Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
157/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương
03/2021/TT-TTCP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại thanh tra chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, ch...
- Về điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp được quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách và chế độ lương đối với cán bộ nghỉ hưu tham gia công tác giữ các chức danh chuyên tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định chi tiết danh mục và thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ và vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố c...
- 2. Thông tư này áp dụng đối với:
- Điều 1. Nay điều chỉnh mức phụ cấp đối với khu phố, ấp được quy định tại điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố về số lượng, ch...
- xã, thị trấn với nội dung như sau:
- “Tăng mức phụ cấp đối với khu phố, ấp từ mức 1.500.000 đồng/tháng lên mức 2.000.000 đồng/tháng”;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn triển khai thực hiện, đảm bảo việc phân bổ mức phụ cấp trên phù hợp với tình hình hoạt động và phân công nhiệm vụ cụ thể ở khu phố, ấp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống tham nhũng. 5. Vị trí làm công tác giám sát, thẩm định và xử lý sau thanh tra. 6. Vị trí làm công tá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác tại Thanh tra Chính phủ
- 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
- 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
- Điều 2. Giao Sở Nội vụ phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, phường
- xã, thị trấn triển khai thực hiện, đảm bảo việc phân bổ mức phụ cấp trên phù hợp với tình hình hoạt động và phân công nhiệm vụ cụ thể ở khu phố, ấp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương 1. Vị trí làm công tác thanh tra. 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân. 3. Vị trí làm công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo. 4. Vị trí làm công tác phòng, chống th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục định kỳ chuyển đổi vị trí công tác trong lĩnh vực thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng tại chính quyền địa phương
- 1. Vị trí làm công tác thanh tra.
- 2. Vị trí làm công tác tiếp công dân.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ điểm 3.1 khoản 3 Điều 1 Quyết định số 339/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường - xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác
- Thời hạn định kỳ chuyển đổi vị trí công tác quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Thông tư này là từ đủ 03 năm đến 05 năm.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
- huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường
- xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections