Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
11/2007/QĐ-UBND
Right document
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
92/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha. Trong đó: - Đất có rừng: 115.677,0ha + Rừng tự nhiên: 108.564,6ha + Rừng trồng: 7.112,4ha - Đất trống: 9.856,7ha - Đất chưa có rừng (đang bị xâm canh): 52.675,3ha - Đất khác: 521,0ha 2. Diện t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của các vùng kinh tế - xã hội; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội các vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về trách nhiệm và trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau:
- 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha.
- + Rừng tự nhiên:
- Left: - Phòng hộ đầu nguồn: Right: xã hội cả nước
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha. Trong đó: - Đất có rừng: 17.913,5ha + Rừng tự nhiên: 8.300,2ha + Rừng trồng: 9.613,3ha - Đất trống: 5.098,8ha - Đất xâm canh: 135.582,8ha - Đất khác: 3.679,9ha (Chi tiết theo biểu thống kê diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo huyện và Ban quản lý kèm Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng của Nghị định này bao gồm:
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.
- Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha.
- + Rừng tự nhiên:
- - Đất xâm canh:
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan: - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch. - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách củ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội là bản đồ thể hiện phương án tổ chức không gian các hoạt động kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định cho thời kỳ quy hoạch. Hệ thống bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bản đồ quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan:
- - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch.
- - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách của nhà nước về đầu tư xây dựng và phát triển đối với mỗi loại rừng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm: 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội vùng, Vùng kinh tế trọng điểm; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp tỉnh; quy hoạch tổng thể phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội
- Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:
- 1. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cả nước.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày đăng Công báo
Unmatched right-side sections