Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 358-06 "Phương tiện giao thông đường sắt - Đầu máy Diesel – Phương pháp kiểm tra khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 358-06 "Phương tiện giao thông đường sắt - Đầu máy Diesel – Phương pháp kiểm tra khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới"
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện giao thông đường sắt - Đầu máy Diesel – Phương pháp kiểm tra khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới". Số đăng ký: 22 TCN 358 - 06

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: "Phương tiện giao thông đường sắt - Đầu máy Diesel – Phương pháp kiểm tra khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới".
  • Số đăng ký: 22 TCN 358 - 06
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý thuế theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/2009 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2009 trở đi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/5/2009 và áp dụng cho kỳ tính thuế từ ngày 01/01/2009 trở đi. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Công thưong, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các cơ sở khai thác tài nguyên qúy hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. Ủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học-Công nghệ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam và Thủ t...
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Công thưong, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở tài chính, Thủ trưởng các ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trương Chí Trung
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Quy chế này quy định việc phối hợp quản lý Thuế giá trị gia tăng (GTGT), Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) và thuế Tài nguyên theo phương pháp ấn định thuế đối với cơ sở khai thác có hoạt động khai thác tài nguyên khoáng sản quý hiếm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Tài nguyên khoáng sản quý hiếm nêu tại Quy chế nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của cơ quan thuế 1. Ấn định thuế (mức tối thiểu/năm): Cục thuế xác định số thuế phải nộp hoặc từng yếu tố liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp và ban hành thông báo ấn định thuế (mức thuế tối thiểu/năm) đối với các cơ sở khai thác (CSKT) tài nguyên quý hiếm trên địa bàn toàn tỉnh để các Chi cục thuế có cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trao đổi thông tin, tài liệu 1. Cơ quan phối hợp thường xuyên trao đổi thông tin, tài liệu bằng cách trực tiếp và bằng văn bản về những chủ trương, chính sách mới, thủ tục hồ sơ cấp phép khai thác và tài liệu khác liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản quý hiếm . Cơ quan phối hợp thông báo cho cơ quan thuế biết phòng chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phối hợp ấn định thuế 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi CSKT được cấp phép khai thác khoáng sản, được tiếp tục gia hạn khai thác khoáng sản, hoặc trong tháng 12 hàng năm (đối với đơn vị đang được phép khai thác), Cục thuế thống nhất với các cơ quan phối hợp thành lập tổ công tác để tiến hành điều tra, khảo sát, lập hồ sơ ấn đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Trách nhiệm của cơ sở khai thác Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được quyết định của UBND tỉnh về việc cấp phép khai thác, gia hạn khai thác hoặc thay đổi quy mô khai thác, cơ sở khai thác phải gửi cơ quan thuế toàn bộ hồ sơ liên quan đến dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ, thiết kế cơ sở (đã được cơ quan nhà nước có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm 1. Trường hợp đơn vị khai thác không hoàn thành nghĩa vụ thuế từng kỳ hoặc cả năm (quá 30 ngày kể từ khi hết kỳ tính thuế) thì Chi cục thuế báo cáo để UBND cấp huyện báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép thành lập và hoạt động hoặc dừng khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Cục thuế hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc thì Cục thuế tổng hợp ý kiến các ngành, UBND huyện để báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo sửa đổi bổ sung Quy chế cho phù hợp. 2. Các cơ sở khai thác có trách nhiệm thực hiện đúng Luật quản lý thuế và quy định cụ thể tại Quy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.