Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 29
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy định về ban hành, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; b) Hoạt động xây dựng, tự kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Không áp dụng Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về:
  • a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
Added / right-side focus
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan,...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang Khóa XIX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 4 năm 2023./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về:
  • a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
Target excerpt

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 66/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh đề nghị xây dựng Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương trình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mua sắm tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Tài sản có giá dự toán mua sắm từ 2 tỷ đồng trở lên/1 đơn vị tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mua sắm tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 4. Mua sắm tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Thường trực Hội đồng n...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết
  • 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
  • 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự thảo Nghị quyết và phân công cơ quan chủ trì soạ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
  • Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết
  • 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
  • 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự thảo Nghị quyết và phân công cơ quan chủ trì soạ...
Target excerpt

Điều 6. Cho thuê tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết
  • Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh.
  • Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý trong trường hợp tài sản bị mất, bị hủy hoại các tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng...
  • tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước nhưng không xác định đối tượng thụ hưởng trong dự án thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết
  • Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh.
  • Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 7. Phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước và tài sản là kết quả của quá trình thực hiện dự án sử dụng vốn nhà nước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt phương án đi...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Nghị quyết bằng văn bản hoặc tổ chức họp lấy ý kiến và đăng tải t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết
  • Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu...
  • 2. Cơ quan, tổ chức hữu quan được lấy ý kiến bằng văn bản có trách nhiệm trả lời trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo Nghị quyết.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều chuyển tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm:
  • a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết
  • Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu...
  • 2. Cơ quan, tổ chức hữu quan được lấy ý kiến bằng văn bản có trách nhiệm trả lời trong thời hạn 5 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 9. Điều chuyển tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản gồm: a) Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp; b) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; c) Xe ô tô; d) Tài sản khác có...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Nghị quyết (02 bản: 01 bản là văn ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa ra khỏi chương trình...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiêu hủy tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy: a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản; b) Các tài sản cố định có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần tiêu hủy của cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh và cơ quan,...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh phải xây dựng Tờ trình UBND tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tiêu hủy tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy:
  • a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh phải xây dựng Tờ trình UBND tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 12. Tiêu hủy tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy: a) Tài sản cố định có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản; b) Các tài sản cố định có tổng nguyên...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo (đối với trường hợp quy định tại khoản 2 điều này) trong quyết định ban hành chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Quyết định, Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Quyết định, Chỉ thị, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Quyết định, Chỉ thị bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh. UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 1. Hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các trường hợp tự kiểm tra văn bản QPPL của UBND tỉnh 1. Khi văn bản được ban hành; 2. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác và các phương tiện thông tin đại chúng về văn bản do UBND tỉnh ban hành có dấu hiệu trái pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”. 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi Sở Tư pháp 01 bản để tự kiểm tra. 3. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của Bộ Tư pháp, HĐND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Tổ chức tự kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được văn bản, tài liệu, Sở Tư pháp có trách nhiệm ghi vào “Sổ theo dõi kiểm tra văn bản QPPL” và tổ chức kiểm tra văn bản theo quy định. 2. Khi phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp thông báo cho cơ quan, đơn vị đã soạn thảo, chủ trì soạn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo UBND tỉnh kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Giám đốc Sở Tư pháp báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản kết quả kiểm tra văn bản kèm theo hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật. Báo cáo phải bao gồm các nội dung sau: a) Cơ sở pháp lý để kiểm tra; quá trình tổ chức kiểm tra; nội dung trái pháp luật của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xem xét, quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Trên cơ sở báo cáo và hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật quy định tại Điều 23 của Quy định này, UBND tỉnh quyết định việc xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, UBND tỉnh yêu cầu Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình kiểm tra, xử lý rút gọn trong trường hợp văn bản có nội dung trái pháp luật rõ ràng Đối với văn bản tiếp nhận để tự kiểm tra mà Giám đốc Sở Tư pháp thấy có nội dung trái pháp luật rõ ràng và cần được đình chỉ thi hành ngay để ngăn chặn kịp thời và khắc phục hậu quả do việc thi hành văn bản đó gây ra, việc kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn kiểm tra, xử lý đối với văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra 1. Thời hạn kiểm tra, xử lý không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đến ngày gửi thông báo kết quả kiểm tra, xử lý văn bản. 2. Chậm nhất không quá 1 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị, cá nhân tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật 1. Thủ trưởng cơ quan, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản QPPL (sau đây...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm: a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1 đơn vị tài sản hoặc các tài sản khác có tổng nguyên giá theo sổ kế toán từ 2 tỷ đồng trở lên cho một lần thu hồi. 2. Th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị, cá nhân tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật
  • Thủ trưởng cơ quan, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ vê...
  • Căn cứ vào nội dung trái pháp luật và mức độ thiệt hại thực tế do văn bản trái pháp luật gây ra, Giám đốc Sở Tư pháp đề xuất biện pháp khắc phục hậu quả, đồng thời phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ k...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi tài sản công
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm:
  • a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị, cá nhân tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật
  • Thủ trưởng cơ quan, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ vê...
  • Căn cứ vào nội dung trái pháp luật và mức độ thiệt hại thực tế do văn bản trái pháp luật gây ra, Giám đốc Sở Tư pháp đề xuất biện pháp khắc phục hậu quả, đồng thời phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ k...
Target excerpt

Điều 8. Thu hồi tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản gồm: a) Tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; b) Xe ô tô; c) Tài sản khác có nguyên giá theo sổ kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/1...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước Việc kiểm tra, xử lý văn bản thuộc bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của Nghị định 135/2003/NĐ-CP và hướng dẫn tại khoản 9 mục II của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các trường hợp rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Khi tình hình kinh tế - xã hội ở địa phương đã thay đổi làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 2. Khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 3. Rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh theo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hỗ trợ kinh phí xây dựng và kiểm tra văn bản Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác tự kiểm tra văn bản, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp, Sở Tài chính lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND tỉnh; kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, tự kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh. 2. Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Giang.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định mua, thuê, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại; phê duyệt phương án xử lý tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước; phê duyệt đề án cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước (bao gồm cả văn phòng huyện ủy, thành ủy là đơn vị dự toán thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện), tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội, đơn vị sự nghiệp c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh là đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách nhà nước cấp tỉnh. 2. Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện là đơn vị dự toán cấp 1, cấp 2, cấp 3 thuộc ngân sách nhà nước cấp huyện.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Thuê tài sản công 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, đơn vị có giá dự toán tiền thuê từ 500 triệu đồng trở lên/01 năm. 2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp của cơ qu...