII, kỳ họp thứ 5 thông qua.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức điều tra hộ nghèo theo chuẩn mới và xây dựng Chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010.
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.