Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2...
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau: 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha. Trong đó: - Đất có rừng: 115.677,0ha + Rừng tự nhiên: 108.564,6ha + Rừng trồng: 7.112,4ha - Đất trống: 9.856,7ha - Đất chưa có rừng (đang bị xâm canh): 52.675,3ha - Đất khác: 521,0ha 2. Diện t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định số 60/2008/QĐ- UBND ngày 11/9/2008 như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, khoản 1, Mục II (quy định về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về chuyển đổi rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng hiệu quả thấp sang trồng rừng, trồng cây công nghiệp dài ngày ban hành kèm theo Quyết định...
  • UBND ngày 11/9/2008 như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 1.2, khoản 1, Mục II (quy định về tổ chức thẩm định báo cáo kết quả điều tra, đánh giá hiện trạng rừng theo đề nghị của chủ rừng) nay sửa đổi, bổ sung như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh như sau:
  • 1. Tổng diện tích đất lâm nghiệp toàn tỉnh: 178.730ha.
  • + Rừng tự nhiên:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha. Trong đó: - Đất có rừng: 17.913,5ha + Rừng tự nhiên: 8.300,2ha + Rừng trồng: 9.613,3ha - Đất trống: 5.098,8ha - Đất xâm canh: 135.582,8ha - Đất khác: 3.679,9ha (Chi tiết theo biểu thống kê diện tích rừng và đất lâm nghiệp phân theo huyện và Ban quản lý kèm Quyết định...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Những quy định tại Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Những quy định tại Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 11/9/2008 không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổng diện tích điều chỉnh ra khỏi đất lâm nghiệp: 162.275ha.
  • + Rừng tự nhiên:
  • - Đất xâm canh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan: - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch. - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách củ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kể hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện; Giám đốc: Công ty Cao su Sông Bé, Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long, Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước; Giám đốc: các ban quản lý rừng, nông lâm trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kể hoạch & Đầu tư, Sở Tài chính
  • Chủ tịch UBND các huyện
  • Giám đốc: Công ty Cao su Sông Bé, Công ty TNHH MTV Cao su Phước Long, Công ty TNHH MTV cao su Bình Phước
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan:
  • - Xác định ranh giới đất lâm nghiệp trên bản đồ và đóng mốc ranh giới các loại rừng trên thực địa; sắp xếp lại các Ban Quản lý rừng phòng hộ phù hợp với quy hoạch.
  • - Tham mưu tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách của nhà nước về đầu tư xây dựng và phát triển đối với mỗi loại rừng.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.