Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố về bồi thuờng, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong khu quy hoạch xây dựng Khu đô thị mới Thủ Thiêm và các khu phục vụ tái định cư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Th...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung một số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư trong Khu đô thị mới Thủ Thiêm ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quy...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Quyết định số 123/2006/QĐ- UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố như sau:
  • a) Sửa đổi, bổ sung điểm 2.1 khoản 2 Điều 2 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy định về ban hành, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh như sau: 1. Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thay thế, bãi bỏ cụm từ, điểm, khoản, điều tại Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002 và Quyết định số 123/2006/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Thay cụm từ “ngày 20 tháng 12 năm 2001 (ngày Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Chi thị số 34/2001/CT-UB về tăng cường quản lý Khu đô thị mới Thủ Thiêm) ” bằng cụm từ “ngày 10 tháng 5 n...
  • 2. Bãi bỏ điểm 6.5 khoản 6 Điều 2 của Quyết định số 123/2006/QD-UBND (do đã được sửa đổi, bổ sung tại điểm d khoản 1, Điều 1 của Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy...
  • Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xử lý một số trường hợp: 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn hộ chung cư (nếu có), hỗ trợ tiền chênh lệch vị trí tái định cư (nếu có); phần diện tích tiêu chuẩn tái định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xử lý một số trường hợp:
  • 1. Đối với các trường hợp đã bố trí tái định cư: không giải quyết trả, hoán đổi căn hộ chung cư. Các trường hợp này thực hiện điều chỉnh giá bán, hoàn trả số tiền chênh lệch đã thanh toán mua căn h...
  • phần diện tích tiêu chuẩn tái định cư chênh lệch (nếu có) được xem xét giải quyết bán thêm căn hộ chung cư (phần diện tích chênh lệch phải bằng hoặc lớn hơn diện tích căn hộ được giải quyết, không...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Trương Chí Trung
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; b) Hoạt động xây dựng, tự kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Không áp dụng Q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025. Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân Thành phố k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành:
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2025.
  • Các nội dung khác của Quy định về bồi thường, hỗ trợ thiệt hại và tái định cư ban hành kèm theo Quyết định số 135/2002/QĐ-UB ngày 21 tháng 11 năm 2002, Quyết định số 123/2006/QĐ-UBNĐ ngày 16 tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về:
  • a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
left-only unmatched

Chương II

Chương II SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh đề nghị xây dựng Ngh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực II, Trưởng Ban Quản lý phát triển đô thị Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra Thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà n...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND t...
  • Đề nghị xây dựng Nghị quyết phải nêu rõ những nội dung sau đây:
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Nghị quyết bằng văn bản hoặc tổ chức họp lấy ý kiến và đăng tải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Nghị quyết (02 bản: 01 bản là văn ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa ra khỏi chương trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo (đối với trường hợp quy định tại khoản 2 điều này) trong quyết định ban hành chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Quyết định, Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Quyết định, Chỉ thị, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Quyết định, Chỉ thị bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh. UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 3 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 1. Hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Các trường hợp tự kiểm tra văn bản QPPL của UBND tỉnh 1. Khi văn bản được ban hành; 2. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác và các phương tiện thông tin đại chúng về văn bản do UBND tỉnh ban hành có dấu hiệu trái pháp luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”. 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi Sở Tư pháp 01 bản để tự kiểm tra. 3. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của Bộ Tư pháp, HĐND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Tổ chức tự kiểm tra văn bản 1. Khi nhận được văn bản, tài liệu, Sở Tư pháp có trách nhiệm ghi vào “Sổ theo dõi kiểm tra văn bản QPPL” và tổ chức kiểm tra văn bản theo quy định. 2. Khi phát hiện văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp thông báo cho cơ quan, đơn vị đã soạn thảo, chủ trì soạn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo UBND tỉnh kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Giám đốc Sở Tư pháp báo cáo UBND tỉnh bằng văn bản kết quả kiểm tra văn bản kèm theo hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật. Báo cáo phải bao gồm các nội dung sau: a) Cơ sở pháp lý để kiểm tra; quá trình tổ chức kiểm tra; nội dung trái pháp luật của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xem xét, quyết định xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Trên cơ sở báo cáo và hồ sơ văn bản có nội dung trái pháp luật quy định tại Điều 23 của Quy định này, UBND tỉnh quyết định việc xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật. Trong trường hợp cần thiết, UBND tỉnh yêu cầu Giám đốc Sở Tư pháp, thủ trưởng cơ quan chủ trì soạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy trình kiểm tra, xử lý rút gọn trong trường hợp văn bản có nội dung trái pháp luật rõ ràng Đối với văn bản tiếp nhận để tự kiểm tra mà Giám đốc Sở Tư pháp thấy có nội dung trái pháp luật rõ ràng và cần được đình chỉ thi hành ngay để ngăn chặn kịp thời và khắc phục hậu quả do việc thi hành văn bản đó gây ra, việc kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thời hạn kiểm tra, xử lý đối với văn bản theo thông báo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền kiểm tra 1. Thời hạn kiểm tra, xử lý không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đến ngày gửi thông báo kết quả kiểm tra, xử lý văn bản. 2. Chậm nhất không quá 1 (một) ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị, cá nhân tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật 1. Thủ trưởng cơ quan, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định tại Điều 8 của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 của Chính phủ về kiểm tra, xử lý văn bản QPPL (sau đây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung thuộc bí mật nhà nước Việc kiểm tra, xử lý văn bản thuộc bí mật nhà nước được thực hiện theo quy định của Nghị định 135/2003/NĐ-CP và hướng dẫn tại khoản 9 mục II của Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16/06/2004 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các trường hợp rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Khi tình hình kinh tế - xã hội ở địa phương đã thay đổi làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 2. Khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới làm cho nội dung văn bản không còn phù hợp; 3. Rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh theo yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Hỗ trợ kinh phí xây dựng và kiểm tra văn bản Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu công tác tự kiểm tra văn bản, Văn phòng UBND tỉnh phối hợp với Sở Tư pháp, Sở Tài chính lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND tỉnh; kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng, tự kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh. 2. Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.