Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
703/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
29/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý c...
- Ban hành quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
- danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/2009 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2009 trở đi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang (sau đâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Việc quản lý, tính hao mòn tài sản cố định quy định tại Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/2009 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2009 trở đi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Công thưong, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ sở khai thác tài nguyên qúy hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. Ủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Danh mục quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được ban hành theo Phụ lục 1, 2 kèm theo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Danh mục quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được ban hành theo Phụ lục 1, 2 kèm theo.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Công thưong, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trương Chí Trung
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định việc phối hợp quản lý Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) và thuế Tài nguyên theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác có hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Tài nguyên khoáng sản quý hiếm nêu tại Quy chế nà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và theo dõi thực hiện Quyết định này.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản cố định căn cứ các nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, theo dõi và quản lý tài sản cố định theo đ...
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy chế này quy định việc phối hợp quản lý Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) và thuế Tài nguyên theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác có hoạt động khai...
- Tài nguyên khoáng sản quý hiếm nêu tại Quy chế này gồm: Vàng (gồm cả khai thác khoáng sản khác có vàng đi kèm), bạc, thiếc, vofram, antimoan, đá quý, đất hiếm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Ấn định thuế (mức tối thiểu/năm): Cục thuế xác định số thuế phải nộp hoặc từng yếu tố liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp và ban hành thông báo ấn định thuế (mức thuế tối thiểu/năm) đối với các cơ sở khai thác (CSKT) tài nguyên quý hiếm trên địa bàn toàn tỉnh để các Chi cục thuế có cơ sở...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
- Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan thuế
- Ấn định thuế (mức tối thiểu/năm):
- Cục thuế xác định số thuế phải nộp hoặc từng yếu tố liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp và ban hành thông báo ấn định thuế (mức thuế tối thiểu/năm) đối với các cơ sở khai thác (CSKT) tài n...
Left
Điều 3.
Điều 3. Trao đổi thông tin, tài liệu 1. Cơ quan phối hợp thường xuyên trao đổi thông tin, tài liệu bằng cách trực tiếp và bằng văn bản về những chủ trương, chính sách mới, thủ tục hồ sơ cấp phép khai thác và tài liệu khác liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản quý hiếm . Cơ quan phối hợp thông báo cho cơ quan thuế biết phòng chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phối hợp ấn định thuế 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi CSKT được cấp phép khai thác khoáng sản, được tiếp tục gia hạn khai thác khoáng sản, hoặc trong tháng 12 hàng năm (đối với đơn vị đang được phép khai thác), Cục thuế thống nhất với các cơ quan phối hợp thành lập tổ công tác để tiến hành điều tra, khảo sát, lập hồ sơ ấn đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Trách nhiệm của cơ sở khai thác Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của UBND tỉnh về việc cấp phép khai thác, gia hạn khai thác hoặc thay đổi quy mô khai thác, cơ sở khai thác phải gửi cơ quan thuế toàn bộ hồ sơ liên quan đến dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, thiết kế cơ sở (đã được cơ quan nhà nước có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý vi phạm 1. Trường hợp đơn vị khai thác không hoàn thành nghĩa vụ thuế từng kỳ hoặc cả năm (quá 30 ngày kể từ khi hết kỳ tính thuế) thì Chi cục thuế báo cáo để UBND cấp huyện báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động hoặc dừng khai thác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Cục thuế hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc thì Cục thuế tổng hợp ý kiến các ngành, UBND huyện để báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo sửa đổi bổ sung Quy chế cho phù hợp. 2. Các cơ sở khai thác có trách nhiệm thực hiện đúng Luật quản lý thuế và quy định cụ thể tại Quy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.