Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về ban hành mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp, đổi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của Sở Giao thông vận tải như sau: - Mức thu lệ phí cấp giấy phép lần đầu: 200.000 đồng/giấy phép (Hai trăm ngàn đồng mỗi giấy phép); - Mức thu lệ phí đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: 50.000 đồng/lần cấp (Năm mươi ngàn đồng mỗi lần cấp).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau: “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 3 như sau:
  • “4. Hội phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo Điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu lệ phí cấp, đổi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô của Sở Giao thông vận tải như sau:
  • - Mức thu lệ phí cấp giấy phép lần đầu: 200.000 đồng/giấy phép (Hai trăm ngàn đồng mỗi giấy phép);
  • - Mức thu lệ phí đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại: 50.000 đồng/lần cấp (Năm mươi ngàn đồng mỗi lần cấp).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông vận tải được giữ lại 100% (một trăm phần trăm) nguồn thu lệ phí quy định tại Điều 1 để chi phí cho công tác xét cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”. 2. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/200...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thay cụm từ “vật giá” tại Điều 10 của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí bằng cụm từ “tài chính”.
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục chi tiết phí, lệ phí, thay thế cho Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Giao thông vận tải được giữ lại 100% (một trăm phần trăm) nguồn thu lệ phí quy định tại Điều 1 để chi phí cho công tác xét cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức quản lý thu và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo đúng quy định hiện hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức quản lý thu và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo đúng quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận
  • huyện, các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.