Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1264/2012/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
535/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Ban hành quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 486/2015/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định một số nội dung về...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- PHÓ CHỦ TỊCH
- quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- Left: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Nguyễn Văn Du Right: Nguyễn Văn Linh
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1264/2012/QĐ-UBND ngày 17/8/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 535/2016/QĐ-UBND, ngày 14/9/2016
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm: Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn, gồm:
- Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương, vốn Công trái quốc gia, vốn Trái phiếu Chính phủ, vốn Trái phiếu chính quyền địa phương, vốn vay Kho bạc Nhà nước, vốn tín dụng đầu tư phát triển của...
- Đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
- Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”; “Công trình đường bộ”; “Hệ thống hạ tầng kỹ thuật”; “Quy trình bảo trì công trình đường bộ”; “Bảo dưỡng thường xuyên”; “Bảo trì công trình”; “Sửa chữa vừa”; “Sửa chữa lớn”; “Sửa chữa đột xuất”; được hiểu theo quy định tại Điều 3 - Thông tư số 10/201...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp 1. UBND tỉnh có trách nhiệm: a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C; b) Quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C (trừ dự án nhóm C trọng điểm) do cấp tỉnh quản lý; c) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật. 2. UBND các huyện, thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các cấp
- 1. UBND tỉnh có trách nhiệm:
- a) Trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, trọng điểm nhóm C;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ.
- 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”
- “Công trình đường bộ”
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình đảm bảo khai thá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này). 2. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ tịch UBND tỉnh
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do tỉnh quản lý (trừ dự án quy định tại điểm c Khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư công năm 2014 và dự án, Báo cáo Kinh tế
- kỹ thuật đầu tư xây dựng đã ủy quyền quy định tại Điều 8 Quy định này).
- Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
- Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ th...
- 2. Tăng cường sự bền vững của công trình cầu đường, góp phần khai thác tối đa lợi ích kinh tế - xã hội của công trình mang lại.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. 2. Công tác bảo trì hệ t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng. 3. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng (trường hợp thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chủ tịch UBND cấp huyện
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp huyện quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng.
- Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
- Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
- Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
- QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, hồ sơ đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý. 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do cấp xã quản lý sử dụng nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách cấp trên (trừ các dự án giao cho Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) có tổng mức đầu tư dưới 03 tỷ đồng. 3. Phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chủ tịch UBND cấp xã
- 1. Quyết định đầu tư dự án nhóm B, nhóm C do cấp xã quản lý.
- 2. Quyết định đầu tư đối với Báo cáo kinh tế
- Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã.
- 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất.
- 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình:
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư; b) Tổng hợp trình UBND tỉnh kế hoạch đầu tư công hàng năm và kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân công thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kế hoạch đầu tư, đấu thầu, thẩm định và giám sát đánh giá đầu tư;
- Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã.
- 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, ngăn chặn hư hỏng phát s...
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng thường xuy...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền: a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Ủy quyền quyết định đầu tư, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán xây dựng và phê duyệt quyết toán vốn đầu tư đối với các dự án do tỉnh quản lý
- 1. Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền:
- a) Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư: Quyết định đầu tư dự án, phê duyệt dự toán, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu những dự án không có cấu phần xây dựng có tổng mức đầu tư dưới 5 tỷ đồng. Quyết đ...
- Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ.
- 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên:
- a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng th...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ: a) Đối với đường huyện: Từ quỹ bảo trì đường bộ; nguồn ngân sách hàng năm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các nguồn khác (ngân sách tỉnh hỗ trợ, các tổ chức xã hội, nhân dân đóng góp...); hàng năm căn cứ định mức bảo dưỡng thư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập chủ trương đầu tư 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 77/2015/NĐ- CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chương II của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. Riêng đối với dự án nhóm C có tổng mức đầu tư dưới 05...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập chủ trương đầu tư
- 1. Các dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư công theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 77/2015/NĐ
- CP phải lập chủ trương đầu tư theo quy định tại Mục 1 Chương II của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
- 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ:
- a) Đối với đường huyện: Từ quỹ bảo trì đường bộ
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP PHÉP XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP XÂY DỰNG,
- QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Sở Giao thông Vận tải: a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã; b) Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý, bảo trì, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác liên quan đến công tác quản lý, b...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý: a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư; b) Thẩm định nguồn vốn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định nội bộ nguồn vốn và khả n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án nhóm B, C
- 1. Dự án nhóm B, C do cấp tỉnh quản lý:
- a) Thẩm định chủ trương đầu tư: Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư;
- Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã
- 1. Sở Giao thông Vận tải:
- a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã;
- Left: 3. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: Right: 2. Dự án nhóm B, C do cấp huyện, xã quản lý:
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo. Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông Vận tải làm cơ sở theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. 2. Hồ sơ thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11 . Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, trình cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, C
- 1. Hồ sơ thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án
- Thành phần và số lượng hồ sơ theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo.
- Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông Vận tải làm cơ sở...
- 1. Báo cáo định kỳ:
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bả...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 10, Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15, Điều 16 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. Mẫu Tờ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án
- Trình tự, thủ tục thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 23, Điều 27, Điều 29, Điều 30, Điều 31 của Luật Đầu tư công năm 2014 và Điều 10, Điều 12, Điều 13, Đ...
- Mẫu Báo cáo kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, nguồn vốn và khả năng thanh toán vốn dự án nhóm B, nhóm C theo Phụ lục III của Quy định này.
- Điều 12. Điều khoản thi hành.
- 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông...
- 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bản về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho...
Unmatched right-side sections