Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
54/2006/NQ-HĐND
Right document
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
02/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
- Về tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chấp thuận thông qua nội dung Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố về tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp từ 1.500.000 đồng/tháng lên 2.000.000 đồng/tháng. Thời gian thực hiện từ 01 tháng 10 năm 2006.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: a) Tất các các cơ sở sản xuất, chế biến được quy định tại Điều 2, Khoản 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Thống nhất điều chỉnh mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp:
- a) Tất các các cơ sở sản xuất, chế biến được quy định tại Điều 2, Khoản 2 Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải;
- Điều 1. Chấp thuận thông qua nội dung Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố về tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp từ 1.500.000 đồng/tháng lên 2.000.000 đồng/tháng.
- Thời gian thực hiện từ 01 tháng 10 năm 2006.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai, tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố: 1. Chỉ đạo triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo thu đúng, thu đủ, công khai, minh bạch và kịp thời. Có phương pháp kiểm soát xả thải, kể cả các cơ sở khai thác nước ngầm hiệu quả, làm cơ sở xác định mức thu dự kiến theo phương án đề xuất điều chỉnh mức phí, vừa đảm bảo yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chỉ đạo triển khai và tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo thu đúng, thu đủ, công khai, minh bạch và kịp thời.
- Có phương pháp kiểm soát xả thải, kể cả các cơ sở khai thác nước ngầm hiệu quả, làm cơ sở xác định mức thu dự kiến theo phương án đề xuất điều chỉnh mức phí, vừa đảm bảo yêu cầu thu đúng, thu đủ cá...
- 2. Chỉ đạo khảo sát đánh giá tác động kinh tế, khả năng đóng góp của người nộp phí; hiệu quả thu phí theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.
- Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai, tổ chức thực hiện. Right: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
Unmatched right-side sections