Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 16
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quy định liên quan đến xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định số: 3330/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy định về ban hành, kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh Bắc Kạn; Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quy định liên quan đến xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định số:
  • 3330/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn và Quy...
  • 1835/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ các quy định liên quan đến xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật tại Quyết định số:
  • 1835/2011/QĐ-UBND ngày 06/10/2011 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số:
  • 3330/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn.
Rewritten clauses
  • Left: 3330/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn và Quy... Right: Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND ngày 12/01/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy chế tự kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3189/QĐ-UB ngày 15/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về ban hành về việc ban hành Quy định về ban hành, ki...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Hoàng Ngọc Đường QUY ĐỊNH Về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: a) Hoạt động xây dựng dự thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; b) Hoạt động xây dựng, thẩm định văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Không áp dụng Quy định này đối với việc xây dựng văn bản QPPL c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Trương Chí Trung QUY ĐỊNH Về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về:
  • a) Hoạt động xây dựng dự thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Trương Chí Trung
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Quy định này quy định về:
  • a) Hoạt động xây dựng dự thảo, thẩm định văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh;
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SOẠN THẢO, BAN HÀNH VĂN BẢN QPPL CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC SOẠN THẢO DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh đề nghị xây dựng Ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương trình...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh đề nghị xây dựng Ngh...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND t...
  • Đề nghị xây dựng Nghị quyết phải nêu rõ những nội dung sau đây:
  • a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • Nội dung Tờ trình phải nêu rõ lý do điều chỉnh chương trình, trong trường hợp đề nghị bổ sung văn bản vào chương trình thì trong nội dung Tờ trình phải nêu rõ các nội dung theo dự kiến ban hành...
  • Căn cứ vào đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết và yêu cầu quản lý của địa phương, Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan dự kiến điều chỉnh ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh Right: Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh
  • Left: 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh phải xây dựng Tờ trình gửi UBND tỉnh. Right: 2. Văn phòng UBND tỉnh tổng hợp, lập dự kiến chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh gửi Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính để lấy ý kiến trước ngày 05 tháng 10 hàng...
Target excerpt

Điều 4. Lập, thông qua chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến về dự thảo Nghị quyết 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Nghị quyết, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Nghị quyết bằng văn bản hoặc tổ chức họp lấy ý kiến và đăng tải t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 03 (ba) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo Nghị quyết bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Nghị quyết (02 bản: 01 bản là văn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa ra khỏi chương trình...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND tỉnh giao, cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh phải xây dựng Tờ trình UBND tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương thuộc phạm vi ngành, lĩnh vực của mình hoặc khi được UBND...
  • Đề nghị xây dựng Quyết định, Chỉ thị phải nêu rõ những nội dung sau đây:
  • a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo...
  • Nội dung tờ trình phải nêu rõ lý do điều chỉnh chương trình, trong trường hợp đề nghị bổ sung văn bản vào chương trình thì trong nội dung tờ trình phải nêu rõ dự kiến như quy định của Khoản 1, Điê...
  • Căn cứ vào đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị và yêu cầu quản lý của địa phương, Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp, các cơ quan liên quan dự kiến điều c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh Right: Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh
  • Left: 2. Cơ quan đề nghị điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh phải xây dựng Tờ trình UBND tỉnh và gửi Văn phòng UBND tỉnh. Right: 2. Văn phòng UBND tỉnh tổng hợp, lập dự kiến chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh gửi Sở Tư pháp, Sở Nội vụ, Sở Tài chính để lấy ý kiến trước ngày 05 tháng...
Target excerpt

Điều 12. Lập, thông qua và điều chỉnh chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Căn cứ vào đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên, và yêu cầu quản lý nhà...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo hoặc cơ quan chủ trì soạn thảo (đối với trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này) trong quyết định ban hành chương trình xây dựng Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Quyết định, Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ qua...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh.
  • Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ th...
  • Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh
  • UBND tỉnh không xem xét trình HĐND tỉnh đối với những dự thảo Nghị quyết chưa có báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp.
  • Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày làm việc trước ngày UBND họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo Nghị quyết đến Sở Tư pháp để thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ th...
  • Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh.
  • 2. Cơ quan soạn thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo có nhiệm vụ sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. Right: Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình
Target excerpt

Điều 10. Thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh do UBND tỉnh trình 1. Đối với dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định trước khi trình UBND tỉnh; UBND tỉnh không xem xét trình H...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lấy ý kiến về dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Trong quá trình soạn thảo, căn cứ vào tính chất và nội dung của dự thảo Quyết định, Chỉ thị, cơ quan soạn thảo (hoặc Ban Soạn thảo) phải tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức hữu quan, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của Quyết định, Chỉ thị bằng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh 1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh. UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp. Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ qua...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh
  • Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh.
  • UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp.
Added / right-side focus
  • Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ th...
  • 2. Cơ quan soạn thảo, cơ quan chủ trì soạn thảo có nhiệm vụ sau đây:
  • a) Tổng kết việc thi hành pháp luật, đánh giá các văn bản QPPL hiện hành có liên quan đến dự thảo; khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến nội dung chính của dự thảo Quyết định...
Removed / left-side focus
  • UBND tỉnh không xem xét thông qua những dự thảo Quyết định, Chỉ thị chưa có ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp.
  • Chậm nhất là 15 (mười lăm) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo phải gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến Sở Tư pháp để thẩm định.
  • Trường hợp dự thảo Quyết định, Chỉ thị có nội dung phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực hoặc do Sở Tư pháp chủ trì soạn thảo, nếu xét thấy cần thiết, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh Right: Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh.
  • Left: Sở Tư pháp có trách nhiệm thẩm định dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh trước khi trình UBND tỉnh. Right: Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh.
  • Left: b) Tờ trình và dự thảo Quyết định, Chỉ thị; Right: Điều 16. Ban soạn thảo dự thảo Quyết định, Chỉ thị
Target excerpt

Điều 15. Soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh. 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Quyết định, Chỉ thị của UBND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị trình UBND tỉnh 1. Chậm nhất là 05 (năm) ngày làm việc trước ngày UBND tỉnh họp, cơ quan soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị đến UBND tỉnh để chuyển đến các thành viên UBND. 2. Hồ sơ dự thảo Quyết định, Chỉ thị bao gồm: a) Tờ trình và dự thảo Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh. 2. Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xâ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”. 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi Sở Tư pháp 01 bản để tự kiểm tra. 3. Khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của Bộ Tư pháp, HĐND tỉnh...

Open section

This section appears to amend `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh.
  • Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được thực hiện theo Thông tư liên tịch số:
Added / right-side focus
  • Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra
  • 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”.
  • 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm gửi Sở Tư pháp 01 bản để tự kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Kinh phí xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
  • 1. Kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được đảm bảo từ nguồn ngân sách cấp tỉnh và được dự toán trong kinh phí thường xuyên của HĐND, UBND tỉnh.
  • Việc lập dự toán, sử dụng quyết toán kinh phí hỗ trợ cho công tác xây dựng văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh được thực hiện theo Thông tư liên tịch số:
Target excerpt

Điều 22. Gửi và tiếp nhận văn bản để tự kiểm tra 1. Văn bản QPPL của UBND tỉnh phải ghi rõ tên trong mục nơi nhận của văn bản: “Sở Tư pháp”. 2. Khi phát hành văn bản QPPL của UBND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh có trá...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về xây dựng, tự kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật tỉnh Bắc Kạn”.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Quy định này quy định về: a) Hoạt động xây dựng dự thảo, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật (QPPL) của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh; b) Hoạt động xây dựng, tự kiểm tra; rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh; 2. Không áp dụng Q...
Chương II Chương II SOẠN THẢO VĂN BẢN Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 5. Điều 5. Điều chỉnh chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh 1. Trong trường hợp xét thấy không bảo đảm tiến độ và chất lượng soạn thảo, hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, hoặc do phát sinh nhu cầu ban hành văn bản, cơ quan được phân công soạn thảo hoặc chủ trì soạn thảo đề nghị đưa văn bản ra khỏi chương trình...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Sau khi chương trình xây dựng Nghị quyết của HĐND tỉnh được thông qua, UBND tỉnh phân công cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết. 2. Trường hợp cần thiết đối với các dự thảo Nghị quyết phức tạp, liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực, UBND tỉnh thành lập Ban Soạn thảo dự...
Điều 7. Điều 7. Cơ quan soạn thảo dự thảo Nghị quyết 1. Khi được phân công, thủ trưởng cơ quan soạn thảo chủ trì tổ chức soạn thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh và chịu trách nhiệm về chất lượng, tiến độ soạn thảo dự thảo trước UBND tỉnh. Tổ chức pháp chế hoặc cán bộ pháp chế của cơ quan soạn thảo có trách nhiệm tham gia soạn t...