Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
1264/2012/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
1264/QĐ-SGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Trung tâm quản lý và điều hành vận tải hành khách công cộng quản lý do Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 1264/QĐ-SGTVT năm 2009 điều chỉnh kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh...
- Về việc ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường huyện đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh mục 5 điều 1 Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt và chuyên vận chuyển công nhân trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: Dự toán kinh phí trợ giá xe buýt được duyệt là 544.444.686...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay điều chỉnh mục 5 điều 1 Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải về phê duyệt kinh phí đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt v...
- Dự toán kinh phí trợ giá xe buýt được duyệt là 544.444.686.000đồng (làm tròn). (Bằng chữ: năm trăm bốn mươi bốn tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triệu, sáu trăm tám mươi sáu ngàn đồng).
- + Trên 111 tuyến xe buýt trợ giá phổ thông là 540.000.000.000đồng (Bằng chữ: Năm trăm bốn mươi tỷ đồng).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các nội dung khác không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Các nội dung khác không đề cập trong Quyết định này vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 742/QĐ-SGTVT ngày 20/03/2009 của Sở Giao thông vận tải.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Kho Bạc Nhà nước; - Sở Tài chính; - Sở GTVT (GĐ, PGĐ Thanh); - TTQLĐHVTHKCC; - P.KHĐT; P.TC; P.QLVTCN; - Lưu: VT, VTCN. CĐ. KT.GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giám đốc Trung tâm Quản lý và Điều hành vận tải hành khách công cộng thành phố Hồ Chí Minh, các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - Kho Bạc Nhà nước;
- - Sở Tài chính;
- Các ông, bà Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì, áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì, trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện), các xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã), các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh thực hiện Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Trong Quy định này các cụm từ “Cơ quan quản lý đường bộ”; “Công trình đường bộ”; “Hệ thống hạ tầng kỹ thuật”; “Quy trình bảo trì công trình đường bộ”; “Bảo dưỡng thường xuyên”; “Bảo trì công trình”; “Sửa chữa vừa”; “Sửa chữa lớn”; “Sửa chữa đột xuất”; được hiểu theo quy định tại Điều 3 - Thông tư số 10/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mục đích của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Phát hiện kịp thời những hư hỏng, những vi phạm phát sinh mới của các công trình cầu, đường và hành lang đường bộ, đồng thời có biện pháp khắc phục sửa chữa, ngăn chặn nhằm duy trì tình trạng kỹ thuật, mỹ thuật và công năng của công trình đảm bảo khai thá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn thực hiện công tác quản lý, bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng. 2. Công tác bảo trì hệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý hệ thống đường huyện, đường xã. 1. Lưu trữ và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ, tài liệu quản lý công trình: a) Đối với cầu đường bộ: Gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như hồ sơ hệ mốc cao độ, bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, hồ sơ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Công tác bảo trì đường huyện, đường xã bao gồm: Bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ. 1. Đối với công tác bảo dưỡng thường xuyên: a) Vận dụng định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng thường xuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã. 1. Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ: a) Đối với đường huyện: Từ quỹ bảo trì đường bộ; nguồn ngân sách hàng năm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện và các nguồn khác (ngân sách tỉnh hỗ trợ, các tổ chức xã hội, nhân dân đóng góp...); hàng năm căn cứ định mức bảo dưỡng thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã 1. Sở Giao thông Vận tải: a ) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã; b) Hướng dẫn thực hiện quy định về quản lý, bảo trì, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật và các quy định khác liên quan đến công tác quản lý, b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo. Căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã tổng hợp báo cáo định kỳ hoặc đột xuất về Sở Giao thông Vận tải làm cơ sở theo dõi, quản lý và tổng hợp báo cáo Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành. 1. Những nội dung khác liên quan đến công tác quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã không có trong Quy định này thực hiện theo Thông tư 10/2010/TT- BGTVT ngày 19 tháng 4 năm 2010 của Bộ Giao thông Vận tải. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các địa phương báo cáo bằng văn bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.